khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

07/06/2026 45 Lưu

Tính giá trị của biểu thức:

\(A = {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}{0^ \circ } + {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}{170^ \circ } + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}{170^ \circ } + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}{0^ \circ } + {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}{0^ \circ } + {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}{150^ \circ } + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}{150^ \circ } + {\rm{ta}}{{\rm{n}}^2}{135^ \circ }\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

4

Áp dụng hệ thức lượng cơ bản \({\rm{si}}{{\rm{n}}^2}\alpha + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}\alpha = 1\) cho các nhóm góc giống nhau:

\(\left( {{\rm{si}}{{\rm{n}}^2}{{170}^ \circ } + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}{{170}^ \circ }} \right) = 1\)

\(\left( {{\rm{si}}{{\rm{n}}^2}{{150}^ \circ } + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}{{150}^ \circ }} \right) = 1\)

\(\left( {{\rm{si}}{{\rm{n}}^2}{0^ \circ } + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}{0^ \circ }} \right) = 1\)

Các số hạng còn dư bao gồm: \({\rm{si}}{{\rm{n}}^2}{0^ \circ } = 0\) và \({\rm{ta}}{{\rm{n}}^2}{135^ \circ } = {\left( { - 1} \right)^2} = 1\).

Cộng tất cả các thành phần lại với nhau: \(A = 1 + 1 + 1 + 0 + 1 = 4\).

Kết quả: 4

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

17

Bước 1: Xác định các đỉnh tọa độ của miền nghiệm đa giác tạo bởi hệ bất phương trình:

Biên đường thẳng đường thẳng: \({d_1}:y - 2x = 2\), \({d_2}:2y - x = 4\), \({d_3}:x + y = 5\).

Giao điểm \(A\) của \({d_1}\) và \({d_2}\):

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{y - 2x = 2}\\{2y - x = 4}\end{array}} \right. \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 0}\\{y = 2}\end{array}} \right. \Rightarrow A\left( {0;2} \right)\)

Giao điểm \(B\) của \({d_1}\) và \({d_3}\):

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{y - 2x = 2}\\{x + y = 5}\end{array}} \right. \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 1}\\{y = 3}\end{array}} \right. \Rightarrow B\left( {1;3} \right)\)

Giao điểm \(C\) của \({d_2}\) và \({d_3}\):

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2y - x = 4}\\{x + y = 5}\end{array}} \right. \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 2}\\{y = 3}\end{array}} \right. \Rightarrow C\left( {2;3} \right)\)

Bước 2: Tính giá trị hàm mục tiêu \(F\left( {x,y} \right) = y - x\) tại ba tọa độ đỉnh đỉnh đa giác:

Tại \(A\left( {0;2} \right)\): \(F\left( {0,2} \right) = 2 - 0 = 2\).

Tại \(B\left( {1;3} \right)\): \(F\left( {1,3} \right) = 3 - 1 = 2\).

Tại \(C\left( {2;3} \right)\): \(F\left( {2,3} \right) = 3 - 2 = 1\).

Bước 3: So sánh tìm giá trị nhỏ nhất:

Nhận thấy giá trị cực tiểu nhỏ nhất của biểu thức là \(F = 1\) đạt được tại điểm đỉnh \(C\left( {2;3} \right)\).

Suy ra giá trị cặp nghiệm tối ưu là \({x_0} = 2\) và \({y_0} = 3\).

Bước 4: Tính giá trị biểu thức yêu cầu:

\(2x_0^2 + y_0^2 = 2 \cdot {\left( 2 \right)^2} + {\left( 3 \right)^2} = 2 \cdot 4 + 9 = 17\)

Kết quả: 17

Câu 2

A. \({\rm{sin}}\alpha = \frac{{\sqrt 5 }}{3}\).

Đúng
Sai

B. \({\rm{tan}}\alpha = \frac{{\sqrt 5 }}{2}\).

Đúng
Sai

C. \({\rm{cot}}\alpha = - \frac{2}{{\sqrt 5 }}\).

Đúng
Sai

D. \(\alpha \approx {131^ \circ }48{\rm{'}}\).

Đúng
Sai

Lời giải

Vì \(\alpha \in \left( {{{90}^ \circ };{{180}^ \circ }} \right)\) (góc tù thuộc góc phần tư thứ II) nên \({\rm{sin}}\alpha > 0\), \({\rm{tan}}\alpha < 0\), và \({\rm{cot}}\alpha < 0\).

Mệnh đề a: ĐÚNG. Ta có công thức:

\({\rm{si}}{{\rm{n}}^2}\alpha = 1 - {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}\alpha = 1 - {\left( { - \frac{2}{3}} \right)^2} = 1 - \frac{4}{9} = \frac{5}{9} \Rightarrow {\rm{sin}}\alpha = \frac{{\sqrt 5 }}{3}\left( {{\rm{do\;sin}}\alpha > 0} \right)\)

Mệnh đề b: SAI. Giá trị đúng phải mang dấu âm:

\({\rm{tan}}\alpha = \frac{{{\rm{sin}}\alpha }}{{{\rm{cos}}\alpha }} = \frac{{\frac{{\sqrt 5 }}{3}}}{{ - \frac{2}{3}}} = - \frac{{\sqrt 5 }}{2}\)

Mệnh đề c: ĐÚNG. Tính giá trị \({\rm{cot}}\alpha \):

\({\rm{cot}}\alpha = \frac{1}{{{\rm{tan}}\alpha }} = - \frac{2}{{\sqrt 5 }}\)

Mệnh đề d: ĐÚNG. Sử dụng máy tính cầm tay bấm tìm góc từ \({\rm{cos}}\alpha = - \frac{2}{3}\) trong miền góc tù:

\(\alpha = {\rm{arccos}}\left( { - \frac{2}{3}} \right) \approx 131,{81^ \circ } \approx {131^ \circ }48{\rm{'}}\)

Câu 3

A. Nếu \(x \in A\) thì \( - 5 < x < 2\).
Đúng
Sai

B. Hình ảnh sau đây là hình biểu diễn tập B:

 Cho tập A=(−5;2), B=(1;3). Xác định tính đúng sai của các mệnh đề sau: (ảnh 1)

Đúng
Sai
C. \(A \cap B = \left( {1;2} \right)\).
Đúng
Sai
D. \(A \cup B = \left( { - 5;3} \right)\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left\{ 2 \right\}\).

B. \(\left\{ {1,2,7} \right\}\).

C. \(\left\{ {3,4} \right\}\).

D. \(\left\{ 4 \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( {0;0} \right)\).

B. \(\left( {1;1} \right)\).

C. \(\left( { - 1;1} \right)\).

D. \(\left( { - 1; - 1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\exists x \in \mathbb{R},5x - 3{x^2} = 1\).

B. \(\forall x \in \mathbb{R},5x - 3{x^2} = 1\).

C. \(\forall x \in \mathbb{R},5x - 3{x^2} \ne 1\).

D. \(\exists x \in \mathbb{R},5x - 3{x^2} \ge 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP