khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/06/2026 46 Lưu

Đồ thị của hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

Đồ thị của hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?  (ảnh 1)

A. \(y = 4{x^2}.\)         

B. \[y = \frac{1}{2}{x^2}.\]               
C. \(y = \frac{1}{4}{x^2}.\)      
D. \(y = 2{x^2}.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

Từ đồ thị ta thấy:

Đây là đồ thị hàm số \(y = a{x^2}\,\,\left( {a \ne 0} \right)\).

Vì đồ thị của hàm số đi qua điểm \(\left( {1\,;\,2} \right)\) nên ta thay vào hàm số \(y = a{x^2}\,\,\left( {a \ne 0} \right)\), ta được

\(2 = a{.1^2}\) suy ra \(a = 2\).

Vậy đồ thị trên là đồ thị của hàm số \(y = 2{x^2}.\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.        
B. Với \(a < 0\) thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành và \(O\left( {0;0} \right)\) là điểm cao nhất của đồ thị. 
C. Với \(a > 0\) thì đồ thị nằm phía trên trục hoành và \(O\left( {0;0} \right)\) là điểm cao nhất của đồ thị.        
D. Với \(a > 0\) thì đồ thị nằm phía trên trục hoành và \(O\left( {0;0} \right)\) là điểm thấp nhất của đồ thị.

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Đồ thị của hàm số \(y = a{x^2}\,\,\left( {a \ne 0} \right)\) là một đường cong, gọi là đường parabol, có các tính chất sau:

Có đỉnh là gốc tọa độ \(O\,;\)

Có trục đối xứng là \(Oy\,;\)

Nằm phía trên trục hoành nếu \(a > 0\) và nằm phía dưới trục hoành nếu \(a < 0.\)

Câu 2

A. \(\left( { - 1\,;\, - 3} \right).\)         
B. \[\left( {4\,;\,\,12} \right).\]        
C. \(\left( { - 2\,;\,\, - 6} \right).\) 
D. \(\left( {1\,;\,\,3} \right).\)

Lời giải

Đáp án đúng là: D

– Điểm \(\left( { - 1\,;\,\, - 3} \right)\) không thuộc đồ thị hàm số \(y = 3{x^2}\)\(3 \cdot {\left( { - 1} \right)^2} = 3 \ne - 3.\)

– Điểm \(\left( {4\,;\,\,12} \right)\) không thuộc đồ thị hàm số \(y = 3{x^2}\)\(3 \cdot {4^2} = 48 \ne 12.\)

– Điểm \(\left( { - 2\,;\,\, - 6} \right)\) không thuộc đồ thị hàm số \(y = 3{x^2}\)\(2 \cdot {\left( { - 2} \right)^2} = 8 \ne - 6.\)

– Điểm \(\left( {1\,;\,\,3} \right)\) thuộc đồ thị hàm số \(y = 3{x^2}\)\(3 \cdot {1^2} = 3.\)

Câu 3

A. \(\left( {\sqrt 3 ;\, - 6} \right);\,\,\left( { - \sqrt 3 ;\, - 6} \right).\)       
B. \(\left( { - 6;\,\sqrt 3 } \right);\,\,\left( { - 6;\, - \sqrt 3 } \right).\)        
C. \(\left( {\sqrt 3 ;\, - 6} \right).\)    
D. \(\left( { - 72; - 6} \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. mọi giá trị \(x \in \mathbb{R}.\)            
B. mọi giá trị \(x \in \mathbb{Z}.\)        
C. mọi giá trị \(x \in \mathbb{N}.\)            
D. mọi giá trị \(x \in {\mathbb{N}^*}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left( {0;0} \right).\)                    
B. \(\left( { - x;y} \right).\)  
C. \(\left( {x;y} \right).\)                       
D. \[\left( {x; - y} \right).\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP