Read the following article and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 11 to 16.
Sustainable Well-being: Developing Healthy Habits For The Future
Are you hoping to revitalize your body and mind and maintain overall wellness? In reality, true health isn’t achieved through sudden or extreme changes, but through consistent and thoughtful habits. Even small adjustments to your diet, fitness routine, or mental attitude can lower the (11) ______ of long-term health problems.
Practical advice for a healthier lifestyle:
Make nutritious choices: Include fresh seasonal vegetables, lean meat, and whole-grain foods in your daily meals. Avoid consuming excessive salt intake and limit sugary products and (12) ______ processed snacks in order to protect your cardiovascular health.
Leading an active lifestyle: Whether you are interested in cycling, hiking, or swimming, select an activity you genuinely enjoy and (13) ______ consistently to keep yourself motivated.
Value your sleep: Sufficient quality sleep allows your body to recover properly, (14) ______ brain performance.
Stay away from unhealthy behaviors: Smoking and alcohol abuse can increase the (15) ______ of preventable diseases that may decrease your longevity.
Creating healthier routines requires a lot of effort, but with determination and a positive attitude, the rewards can be truly (16) ______. Therefore, take action today and motivate those around you to make health an important shared goal.
Even small adjustments to your diet, fitness routine, or mental attitude can lower the (11) ______ of long-term health problems.
Read the following article and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 11 to 16.
Sustainable Well-being: Developing Healthy Habits For The Future
Are you hoping to revitalize your body and mind and maintain overall wellness? In reality, true health isn’t achieved through sudden or extreme changes, but through consistent and thoughtful habits. Even small adjustments to your diet, fitness routine, or mental attitude can lower the (11) ______ of long-term health problems.
Practical advice for a healthier lifestyle:
Make nutritious choices: Include fresh seasonal vegetables, lean meat, and whole-grain foods in your daily meals. Avoid consuming excessive salt intake and limit sugary products and (12) ______ processed snacks in order to protect your cardiovascular health.
Leading an active lifestyle: Whether you are interested in cycling, hiking, or swimming, select an activity you genuinely enjoy and (13) ______ consistently to keep yourself motivated.
Value your sleep: Sufficient quality sleep allows your body to recover properly, (14) ______ brain performance.
Stay away from unhealthy behaviors: Smoking and alcohol abuse can increase the (15) ______ of preventable diseases that may decrease your longevity.
Creating healthier routines requires a lot of effort, but with determination and a positive attitude, the rewards can be truly (16) ______. Therefore, take action today and motivate those around you to make health an important shared goal.
Even small adjustments to your diet, fitness routine, or mental attitude can lower the (11) ______ of long-term health problems.
A. range
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 năm 2025 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là C
A. range: phạm vi / loạt
B. amount: lượng / số lượng (đi với danh từ không đếm được)
C. risk: nguy cơ / rủi ro
D. number: số lượng (đi với danh từ đếm được số nhiều)
- Xét nghĩa câu: Thậm chí những điều chỉnh nhỏ đối với chế độ ăn uống, thói quen tập thể dục hoặc thái độ tinh thần của bạn cũng có thể làm giảm ________ mắc các vấn đề sức khỏe lâu dài.
⭢ Ta có sự kết hợp từ phổ biến khi nói về sức khỏe là: lower / reduce the risk of something (làm giảm nguy cơ mắc phải điều gì tiêu cực).
⭢ Chọn C.
Dịch:
Even small adjustments to your diet, fitness routine, or mental attitude can lower the risk of long-term health problems. (Thậm chí những điều chỉnh nhỏ đối với chế độ ăn uống, thói quen tập thể dục hoặc thái độ tinh thần của bạn cũng có thể làm giảm nguy cơ mắc các vấn đề sức khỏe lâu dài.)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Avoid consuming excessive salt intake and limit sugary products and (12) ______ processed snacks in order to protect your cardiovascular health.
Avoid consuming excessive salt intake and limit sugary products and (12) ______ processed snacks in order to protect your cardiovascular health.
A. heavy
Đáp án đúng là B
A. heavy: nặng nề / dữ dội (tính từ)
B. heavily: một cách nặng nề / ở mức độ cao / nhiều (trạng từ)
C. heaviness: sự nặng nề (danh từ)
D. more heavily: nặng nề hơn (trạng từ ở dạng so sánh hơn)
- Xét nghĩa câu: Tránh tiêu thụ quá nhiều muối và hạn chế các sản phẩm chứa đường cùng các món ăn vặt được chế biến ________ nhằm bảo vệ sức khỏe tim mạch của bạn.
⭢ Căn cứ vào vị trí ngữ pháp, vị trí trống đứng trước và bổ nghĩa cho tính từ / quá khứ phân từ "processed" (được chế biến), do đó ta cần điền một trạng từ (adverb).
⭢ Chọn B.
Lưu ý: Ta có cụm từ cố định: heavily processed snacks / foods (các món ăn vặt / thực phẩm bị chế biến quá kỹ / chế biến sẵn ở mức độ cao).
Dịch:
Avoid consuming excessive salt intake and limit sugary products and heavily processed snacks in order to protect your cardiovascular health. (Tránh tiêu thụ quá nhiều muối và hạn chế các sản phẩm chứa đường cùng các món ăn vặt được chế biến sẵn ở mức độ cao nhằm bảo vệ sức khỏe tim mạch của bạn.)
Câu 3:
Leading an active lifestyle: Whether you are interested in cycling, hiking, or swimming, select an activity you genuinely enjoy and (13) ______ consistently to keep yourself motivated.
Leading an active lifestyle: Whether you are interested in cycling, hiking, or swimming, select an activity you genuinely enjoy and (13) ______ consistently to keep yourself motivated.
A. keep it up
A. keep it up: duy trì / phát huy nó
B. keep it out: giữ nó ở bên ngoài / không cho vào
C. take it up: bắt đầu một sở thích / bắt đầu một công việc
D. take to it: bắt đầu thích nó / bắt đầu một thói quen
- Xét nghĩa câu: Cho dù bạn hứng thú với việc đạp xe, đi bộ đường dài hay bơi lội, hãy chọn một hoạt động mà bạn thực sự yêu thích và ________ một cách kiên trì để giữ động lực cho bản thân.
⭢ Chọn A, các từ khác không thích hợp về nghĩa.
Dịch:
Whether you are interested in cycling, hiking, or swimming, select an activity you genuinely enjoy and keep it up consistently to keep yourself motivated. (Cho dù bạn hứng thú với việc đạp xe, đi bộ đường dài hay bơi lội, hãy chọn một hoạt động mà bạn thực sự yêu thích và duy trì nó một cách kiên trì để giữ động lực cho bản thân.)
Câu 4:
Value your sleep: Sufficient quality sleep allows your body to recover properly, (14) ______ brain performance.
Value your sleep: Sufficient quality sleep allows your body to recover properly, (14) ______ brain performance.
A. enhanced
Đáp án đúng là B
A. enhanced: được nâng cao (quá khứ phân từ mang nghĩa bị động)
B. enhancing: nâng cao / làm tăng cường (hiện tại phân từ mang nghĩa chủ động)
C. to enhance: để nâng cao (động từ nguyên thể có "to")
D. enhances: nâng cao (động từ chính chia theo chủ ngữ số ít)
- Xét nghĩa câu: Ngủ đủ giấc và chất lượng cho phép cơ thể bạn phục hồi đúng cách, ________ hiệu suất của não bộ.
⭢ Câu đã có mệnh đề chính hoàn chỉnh đầy đủ chủ ngữ và động từ là "Sufficient quality sleep allows your body to recover properly". Vị trí trống đứng sau dấu phẩy bổ nghĩ cho cả mệnh đề trước nó, nên ta cần một mệnh đề quan hệ sử dụng rút gọn.
Căn cứ vào nghĩa câu, mệnh đề quan hệ này phải ở dạng chủ động.
Câu gốc đầy đủ là: which enhances brain performance ⭢ rút gọn thành enhancing brain performance.
⭢ Chọn B.
Dịch:
Sufficient quality sleep allows your body to recover properly, enhancing brain performance. (Ngủ đủ giấc và chất lượng cho phép cơ thể bạn phục hồi đúng cách, giúp nâng cao hiệu suất của não bộ.)Câu 5:
Stay away from unhealthy behaviors: Smoking and alcohol abuse can increase the (15) ______ of preventable diseases that may decrease your longevity.
Stay away from unhealthy behaviors: Smoking and alcohol abuse can increase the (15) ______ of preventable diseases that may decrease your longevity.
A. ability
A. ability: năng lực / khả năng của một cá nhân làm việc gì đó
B. possibility: khả năng / sự khả thi (thường dùng cho một sự việc có khả năng xảy ra, trung tính)
C. likelihood: khả năng xảy ra / xác suất
D. opportunity: cơ hội (thường dùng cho một dịp may mắn, tích cực)
- Xét nghĩa câu: Hút thuốc và lạm dụng rượu bia có thể làm tăng ________ mắc các bệnh có thể phòng ngừa, điều có thể làm giảm tuổi thọ của bạn.
⭢ Ta có cụm từ cố định: increase the likelihood of something (gia tăng khả năng xảy ra gì)
⭢ Chọn C.
Dịch:
Smoking and alcohol abuse can increase the likelihood of preventable diseases that may decrease your longevity. (Hút thuốc và lạm dụng rượu bia có thể làm tăng khả năng mắc các bệnh có thể phòng ngừa, điều có thể làm giảm tuổi thọ của bạn.)
Câu 6:
Creating healthier routines requires a lot of effort, but with determination and a positive attitude, the rewards can be truly (16) ______.
A. negligible
A. negligible: không đáng kể / tầm thường
B. astonishing: đáng kinh ngạc / tuyệt vời to lớn
C. ordinary: bình thường / không có gì nổi bật
D. satisfactory: vừa lòng / thỏa mãn (ở mức độ chấp nhận được, không quá xuất sắc)
- Xét nghĩa câu: Việc tạo ra các thói quen lành mạnh hơn đòi hỏi rất nhiều nỗ lực, nhưng với lòng quyết tâm và thái độ tích cực, phần thưởng nhận lại có thể thực sự ________.
⭢ Cấu trúc câu chứa từ chỉ sự tương phản "but" (nhưng) để kết nối giữa một bên là "đòi hỏi rất nhiều nỗ lực" (requires a lot of effort) với một bên là kết quả nhận lại.
⭢ Chọn B. Dùng “Astonishing” sẽ tạo ra sự đối lập mạnh mẽ giữa hai mệnh đề. Các từ khác không thích hợp về nghĩa.
Dịch:
Creating healthier routines requires a lot of effort, but with determination and a positive attitude, the rewards can be truly astonishing. (Việc tạo ra các thói quen lành mạnh hơn đòi hỏi rất nhiều nỗ lực, nhưng với lòng quyết tâm và thái độ tích cực, phần thưởng nhận lại có thể thực sự đáng kinh ngạc.)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Đáp án đúng là A
Which of the following is closest in meaning to this sentence from paragraph 1? (Câu nào sau đây gần nghĩa nhất với câu này từ đoạn 1?)
Câu gốc: “This issue is partly associated with the rapid development of artificial intelligence, which has intensified people’s reliance on smartphones.” (Vấn đề này một phần liên quan đến sự phát triển nhanh chóng của trí tuệ nhân tạo, điều đã làm sâu sắc thêm sự phụ thuộc của con người vào điện thoại thông minh.)
A. The rapid growth of AI is partly responsible for people's increased dependency on smartphones and the issue of nomophobia. (Sự phát triển nhanh chóng của AI chịu trách nhiệm một phần cho sự phụ thuộc ngày càng tăng của con người vào điện thoại thông minh và vấn đề nomophobia.)
⭢ Đúng. Cụm "is partly responsible for" (chịu trách nhiệm một phần) diễn đạt lại cho "is partly associated with" (một phần liên quan đến), và danh từ "dependency" đồng nghĩa với "reliance" (sự phụ thuộc). "This issue" ở câu gốc chính là chứng nomophobia được nhắc ở câu trước đó.
B. People's dependence on smartphones has been reduced thanks to the connection between nomophobia and artificial intelligence. (Sự phụ thuộc của con người vào điện thoại thông minh đã được giảm bớt nhờ vào mối liên hệ giữa nomophobia và trí tuệ nhân tạo.)
⭢ Sai vì thông tin “people … reduced” trong phương án này trái ngược với thông tin "...which has intensified people’s reliance on smartphones" trong câu gốc.
C. Artificial intelligence has grown so rapidly that it has successfully created the problem of smartphone addiction. (Trí tuệ nhân tạo đã phát triển nhanh đến mức nó đã tạo ra thành công vấn đề nghiện điện thoại thông minh.)
⭢ Sai vì không khớp nghĩa với câu gốc.
D. If artificial intelligence had not developed so rapidly, people would have become more dependent on smartphones, and this issue would be less significant. (Nếu trí tuệ nhân tạo không phát triển nhanh chóng như vậy, con người đã trở nên phụ thuộc nhiều hơn vào điện thoại thông minh, và vấn đề này đã ít nghiêm trọng hơn.)
⭢ Sai. Đây là câu điều kiện loại 3 diễn tả giả định trái ngược quá khứ. Trong khi đó, câu gốc đang nêu ra một vấn đề có thực ở hiện tại.
Câu 2
A. However
Lời giải
A. However: Tuy nhiên (khi đứng đầu câu thì sẽ tách biệt với phần còn lại bằng dấu phẩy)
B. Although: Mặc dù (theo sau là một mệnh đề S + V)
C. Otherwise: Nếu không thì (khi đứng đầu câu thì sẽ tách biệt với phần còn lại bằng dấu phẩy)
D. Despite: Mặc dù (theo sau là danh từ / cụm danh từ hoặc V-ing)
- Xét nghĩa câu: ________ quốc gia này là người đến sau, họ đã nhanh chóng trở thành một trong những thành viên chủ động và có trách nhiệm nhất.
⭢ Ta thấy “the country was a latecomer” đã bao gồm S + V.
⭢ Chọn B, các từ khác khi kết hợp sẽ khiến câu sai về mặt ngữ pháp.
Dịch:
Although the country was a latecomer, it has quickly become one of the most proactive and responsible members. (Mặc dù quốc gia này là người đến sau, họ đã nhanh chóng trở thành một trong những thành viên chủ động và có trách nhiệm nhất.)
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. b – d – a – c – e
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. a – b – d – c – e
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.