khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

15/06/2026 83 Lưu

Đọc đoạn văn bản dưới đây:

Quá trình hô hấp của con người nhằm cung cấp oxygen cho các tế bào duy trì sự sống. Lượng khí cần thiết để nuôi dưỡng cơ thể phụ thuộc vào khối lượng khí nạp vào phổi trong một đơn vị thời gian. Theo phương trình trạng thái khí lí tưởng, mối liên hệ giữa áp suất (P), thể tích (V), nhiệt độ tuyệt đối (T) và khối lượng khí (m) được xác định bởi công thức:

\[P \cdot V = n \cdot R \cdot T = \frac{m}{\mu } \cdot R \cdot T\]

Trong đó: μ là khối lượng mol khí (29 g/mol đối với không khí), R=8,31 J/(mol.K).

Một người A thực hiện các nhịp hít thở đều đặn. Ở điều kiện bình thường (mặt nước biển), áp suất khí quyển \({p_1} = 1{\mkern 1mu} {\rm{Bar}} = {10^5}{\mkern 1mu} {\rm{Pa}}\), nhiệt độ t1=27°C. Mỗi nhịp hít vào, người này thu được \({m_1} = 0,87{\mkern 1mu} {\rm{g }}\) không khí với chu kỳ \({T_1} = 2,9{\mkern 1mu} {\rm{s}}{\rm{.}}\) Thể tích khoang phổi khi hít vào được coi là không đổi trong mọi điều kiện.

Khi lên núi cao, do không khí loãng, áp suất và nhiệt độ đều giảm (p2=0,8Bar, t2=17°C). Để đảm bảo lượng khí nuôi cơ thể không đổi (nghĩa là tổng khối lượng khí hít vào trong cùng một khoảng thời gian phải bằng nhau), người A phải thay đổi nhịp thở với chu kỳ \({T_2}\) ngắn hơn.

Trả lời cho các câu 71, 72, 73, 74, 75 dưới đây:

(VD) Khi người A lên núi cao, khối lượng khí m2m_2 hít vào trong mỗi nhịp thay đổi như thế nào so với ở mặt nước biển (m1m_1)?

A. m2m_2 tăng vì nhiệt độ giảm làm khí co lại.

B. m2m_2 giảm vì áp suất giảm đóng vai trò chủ đạo hơn so với sự giảm nhiệt độ.

C. m2m_2 không đổi vì thể tích khoang phổi không đổi.

D. m2m_2 tăng vì chu kỳ τ2\tau_2 giảm.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
​ không đổi vì thể tích khoang phổi không đổi. (ảnh 1)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

(VD) Điền số thích hợp vào chỗ trống

Tại điều kiện trên núi cao (17C;0,8bar)(17^\circ C;\, 0{,}8\, \text{bar}), khối lượng không khí (tính bằng gam) mà người A thu được trong mỗi nhịp hít vào là ……………… gam. (Lấy 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

0,72
Phương trình trạng thái (ảnh 1)

Câu 3:

(TH) Tốc độ căn quân phương (vrms)(v_{\text{rms}}) của các phân tử khí phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A. Chỉ phụ thuộc vào áp suất khí quyển PP.

B. Phụ thuộc vào thể tích khoang phổi VV.

C. Phụ thuộc vào nhiệt độ tuyệt đối TT và khối lượng mol của khí μ\mu.

D. Phụ thuộc vào khối lượng khí mm hít vào mỗi nhịp.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Tốc độ căn quân phương (vrms) của các phân tử khí phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? (ảnh 1)

Câu 4:

(TH) Nếu người A duy trì chu kỳ thở τ1=2,9s\tau_1 = 2{,}9\,s khi ở trênúi cao, cơ thể sẽ gặp tình trạng gì?

A. Thừa oxygen vì không khí trên núi sạch hơn. 
B. Không đổi vì phổi vẫn hít vào cùng một thể tích. 
C. Thiếu khí nuôi cơ thể do tổng khối lượng khí nạp vào mỗi giây giảm xuống. 
D. Nhiệt độ cơ thể sẽ tăng lên để bù đắp áp suất thấp.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Nếu người A duy trì chu kỳ thở τ1=2,9s  khi ở trên núi cao, cơ thể sẽ gặp tình trạng gì? (ảnh 1)

Câu 5:

(VD) Xác định τ2\tau_2 khi ở trên núi cao.

A. 2,4s 
B. 3,0s 
C. 3,2s 
D. 2,8s

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Xác định τ2 khi ở trên núi cao. (ảnh 1)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Sự kết hợp giữa điểm nhìn khách quan và chủ quan giúp người kể vừa giữ khoảng cách đánh giá nhân vật, vừa tăng độ tin cậy nhờ yếu tố chứng kiến trực tiếp. 
B. Việc chuyển đổi điểm nhìn từ ngôi thứ ba sang ngôi thứ nhất nhằm làm giảm tính khách quan của câu chuyện và tăng yếu tố cảm xúc cá nhân.
C. Sự đan xen nhiều điểm nhìn làm cho câu chuyện trở nên rời rạc nhưng lại tạo hiệu ứng đa thanh, giúp người đọc tự do suy đoán nhân vật. 
D. Việc sử dụng điểm nhìn cộng đồng là chủ yếu nhằm khẳng định tính xác thực tuyệt đối của mọi chi tiết được kể trong câu chuyện.

Lời giải

Đáp án: A

Phương pháp giải: Nhận diện ngôi kể → phân tích tác dụng → loại trừ phương án cực đoan.

Giải chi tiết:

  • Đoạn trích chủ yếu ngôi 3 + điểm nhìn “tôi” và cộng đồng
  • → Vừa khách quan vừa có trải nghiệm
  • B sai (không làm giảm khách quan)
  • C sai (không rời rạc)
  • D sai (không “tuyệt đối”)

Câu 2

A. Trình bày toàn diện cơ chế sinh lý học thần kinh liên quan đến việc hình thành cảm giác đau trong não bộ và các mô liên kết. 
B. Phân tích hiện tượng đau đầu từ góc độ y học, làm rõ nguồn gốc gián tiếp của cơn đau và các dạng biểu hiện phổ biến của nó. 
C. Chứng minh rằng não không có khả năng cảm nhận đau nên mọi cơn đau đầu đều là cảm giác giả tạo. 
D. Giới thiệu các phương pháp điều trị đau đầu phổ biến dựa trên khuyến nghị của các tổ chức y tế quốc tế.

Lời giải

Đáp án: B

Phương pháp: Xác định nội dung xuyên suốt toàn văn bản.

Giải chi tiết: Văn bản xoay quanh: “đau quy chiếu”, nguyên nhân gián tiếp gây đau đầu, các loại đau đầu phổ biến → B bao quát đầy đủ nhất

  • Loại:
    A → quá chuyên sâu, không phải mục đích chính
    C → suy diễn sai bản chất
    D → chỉ là phần phụ cuối bài

Câu 3

A. Nhiệt độ môi trường.
B. Độ acid của dung dịch nước hoa quả.
C. Thời gian ủ lên men.
D. Loại hoa quả được sử dụng để làm rượu.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. CH3CH(OH)COOHCH3CH(OH)COO+H+\text{CH}_3\text{CH(OH)COOH} \rightarrow \text{CH}_3\text{CH(OH)COO}^- + \text{H}^+

B. CH3CH(OH)COOHCH3CH(OH)COO+H+\text{CH}_3\text{CH(OH)COOH} \rightleftharpoons \text{CH}_3\text{CH(OH)COO}^- + \text{H}^+

C. CH3CH(OH)COOHCH3CH(O)COO+2H+\text{CH}_3\text{CH(OH)COOH} \rightarrow \text{CH}_3\text{CH(O}^-) \text{COO}^- + 2\text{H}^+

D. CH3CH(OH)COOHCH3CH(O)COO+2H+\text{CH}_3\text{CH(OH)COOH} \rightleftharpoons \text{CH}_3\text{CH(O}^-) \text{COO}^- + 2\text{H}^+

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

Hình chóp \(ABCD\) là tứ diện đều.
Đúng
Sai
Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện \(ABCD\) có bán kính là \(\sqrt 3 .\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP