khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

27/03/2020 554 Lưu

Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các:

A. ion trái dấu

B. anion

C. cation

D. chất

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. HCl → H++Cl-

B. CH3COOH ⇄ CH3COO-+H+

C. H3PO4 → 3H++3PO43-

D. Na3PO4 → 3Na++PO43-

Lời giải

Chọn đáp án C

Phương trình H3PO4 → 3H+ + 3PO43-  viết sai.

Đối với các đáp án còn lại:

A. Đúng vì HCl là chất điện li mạnh.

B. Đúng vì CH3COOH là chất điện li yếu.

C. Sai vì H3PO4 là chất điện li yếu. Phân li theo 3 nấc.

Phương trình điện li viết đúng là:

H3PO4  ⇄ H+ + H2PO4-

H2PO4-  ⇄  H+ + HPO42-

HPO42-   ⇄  H+ + PO43-

D. Đúng vì Na3PO4 là chất điện li mạnh.

Lưu ý:

- Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ có một số phân tử hoà tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch, gồm:

+ Các axit trung bình và yếu như: H2S, H2CO3, H3PO4, CH3COOH...
+ Các bazơ không tan như: Mg(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3...
+ Phương trình điện li của chất điện li yếu sử dụng mũi tên 2 chiều (⇄).

- Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hoà tan đều phân li ra ion, gồm:

+ Các axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4, HBr, HI, HClO4, HClO3,...
+  Các dung dịch bazơ: NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2,...
+  Hầu hết các muối.

Câu 2

A. HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3

B. H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF

C. HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3

D. Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

Lời giải

Đáp án C

Câu 3

A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3

B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH

C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH

D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. H2SO4  ⇄ H+ + HSO4-

B. H2SO3 → 2H+ + SO32-

C. K2S ⇄ 2K+ + S2-

D. H2CO3 ⇄ H+ + HCO3-

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2

B. CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3

C. H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2

D. KCl, H2SO4, H2O, MgCl2

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. NaCl, Na2SO4, K2CO3, AgNO3

B. HgCl2, CH3COONa, Na2S, (NH4)2CO

C. Hg(CN)2, NaHSO4, KHSO3, AlCl3

D. Hg(CN)2, HgCl2, CuSO4, NaNO3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. H2O, HCOOH, CuSO4

B. HCOOH, CuSO4

C. H2O, HCOOH

D. H2O, NaCl, HCOOH, CuSO4

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP