khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

08/06/2026 38 Lưu

Cho biểu thức \(P = \frac{{a - \sqrt a }}{{a - 2\sqrt a + 1}} \cdot \left( {1 - \sqrt a } \right)\). Khi đó:

a) Điều kiện xác định của biểu thức P là a > 1.
Đúng
Sai
b) Rút gọn biểu thức được P = \(\sqrt a \).
Đúng
Sai
c) Với \(a = 4 - \sqrt {12} \), khi đó \(P = 1 - \sqrt 3 \).
Đúng
Sai
d) Cho \(P \ge - 3\), khi đó 1 < a ≤ 9.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: a) Sai.         b) Sai.                c) Đúng.            d) Sai.

a) Sai.

Điều kiện xác định của P là a ≥ 0 và \(a - 2\sqrt a + 1 \ne 0\).

Với \(a - 2\sqrt a + 1 \ne 0\) thì \({\left( {\sqrt a - 1} \right)^2} \ne 0\), do đó \(a \ne 1\).

Vậy điều kiện xác định của P là a ≥ 0 và \(a \ne 1\).

b) Sai.

Với a ≥ 0 và \(a \ne 1\), ta có: \(P = \frac{{a - \sqrt a }}{{a - 2\sqrt a + 1}} \cdot \left( {1 - \sqrt a } \right)\)

                                          \( = \frac{{\left( {\sqrt a - 1} \right)\sqrt a }}{{{{\left( {1 - \sqrt a } \right)}^2}}} \cdot \left( {1 - \sqrt a } \right)\)

                                          \( = \frac{{ - {{\left( {1 - \sqrt a } \right)}^2}\sqrt a }}{{{{\left( {1 - \sqrt a } \right)}^2}}} = - \sqrt a \).

c) Đúng.

Ta có: \(a = 4 - \sqrt {12} = 4 - 2\sqrt 3 = 3 - 2\sqrt 3 + 1 = {\left( {\sqrt 3 - 1} \right)^2}\).

Thay vào P, được \(P = - \sqrt {{{\left( {\sqrt 3 - 1} \right)}^2}} = - \left( {\sqrt 3 - 1} \right) = 1 - \sqrt 3 \).

d) Sai.

Với \(P \ge - 3\) thì \( - \sqrt a \ge - 3\) suy ra \(\sqrt a \le 3\).

Do đó, \(0 \le a \le 9\).

Kết hợp điều kiện xác định của P là a ≥ 0 và \(a \ne 1\) được \(0 \le a \le 9\), a ≠ 1.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Với a ≥ 0, a ≠ 1, ta có:

\(A = \left( {\frac{{\sqrt a - 1}}{{\sqrt a + 1}} + \frac{{\sqrt a + 1}}{{\sqrt a - 1}}} \right).\left( {1 - \frac{2}{{a + 1}}} \right)\)

\(A = \left[ {\frac{{{{\left( {\sqrt a - 1} \right)}^2}}}{{\left( {\sqrt a + 1} \right)\left( {\sqrt a - 1} \right)}} + \frac{{{{\left( {\sqrt a + 1} \right)}^2}}}{{\left( {\sqrt a + 1} \right)\left( {\sqrt a - 1} \right)}}} \right].\frac{{a - 1}}{{a + 1}}\)

\(A = \frac{{\left( {a - 2\sqrt a + 1 + a + 2\sqrt a + 1} \right)}}{{\left( {\sqrt a + 1} \right)\left( {\sqrt a - 1} \right)}}.\frac{{\left( {a - 1} \right)}}{{\left( {a + 1} \right)}}\)

\(A = \frac{{2\left( {a + 1} \right)}}{{\left( {\sqrt a + 1} \right)\left( {\sqrt a - 1} \right)}}.\frac{{\left( {\sqrt a + 1} \right)\left( {\sqrt a - 1} \right)}}{{\left( {a + 1} \right)}} = 2\).

Vậy với a ≥ 0, a ≠ 1 thì a = 2.

Lời giải

Hướng dẫn giải

Với x > 0, x ≠ 4, ta có:

\(A = \left( {\frac{1}{{\sqrt x - 2}} + \frac{1}{{\sqrt x + 2}}} \right).\frac{{x - 4}}{{\sqrt x }}\)

\(A = \left[ {\frac{{\sqrt x + 2}}{{\left( {\sqrt x - 2} \right)\left( {\sqrt x + 2} \right)}} + \frac{{\sqrt x - 2}}{{\left( {\sqrt x - 2} \right)\left( {\sqrt x + 2} \right)}}} \right].\frac{{\left( {\sqrt x - 2} \right)\left( {\sqrt x + 2} \right)}}{{\sqrt x }}\)

\(A = \frac{{\left( {\sqrt x + 2 + \sqrt x - 2} \right)}}{{\left( {\sqrt x - 2} \right)\left( {\sqrt x + 2} \right)}}.\frac{{\left( {\sqrt x - 2} \right)\left( {\sqrt x + 2} \right)}}{{\sqrt x }}\)

\(A = \frac{{2\sqrt x }}{{\left( {\sqrt x - 2} \right)\left( {\sqrt x + 2} \right)}}.\frac{{\left( {\sqrt x - 2} \right)\left( {\sqrt x + 2} \right)}}{{\sqrt x }} = 2\).

Vậy với x > 0, x ≠ 4 thì A = 2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP