khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/06/2026 16 Lưu

Cho \(\sin \alpha = \frac{1}{3}\), với \(90^\circ < \alpha < 180^\circ \). Tính \(\cot \alpha \).

A. \(\frac{1}{{2\sqrt 2 }}\).
B. \( - \frac{1}{{2\sqrt 2 }}\).
C. \(2\sqrt 2 \).
D. \( - 2\sqrt 2 \).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D

Có \(\sin \alpha = \frac{1}{3} \Rightarrow {\sin ^2}\alpha = \frac{1}{9} \Rightarrow co{s^2}\alpha = \frac{8}{9} \Rightarrow \left[ \begin{array}{l}cos\alpha = \frac{{2\sqrt 2 }}{3}\\cos\alpha = \frac{{ - 2\sqrt 2 }}{3}\end{array} \right.\)

Vì \(90^\circ < \alpha < 180^\circ \Rightarrow cos\alpha = \frac{{ - 2\sqrt 2 }}{3} \Rightarrow \cot \alpha = - 2\sqrt 2 \).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\left\{ 3 \right\}\).

B. \(\left\{ {2;3;5;6;8} \right\}\).

C. \(\left\{ {2;5} \right\}\).

D. \(\left\{ {2;3;6;8} \right\}\).

Lời giải

Chọn B

\(x \in X \cup Y \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x \in X\\x \in Y\end{array} \right.\, \Rightarrow \,X \cup Y = \left\{ {2;3;5;6;8} \right\}\)

Câu 2

A. \[A = \left\{ {24k,{\rm{ }}k \in \mathbb{N}} \right\}\].

B. \[B = \left\{ {12k,{\rm{ }}k \in \mathbb{N}} \right\}\].

C. \[C = \left\{ {10k,{\rm{ }}k \in \mathbb{N}} \right\}\].

D. \[D = \left\{ {2k,{\rm{ }}k \in \mathbb{N}} \right\}\].

Lời giải

Chọn B

Ta có \(BCNN\left( {6;4} \right) = 12\,\, \Rightarrow BC\left( {6;4} \right) = B\left( {12} \right) = \left\{ {12k,\,\,\,k \in \mathbb{N}} \right\}\)

Câu 3

A. \(\left[ { - 2;5} \right]\).

B. \(\left[ { - 2;6} \right]\).

C. \(\left( {5; + \infty } \right)\).

D. \(\left( {2; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\sin \alpha < 0\).

B. \(\cos \alpha < 0\).

C. \(\tan \alpha < 0\).

D. \(\cot \alpha < 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( {1;3} \right)\).

B. \(\left( {1;3} \right]\).

C. \(\left[ { - 5; + \infty } \right)\).

D. \(\left[ { - 5;1} \right]\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(m \le - 2\) hoặc \(m \ge 1\).

B. \( - 1 \le m \le 0\).

C. \( - 2 \le m \le - 1\).

D. \(m \le - 1\) hoặc \(m \ge 2\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP