khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

07/06/2026 33 Lưu

Tính giá trị của biểu thức:

\(A = {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}{0^ \circ } + {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}{170^ \circ } + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}{170^ \circ } + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}{0^ \circ } + {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}{0^ \circ } + {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}{150^ \circ } + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}{150^ \circ } + {\rm{ta}}{{\rm{n}}^2}{135^ \circ }\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

4

Áp dụng hệ thức lượng cơ bản \({\rm{si}}{{\rm{n}}^2}\alpha + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}\alpha = 1\) cho các nhóm góc giống nhau:

\(\left( {{\rm{si}}{{\rm{n}}^2}{{170}^ \circ } + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}{{170}^ \circ }} \right) = 1\)

\(\left( {{\rm{si}}{{\rm{n}}^2}{{150}^ \circ } + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}{{150}^ \circ }} \right) = 1\)

\(\left( {{\rm{si}}{{\rm{n}}^2}{0^ \circ } + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}{0^ \circ }} \right) = 1\)

Các số hạng còn dư bao gồm: \({\rm{si}}{{\rm{n}}^2}{0^ \circ } = 0\) và \({\rm{ta}}{{\rm{n}}^2}{135^ \circ } = {\left( { - 1} \right)^2} = 1\).

Cộng tất cả các thành phần lại với nhau: \(A = 1 + 1 + 1 + 0 + 1 = 4\).

Kết quả: 4

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Nếu \(x \in A\) thì \( - 5 < x < 2\).
Đúng
Sai

B. Hình ảnh sau đây là hình biểu diễn tập B:

 Cho tập A=(−5;2), B=(1;3). Xác định tính đúng sai của các mệnh đề sau: (ảnh 1)

Đúng
Sai
C. \(A \cap B = \left( {1;2} \right)\).
Đúng
Sai
D. \(A \cup B = \left( { - 5;3} \right)\).
Đúng
Sai

Lời giải

Mệnh đề a: ĐÚNG. Theo định nghĩa khoảng trên tập số thực, \(A = \left( { - 5;2} \right) = \{ x \in \mathbb{R}\mid - 5 < x < 2\} \).

Mệnh đề b: SAI. Tập hợp \(B = \left( {1;3} \right)\) là khoảng mở, ký hiệu đúng tại hai đầu mút phải là hai dấu ngoặc tròn.

Mệnh đề c: ĐÚNG. Giao của hai tập hợp:

\(A \cap B = \left( { - 5;2} \right) \cap \left( {1;3} \right) = \left( {1;2} \right)\)

Mệnh đề d: ĐÚNG. Hợp của hai tập hợp:

\(A \cup B = \left( { - 5;2} \right) \cup \left( {1;3} \right) = \left( { - 5;3} \right)\)

Câu 2

A. \(\left( { - 2; - 3} \right)\).

B. \(\left( {1;1} \right)\).

C. \(\left( {4;2} \right)\).

D. \(\left( { - 1; - 5} \right)\).

Lời giải

Thay tọa độ các cặp số \(\left( {x;y} \right)\) vào vế trái \(f\left( {x,y} \right) = 2x + 3y\) của bất phương trình để đối chiếu:

Với \(\left( { - 2; - 3} \right)\): \(2\left( { - 2} \right) + 3\left( { - 3} \right) = - 13 \ge 7\) (Sai).

Với \(\left( {1;1} \right)\): \(2\left( 1 \right) + 3\left( 1 \right) = 5 \ge 7\) (Sai).

Với \(\left( {4;2} \right)\): \(2\left( 4 \right) + 3\left( 2 \right) = 14 \ge 7\) (Đúng).

Với \(\left( { - 1; - 5} \right)\): \(2\left( { - 1} \right) + 3\left( { - 5} \right) = - 17 \ge 7\) (Sai).

Chọn đáp án: C.

Câu 4

A. \(\left( {0;0} \right)\).

B. \(\left( {1;1} \right)\).

C. \(\left( { - 1;1} \right)\).

D. \(\left( { - 1; - 1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(p = 14\).

Đúng
Sai

B. \({\rm{cos}}A = - \frac{1}{9}\).

Đúng
Sai

C. \(S = 13\sqrt 5 \).

Đúng
Sai

D. \(R = \frac{{7\sqrt 5 }}{{10}}\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(A \cap B = \left( {1;7} \right)\).

B. \(A \cap B = \left( { - 2;1} \right)\).

C. \(A \cap B = \left( { - 2;9} \right)\).

D. \(A \cap B = \left( {7;9} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP