khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/06/2026 76 Lưu

Đồ thị của hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

Đồ thị của hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?  (ảnh 1)

A. \(y = 4{x^2}.\)         

B. \[y = \frac{1}{2}{x^2}.\]               
C. \(y = \frac{1}{4}{x^2}.\)      
D. \(y = 2{x^2}.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

Từ đồ thị ta thấy:

Đây là đồ thị hàm số \(y = a{x^2}\,\,\left( {a \ne 0} \right)\).

Vì đồ thị của hàm số đi qua điểm \(\left( {1\,;\,2} \right)\) nên ta thay vào hàm số \(y = a{x^2}\,\,\left( {a \ne 0} \right)\), ta được

\(2 = a{.1^2}\) suy ra \(a = 2\).

Vậy đồ thị trên là đồ thị của hàm số \(y = 2{x^2}.\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1

Đáp án: 1

Vì đồ thị hàm số \(y = \left( {m + 2} \right){x^2}\) có đồ thị đi qua điểm \(\left( { - 1;\,\,3} \right)\) nên ta có:

\(\left( {m + 2} \right) \cdot {\left( { - 1} \right)^2} = 3\) hay \(m + 2 = 3\), do đó \(m = 1.\)

Câu 2

a) \[a = 1.\]        
Đúng
Sai
b) Chỉ có một điểm thuộc đồ thị hàm số \[\left( P \right)\] có tung độ bằng 8.        
Đúng
Sai
c) Để điểm \[B\left( {m;{m^3}} \right)\] thuộc đồ thị hàm số \[\left( P \right)\] thì chỉ \[m = 0\] thỏa mãn. 
Đúng
Sai
d) Có hai điểm (khác gốc tọa độ) trên đồ thị hàm số \[\left( P \right)\] cách đều hai trục tọa độ.
Đúng
Sai

Lời giải

Đáp án đúng là: a) Đúng.  b) Sai.            c) Sai.            d) Đúng.

a) Đúng.

Thay \[x = 2,y = 4\] vào hàm số \[y = a{x^2}\], ta được: \[a.{\left( 2 \right)^2} = 4\] suy ra \[a = 1\].

Vậy hàm số đó là \[y = {x^2}\].

b) Sai.

Thay \[y = 8\] vào hàm số \[y = {x^2}\] được \[{x^2} = 8\], suy ra \[x = 2\sqrt 2 \] hoặc \[x = - 2\sqrt 2 \].

Vậy có hai điểm có tung độ bằng 8 là \[\left( {2\sqrt 2 ;8} \right)\]\[\left( { - 2\sqrt 2 ;8} \right)\].

c) Sai.

Thay \[x = m,y = {m^3}\] vào hàm số \[y = {x^2}\], ta được:

\[{m^2} = {m^3}\], suy ra \[{m^3} - {m^2} = 0\] hay \[{m^2}\left( {m - 1} \right) = 0\] suy ra \[m = 0\] hoặc \[m = 1\].

d) Đúng.

Gọi \[A\left( {{x_0};{y_0}} \right)\] là điểm thuộc đồ thị hàm số \[y = {x^2}\] cách đều hai trục tọa độ.

Ta có: \[d\left( {A;Ox} \right) = \left| {{y_0}} \right| = x_0^2\]; \[d\left( {A;Oy} \right) = \left| {{x_0}} \right|\]. Theo giả thiết thì ta có: \[x_0^2 = \left| {{x_0}} \right|\]

Suy ra \[\left| {{x_0}} \right| = 0\] (loại do khác gốc tọa độ) hoặc \[\left| {{x_0}} \right| = 1\].

Suy ra \[{x_0} = 1\] hoặc \[{x_0} = - 1\].

Do đó, các điểm có tọa độ \[\left( {1;1} \right)\]\[\left( { - 1;1} \right)\] cách đều các trục tọa độ.

Câu 3

A. \(\left( { - 1\,;\, - 3} \right).\)         
B. \[\left( {4\,;\,\,12} \right).\]        
C. \(\left( { - 2\,;\,\, - 6} \right).\) 
D. \(\left( {1\,;\,\,3} \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( {\sqrt 3 ;\, - 6} \right);\,\,\left( { - \sqrt 3 ;\, - 6} \right).\)       
B. \(\left( { - 6;\,\sqrt 3 } \right);\,\,\left( { - 6;\, - \sqrt 3 } \right).\)        
C. \(\left( {\sqrt 3 ;\, - 6} \right).\)    
D. \(\left( { - 72; - 6} \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.        
B. Với \(a < 0\) thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành và \(O\left( {0;0} \right)\) là điểm cao nhất của đồ thị. 
C. Với \(a > 0\) thì đồ thị nằm phía trên trục hoành và \(O\left( {0;0} \right)\) là điểm cao nhất của đồ thị.        
D. Với \(a > 0\) thì đồ thị nằm phía trên trục hoành và \(O\left( {0;0} \right)\) là điểm thấp nhất của đồ thị.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP