Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai
(Gồm 5 câu hỏi, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c) , d))
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầu đến khi hết pin của một số máy vi tính cùng loại được thống kê ở bảng sau:
Thời gian sử dụng pin (giờ)
[7,2; 7,4)
[7,4; 7,6)
[7,6; 7,8)
[7,8; 8)
Tần số
2
4
7
6
Khi đó:
Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai
(Gồm 5 câu hỏi, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c) , d))
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầu đến khi hết pin của một số máy vi tính cùng loại được thống kê ở bảng sau:
|
Thời gian sử dụng pin (giờ) |
[7,2; 7,4) |
[7,4; 7,6) |
[7,6; 7,8) |
[7,8; 8) |
|
Tần số |
2 |
4 |
7 |
6 |
Khi đó:
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Bài tập cuối chương 7 lớp 9 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: a) Đúng. b) Sai. c) Đúng. d) Sai.
a) Đúng.
Cỡ mẫu của cuộc khảo sát là: \[2 + 4 + 7 + 6 = 19\] (máy).
b) Sai.
Tần số tương đối của nhóm \[\left[ {7,2;\,\,7,4} \right)\] là: \[\frac{2}{{19}} \cdot 100\% \approx 10,53\% \].
c) Đúng.
Số máy có thời gian sử dụng từ \[7,4\] giờ đến dưới \[7,8\] giờ là: \[4 + 7 = 11\] (máy).
d) Sai.
Số máy tính có thời gian sử dụng từ 7,6 giờ trở lên là \[7 + 6 = 13\] (máy)
Tỉ lệ máy tính có thời gian sử dụng từ 7,6 giờ trở lên là: \[\frac{{13}}{{19}} \cdot 100\% \approx 68,42\% \].
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
Đáp án: 40
Ta có bảng tần số ghép nhóm sau:
|
Nhóm |
[70; 80) |
[80; 90) |
[90; 100) |
[100; 110) |
[110; 120) |
|
Số học sinh |
3 |
6 |
12 |
5 |
4 |
Tần số tương đối của nhóm \[\left[ {90;\,\,100} \right)\] là: \[\frac{{12}}{{30}} \cdot 100\% = 40\% \].
Câu 2
Lời giải
Đáp án đúng là: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai. d) Đúng.
a) Đúng.
Số học sinh của lớp 9A là: \[4 + 16 + 6 + 10 + 4 = 40\] (học sinh).
b) Đúng.
Ta có bảng tần số tương đối như sau:
|
Cân nặng (kg) |
47 |
48 |
49 |
50 |
52 |
|
Số học sinh |
4 |
16 |
6 |
10 |
4 |
|
Tần số tương đối |
10% |
40% |
15% |
25% |
10% |
Do đó, tần số tương đối của cân nặng 47 kg bằng tần số tương đối của mức cân nặng 52 kg.
c) Sai.
Tần số tương đối của mức cân nặng 48 kg là: \[\frac{{16}}{{40}} \cdot 100\% = 40\% \].
d) Đúng.
Từ bảng tần số tương đối từ phần b), tỉ lệ số học sinh lớp 9A có cân nặng không quá 50 kg là:
\[10\% + 40\% + 15\% + 25\% = 90\% \]
Câu 3
A. \[15\% .\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

