khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/06/2026 25 Lưu

Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh hình vuông bằng 12\(\sqrt 2 \) cm, gọi O là giao điểm của 2 đường chéo. Khi đó:

a) AC = 24 cm.
Đúng
Sai
b) 4 điểm A, B, C, D thuộc (O; 24 cm).
Đúng
Sai
c) Diện tích hình quạt tròn AOB (cung AB nhỏ) bằng 36p (cm2).
Đúng
Sai
d) Diện tích hình giới hạn bởi cung AB nhỏ và dây AB lớn hơn 40 cm2.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.          b) Sai.                  c) Đúng.               d) Sai.

 Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh hình vuông bằng 12 căn 2 cm, gọi O là giao điểm của 2 đường chéo. Khi đó:  (ảnh 1)

a) Đúng.

tứ giác ABCD là hình vuông nên BC = AB = \(12\sqrt 2 \;\,{\rm{cm}}\)\(\widehat {{\rm{ABC}}} = 90^\circ \).

Áp dụng định lý Pythagore vào tam giác ABC vuông tại B ta có:

AC2 = AB2 + BC2 = \({\left( {12\sqrt 2 } \right)^2} + {\left( {12\sqrt 2 } \right)^2} = 576\) nên AC = 24 cm.

Vậy AC = 24 cm.

b) Sai.

Vì O là giao điểm của hai đường chéo trong hình vuông ABCD

nên OA = OB = OC = OD = \(\frac{{{\rm{AC}}}}{2}\)= 12 cm.

Vậy 4 điểm A, B, C, D cùng thuộc đường tròn (O; 12 cm).

c) Đúng.

Vì tứ giác ABCD là hình vuông nên AC ^ BD tại O nên \(\widehat {{\rm{AOB}}} = 90^\circ \).

\(\widehat {{\rm{AOB}}}\) là góc ở tâm chắn cung AB nhỏ của đường tròn (O; 12 cm) nên ta có:

ABnhỏ = \(\widehat {{\rm{AOB}}} = 90^\circ \).

Diện tích hình quạt tròn AOB (cung AB nhỏ) là: \({{\rm{S}}_1} = \frac{{90}}{{360}} \cdot {12^2} \cdot {\rm{\pi }} = 36{\rm{\pi }}\;\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\).

Vậy diện tích hình quạt tròn AOB bằng 36p (cm2).

d) Sai.

Diện tích tam giác AOB vuông tại O là: \({{\rm{S}}_2} = \frac{1}{2} \cdot {\rm{OA}} \cdot {\rm{OB}} = \frac{1}{2} \cdot 12 \cdot 12 = 72\;\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\).

Diện tích hình giới hạn bởi cung AB nhỏ và dây AB là:

\({\rm{S}} = {{\rm{S}}_1} - {{\rm{S}}_2} = 36{\rm{\pi }} - 72\;\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right) < 40\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

Vậy diện tích hình giới hạn bởi cung AB nhỏ và dây AB nhỏ hơn 40 cm2.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

• Hình 1: Diện tích hình quạt tròn có bán kính 2 cm, số đo cung 40° là:

S = \(\frac{{\pi {R^2}n}}{{360}} = \frac{{\pi {{.2}^2}.40}}{{360}} = \frac{{4\pi }}{9}\) (cm2)

Vậy diện tích phần được tô màu là S = \(\frac{{4\pi }}{9}\) cm2.

• Hình 2: Diện tích hình tròn có bán kính 2 cm là S1 = π.22 = 4π (cm2).

Diện tích hình quạt tròn có bán kính 2 cm, số đo cung 72° là:

S2 = \(\frac{{\pi {{.2}^2}.72}}{{360}} = \frac{{4\pi }}{5}\) (cm2).

Vậy diện tích phần được tô màu là S = S1 – S2 = 4π – \(\frac{{4\pi }}{5}\) = \(\frac{{16\pi }}{5}\) (cm2)

• Hình 3: Diện tích phần được tô màu chính là diện tích hình vành khuyên được giới hạn bởi hai đường tròn cùng tâm bán kính 24 cm và 6 cm và bằng:

S = π(242 – 62) = 540π (cm2).

• Hình 4: Đường tròn nhỏ bên trong có bán kính là 19 cm. Đường tròn to bên ngoài có bán kính là 2.19 = 38 cm.

Diện tích phần được tô màu chính là nửa diện tích hình vành khuyên được giới hạn bởi hai đường tròn cùng tâm có bán kính 38 cm và 19 cm và bằng:

S = \(\frac{1}{2}\pi \left( {{{38}^2} - {{19}^2}} \right) = \frac{{1083\pi }}{2}\) (cm2).

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Gọi hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn (O) khi đó OA = OB = OC = OD = R.

Do đó, O là giao điểm của AC và BD nên R = \(\frac{{AC}}{2}\).

Xét tam giác vuông ABC ta có:

AB2 + BC2 = AC2

62 + 62 = AC2

Suy ra AC = \(6\sqrt 2 \) suy ra R = \(\frac{{6\sqrt 2 }}{2} = 3\sqrt 2 \).

Diện tích hình tròn (O) là S = πR2 = 18π (cm2).

Câu 3

A. 100π cm2.

B. 10π cm2.

C. 20π cm2.

D. 100π2 cm2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. R = 5 cm.

B. R = 6 cm hoặc R = 11 cm.

C. R = 7 cm.

D. R = 8 cm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. 32π (cm2).

B. 23π (cm2).

C. \(\frac{{32\pi }}{3}\) (cm2).

D. \(\frac{{16\pi }}{3}\) (cm2).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP