khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/06/2026 59 Lưu

Một nhà máy kiểm tra cân nặng 100 sản phẩm của một dây chuyền đóng gói bánh đang trong thời gian thử nghiệm. Cân nặng của mỗi gói bánh có tiêu chuẩn là 500 gam. Những gói bánh có khối lượng chênh lệch không quá 10 gam so với tiêu chuẩn được xem là đạt yêu cầu. Kết quả kiểm tra được biểu diễn ở biểu đồ dưới đây:

Một nhà máy kiểm tra cân nặng 100 sản phẩm của một dây chuyền đóng gói bánh đang trong thời gian thử nghiệm. Cân nặng của mỗi gói bánh có tiêu chuẩn là 500 gam. (ảnh 1)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

86

Đáp án: 86

Quan sát biểu đồ, ta thấy:

Có 2 gói bánh có khối lượng 480 gam.

Có 3 gói bánh có khối lượng 490 gam.

Có 40 gói bánh có khối lượng 495 gam.

Có 50 gói bánh có khối lượng 500 gam.

Có 5 gói bánh có khối lượng 520 gam.

Ta có:

Cân nặng của mỗi gói bánh có tiêu chuẩn là 500 gam.

Những gói bánh có khối lượng chênh lệch không quá 10 gam so với tiêu chuẩn được xem là đạt yêu cầu.

Suy ra các gói bánh đạt yêu cầu là các gói bánh có khối lượng 490 gam; 495 gam; 500 gam.

Do đó có tổng cộng \[3 + 40 + 50 = 93\] gói bánh có khối lượng đạt yêu cầu.

Vì vậy có tổng cộng \[100 - 93 = 7\] gói bánh có khối lượng không đạt yêu cầu.

Vậy số gói bánh đạt yêu cầu chênh lệch \[93 - 7 = 86\] gói bánh so với số gói bánh không đạt yêu cầu,

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

40

Đáp án: 40

Ta có bảng tần số ghép nhóm sau:

Nhóm

[70; 80)

[80; 90)

[90; 100)

[100; 110)

[110; 120)

Số học sinh

3

6

12

5

4

Tần số tương đối của nhóm \[\left[ {90;\,\,100} \right)\] là: \[\frac{{12}}{{30}} \cdot 100\% = 40\% \].

Câu 2

a) Cỡ mẫu của cuộc khảo sát là \[19.\]        
Đúng
Sai
b) Tần số tương đối của nhóm \[\left[ {7,2;\,\,7,4} \right)\] lớn hơn \[11\% .\]        
Đúng
Sai
c) Số lượng máy có thời gian sử dụng từ \[7,4\] giờ đến dưới \[7,8\] giờ là 11 máy.        
Đúng
Sai
d) Tỉ lệ máy tính có thời gian sử dụng từ 7,6 giờ trở lên là hơn \[70\% \]
Đúng
Sai

Lời giải

Đáp án đúng là: a) Đúng.  b) Sai.            c) Đúng.        d) Sai.

a) Đúng.

Cỡ mẫu của cuộc khảo sát là: \[2 + 4 + 7 + 6 = 19\] (máy).

b) Sai.

Tần số tương đối của nhóm \[\left[ {7,2;\,\,7,4} \right)\] là: \[\frac{2}{{19}} \cdot 100\% \approx 10,53\% \].

c) Đúng.

Số máy có thời gian sử dụng từ \[7,4\] giờ đến dưới \[7,8\] giờ là: \[4 + 7 = 11\] (máy).

d) Sai.

Số máy tính có thời gian sử dụng từ 7,6 giờ trở lên là \[7 + 6 = 13\] (máy)

Tỉ lệ máy tính có thời gian sử dụng từ 7,6 giờ trở lên là: \[\frac{{13}}{{19}} \cdot 100\% \approx 68,42\% \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Lớp 9A có 40 học sinh.        
Đúng
Sai
b) Tần số tương đối của cân nặng 47 kg bằng tần số tương đối của mức cân nặng 52 kg.        
Đúng
Sai
c) Tần số tương đối của cân nặng 48 kg là \[16\% \].        
Đúng
Sai
d) Tỉ lệ học sinh lớp 9A có cân nặng không quá 50 kg là \[90\% \].
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP