Cho thửa ruộng hình vuông EFGH và thửa ruộng hình chữ nhật ABCD trong hình dưới đây. Biết rằng mỗi ô vuông nhỏ có độ dài cạnh là 1.
Khi đó:
Cho thửa ruộng hình vuông EFGH và thửa ruộng hình chữ nhật ABCD trong hình dưới đây. Biết rằng mỗi ô vuông nhỏ có độ dài cạnh là 1.
Khi đó:
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Đúng. d) Sai.
a) Đúng.
Ta có: \(AB = \sqrt {{2^2} + {4^2}} = \sqrt {20} \).
b) Đúng.
Ta có: \(BC = \sqrt {{1^2} + {2^2}} = \sqrt 5 \).
c) Đúng.
Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật ABCD là:
SABCD = \(\sqrt {20} .\sqrt 5 = \sqrt {20.5} = \sqrt {100} = 10\).
d) Sai.
Ta có: \(EF = \sqrt {{1^2} + {3^2}} = \sqrt {10} \).
Diện tích thửa ruộng hình vuông EFGH là: \(\sqrt {10} .\sqrt {10} = \sqrt {10.10} = \sqrt {100} = 10\).
Do đó, diện tích thửa ruộng hình vuông EFGH bằng diện tích thửa ruộng hình chữ nhật ABCD.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Theo đề bài, ta có: R = 80 (\(\Omega \)), t = 1 (s) và Q = 500 (J).
Áp dụng công thức Q = I2Rt, suy ra 500 = I2.80.1
Suy ra I2 = \(\frac{{500}}{{80}} = \frac{{25}}{4}\).
Do đó, I = \(\sqrt {\frac{{25}}{4}} = \frac{{\sqrt {25} }}{{\sqrt 4 }} = \frac{5}{2} = 2,5\) (A) (do I > 0).
Vậy cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là 2,5 A.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Gọi công suất ban đầu là P1 (W), điện trở ban đầu là R1 (\(\Omega \)) và hiệu điện thế ban đầu là U1 (V).
Khi đó \({U_1} = \sqrt {{P_1}{R_1}} \).
Nếu công suất tăng gấp 8 lần thì công suất lúc này là P2 = 6P1.
Nếu điện trở giảm đi 2 lần thì điện trở lúc này là R2 = 0,5R1.
Khi đó, \({U_2} = \sqrt {{P_2}{R_2}} = \sqrt {8{P_1}\frac{{{R_1}}}{2}} = \sqrt {4{P_1}{R_1}} \).
Do đó, \(\frac{{{U_2}}}{{{U_1}}} = \frac{{\sqrt {4{P_1}{R_1}} }}{{\sqrt {{P_1}{R_1}} }} = \frac{{2\sqrt {{P_1}{R_1}} }}{{\sqrt {{P_1}{R_1}} }} = 2\).
Vậy tỉ số giữa hiệu điện thế lúc sau và hiệu điện thế ban đầu bằng 2.
Câu 3
A. 3 cm.
B. 6 cm.
C. 5 cm.
D. \(6\sqrt 6 \) cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \(16\sqrt {15} \) cm2.
B. \(15\sqrt {15} \) cm2.
C. 60 cm2.
D. 16 cm2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \(\sqrt {\frac{3}{2}} \) cm.
B. \(\frac{3}{2}\) cm.
C. \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\) cm.
D. \(\frac{{3\sqrt 3 }}{2}\) cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

