khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/06/2026 8 Lưu

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = \(2x\sqrt {{x^2} + 1} \), trục hoành và đường thẳng x = \(\sqrt 3 \) bằng

A. \(\frac{{14}}{3}\).
B. \(\frac{7}{3}\).
C. 4.
D. \(\frac{{16}}{3}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Phương trình hoành độ giao điểm với trục hoành:

\[2x\sqrt {{x^2} + 1} = 0 \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}2x = 0 \Leftrightarrow x = 0\\\sqrt {{x^2} + 1} = 0 \Leftrightarrow {x^2} + 1 = 0\,\,\,\,\left( {VN} \right)\end{array} \right.\]

Suy ra phương trình có nghiệm duy nhất x = 0.

Trên đoạn [0; \(\sqrt 3 \)], hàm số luôn nhận giá trị không âm.

Đặt u = x2 + 1 => du = 2xdx. Đổi cận: x = 0 => u = 1; x = \(\sqrt 3 \) Þ u = 4.

Diện tích hình phẳng cần tính là:

\(S = \int_0^{\sqrt 3 } {2x\sqrt {{x^2} + 1} } dx = \int_1^4 {\sqrt u } du = \int_1^4 {{u^{\frac{1}{2}}}} du = \left. {\left( {\frac{2}{3}{u^{\frac{3}{2}}}} \right)} \right|_1^4 = \frac{2}{3} \cdot {4^{\frac{3}{2}}} - \frac{2}{3} \cdot {1^{\frac{3}{2}}} = \frac{{14}}{3}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(S = \int\limits_0^2 {\left( {x - {x^2}} \right)dx} \);

B. \(S = \int\limits_1^2 {\left( {x - {x^2}} \right)dx} - \int\limits_0^1 {\left( {{x^2} - x} \right)dx} \);

C. \(S = - \int\limits_0^1 {\left( {{x^2} - x} \right)dx} + \int\limits_1^2 {\left( {{x^2} - x} \right)dx} \);

D. \(S = \int\limits_0^2 {\left( {{x^2} - x} \right)dx} \).

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Ta có \(S = \int\limits_0^2 {\left| {{x^2} - x} \right|dx} = \int\limits_0^1 {\left| {{x^2} - x} \right|dx} + \int\limits_1^2 {\left| {{x^2} - x} \right|dx} \)\( = - \int\limits_0^1 {\left( {{x^2} - x} \right)dx} + \int\limits_1^2 {\left( {{x^2} - x} \right)dx} \).

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Ta có x3 + 11x – 6 = 6x2 x3 – 6x2 + 11x – 6 = 0 x = 1 hoặc x = 2 hoặc x = 3.

Ta có

\(S = \int\limits_0^2 {\left| {{x^3} - 6{x^2} + 11x - 6} \right|dx} = - \int\limits_0^1 {\left( {{x^3} - 6{x^2} + 11x - 6} \right)dx} + \int\limits_1^2 {\left( {{x^3} - 6{x^2} + 11x - 6} \right)dx} \)

\( = \frac{9}{4} + \frac{1}{4} = \frac{5}{2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{5}{6}\);

B. \(\frac{1}{2}\);

C. \(\frac{4}{3}\);

D. 2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(S = \pi \int\limits_0^1 {\left( {2{x^2} + 1} \right)dx} \);

B. \(S = \int\limits_0^1 {\left( {2{x^2} - 1} \right)dx} \);

C. \(S = \int\limits_0^1 {{{\left( {2{x^2} + 1} \right)}^2}dx} \);

D. \(S = \int\limits_0^1 {\left( {2{x^2} + 1} \right)dx} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. S = \(\frac{{40}}{3}\);

B. S = \(\frac{{16}}{3}\);

C. S = \( - \frac{{32}}{3}\);

D. \(S = \frac{{32}}{3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP