Tính giá trị của biểu thức M = x5 – 6x3 + x tại \(x = \frac{{3 + \sqrt 2 }}{{2\sqrt 2 - 1}}\).
Tính giá trị của biểu thức M = x5 – 6x3 + x tại \(x = \frac{{3 + \sqrt 2 }}{{2\sqrt 2 - 1}}\).
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Hướng dẫn giải
Đáp án: 0
Ta có: \(x = \frac{{3 + \sqrt 2 }}{{2\sqrt 2 - 1}} = \frac{{\left( {3 + \sqrt 2 } \right)\left( {2\sqrt 2 + 1} \right)}}{{\left( {2\sqrt 2 - 1} \right)\left( {2\sqrt 2 + 1} \right)}} = \frac{{6\sqrt 2 + 3 + 4 + \sqrt 2 }}{7} = \frac{{7\sqrt 2 + 7}}{7} = \sqrt 2 + 1\).
Ta có: M = x5 – 6x3 + x
\( = {\left( {\sqrt 2 + 1} \right)^5} - 6.{\left( {\sqrt 2 + 1} \right)^3} + \left( {\sqrt 2 + 1} \right)\)
\( = \left( {\sqrt 2 + 1} \right)\left[ {{{\left( {\sqrt 2 + 1} \right)}^4} - 6{{\left( {\sqrt 2 + 1} \right)}^2} + 1} \right]\)
\( = \left( {\sqrt 2 + 1} \right)\left[ {{{\left( {\sqrt 2 + 1} \right)}^4} - 2{{\left( {\sqrt 2 + 1} \right)}^2} + 1 - 4{{\left( {\sqrt 2 + 1} \right)}^2}} \right]\)
\( = \left( {\sqrt 2 + 1} \right)\left[ {{{\left( {\sqrt 2 + 1} \right)}^4} - 2{{\left( {\sqrt 2 + 1} \right)}^2} + 1 - 4{{\left( {\sqrt 2 + 1} \right)}^2}} \right]\)
\( = \left( {\sqrt 2 + 1} \right)\left[ {{{\left( {{{\left( {\sqrt 2 + 1} \right)}^2} - 1} \right)}^2} - 4{{\left( {\sqrt 2 + 1} \right)}^2}} \right]\)
\( = \left( {\sqrt 2 + 1} \right)\left[ {{{\left( {\sqrt 2 + 1} \right)}^2} - 2\left( {\sqrt 2 + 1} \right) - 1} \right]\left[ {{{\left( {\sqrt 2 + 1} \right)}^2} + 2\left( {\sqrt 2 + 1} \right) - 1} \right]\)
\( = \left( {\sqrt 2 + 1} \right)\left[ {2 + 2\sqrt 2 + 1 - 2\sqrt 2 - 2 - 1} \right]\left[ {{{\left( {\sqrt 2 + 1} \right)}^2} + 2\left( {\sqrt 2 + 1} \right) - 1} \right]\)
\( = 0.\left( {\sqrt 2 + 1} \right).\left[ {{{\left( {\sqrt 2 + 1} \right)}^2} + 2\left( {\sqrt 2 + 1} \right) - 1} \right]\)
= 0.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 0.
B. 1.
C. 4.
D. \(2\sqrt 3 .\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
\(A = \sqrt {\frac{{2 + \sqrt 3 }}{{2 - \sqrt 3 }}} + \sqrt {\frac{{2 - \sqrt 3 }}{{2 + \sqrt 3 }}} \)
\(A = \sqrt {\frac{{{{\left( {2 + \sqrt 3 } \right)}^2}}}{{\left( {2 - \sqrt 3 } \right)\left( {2 + \sqrt 3 } \right)}}} + \sqrt {\frac{{{{\left( {2 - \sqrt 3 } \right)}^2}}}{{\left( {2 + \sqrt 3 } \right)\left( {2 - \sqrt 3 } \right)}}} \)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
\(A = \left( {1 - \frac{{5 + \sqrt 5 }}{{1 + \sqrt 5 }}} \right)\left( {\frac{{5 - \sqrt 5 }}{{1 - \sqrt 5 }} - 1} \right)\)
\(A = \left( {\frac{{1 + \sqrt 5 - 5 - \sqrt 5 }}{{1 + \sqrt 5 }}} \right)\left( {\frac{{5 - \sqrt 5 - 1 + \sqrt 5 }}{{1 - \sqrt 5 }}} \right)\)
Câu 3
A. \(\frac{{3 - \sqrt 5 }}{2}\).
B. \(\frac{{3 + \sqrt 5 }}{2}\).
C. \(\frac{{ - 3 - \sqrt 5 }}{2}\).
D. \(\frac{{3\sqrt 5 }}{2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 2.
B. −2.
C. \({\left( {\sqrt 7 - \sqrt 5 } \right)^2}\).
D. 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \(A = - 52\sqrt 6 - 227\).
B. \(A = - 52\sqrt 6 + 227\).
C. \(A = 52\sqrt 6 - 227\).
D. \(A = 52\sqrt 6 + 227\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \(\frac{{a + b}}{{a - b}}\).
B. \(\frac{{a - b}}{{a + b}}\).
C. 1.
D. 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 0.
B. 1.
C. \(\sqrt {ab} \).
D. \( - \sqrt {ab} \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.