khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/06/2026 69 Lưu

Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai

(Gồm 5 câu hỏi, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c) , d))

Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầu đến khi hết pin của một số máy vi tính cùng loại được thống kê ở bảng sau:

Thời gian sử dụng pin (giờ)

[7,2; 7,4)

[7,4; 7,6)

[7,6; 7,8)

[7,8; 8)

Tần số

2

4

7

6

Khi đó:

a) Cỡ mẫu của cuộc khảo sát là \[19.\]        
Đúng
Sai
b) Tần số tương đối của nhóm \[\left[ {7,2;\,\,7,4} \right)\] lớn hơn \[11\% .\]        
Đúng
Sai
c) Số lượng máy có thời gian sử dụng từ \[7,4\] giờ đến dưới \[7,8\] giờ là 11 máy.        
Đúng
Sai
d) Tỉ lệ máy tính có thời gian sử dụng từ 7,6 giờ trở lên là hơn \[70\% \]
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: a) Đúng.  b) Sai.            c) Đúng.        d) Sai.

a) Đúng.

Cỡ mẫu của cuộc khảo sát là: \[2 + 4 + 7 + 6 = 19\] (máy).

b) Sai.

Tần số tương đối của nhóm \[\left[ {7,2;\,\,7,4} \right)\] là: \[\frac{2}{{19}} \cdot 100\% \approx 10,53\% \].

c) Đúng.

Số máy có thời gian sử dụng từ \[7,4\] giờ đến dưới \[7,8\] giờ là: \[4 + 7 = 11\] (máy).

d) Sai.

Số máy tính có thời gian sử dụng từ 7,6 giờ trở lên là \[7 + 6 = 13\] (máy)

Tỉ lệ máy tính có thời gian sử dụng từ 7,6 giờ trở lên là: \[\frac{{13}}{{19}} \cdot 100\% \approx 68,42\% \].

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

40

Đáp án: 40

Ta có bảng tần số ghép nhóm sau:

Nhóm

[70; 80)

[80; 90)

[90; 100)

[100; 110)

[110; 120)

Số học sinh

3

6

12

5

4

Tần số tương đối của nhóm \[\left[ {90;\,\,100} \right)\] là: \[\frac{{12}}{{30}} \cdot 100\% = 40\% \].

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Quan sát biểu đồ, ta thấy:s

Tần số tương đối của số lượng xe ô tô tiêu thụ từ 4 đến dưới 4,5 lít xăng là \[15\% .\]

Tần số tương đối của số lượng xe ô tô tiêu thụ từ 4,5 đến dưới 5 lít xăng là \[24\% .\]

Do đó tần số tương đối của số lượng xe ô tô tiêu thụ dưới 5 lít xăng cho 100 km là:

\[15\% + 24\% = 39\% .\]

Vậy ta chọn phương án C.

Câu 4

a) Lớp 9A có 40 học sinh.        
Đúng
Sai
b) Tần số tương đối của cân nặng 47 kg bằng tần số tương đối của mức cân nặng 52 kg.        
Đúng
Sai
c) Tần số tương đối của cân nặng 48 kg là \[16\% \].        
Đúng
Sai
d) Tỉ lệ học sinh lớp 9A có cân nặng không quá 50 kg là \[90\% \].
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 550; 450; 200; 100.                                
B. 550; 450; 100; 200.          
C. 100; 200; 450; 550.                        
D. 200; 100; 450; 550.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP