khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/06/2026 8 Lưu

Xét hình phẳng giới hạn bởi đường y = x2 − x, trục hoành, x = 0 và x = 2. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành có hai nghiệm phân biệt là x = 0 và x = 1.
Đúng
Sai
b) Trên khoảng (0; 1), đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành.
Đúng
Sai
c) Diện tích hình phẳng được tính bằng tích phân S = \(\int_0^2 {\left( {{x^2} - x} \right)} dx\).
Đúng
Sai
d) Giá trị diện tích hình phẳng bằng 1.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.                     b) Sai.                    c) Sai.                    d) Đúng.

a) Đúng. Giải phương trình x2 − x = 0 <=> x(x − 1) = 0 Û x = 0 hoặc x = 1.

b) Sai. Lấy giá trị x = 0,5 thuộc khoảng (0; 1), ta có 0,52 − 0,5 = −0,25 < 0 nên đồ thị nằm dưới trục hoành.

c) Sai. Công thức đúng phải chứa dấu giá trị tuyệt đối: S = \(\int_0^2 {\left| {{x^2} - x} \right|} dx\).

d) Đúng. \(S = \int_0^1 {\left( {x - {x^2}} \right)} dx + \int_1^2 {\left( {{x^2} - x} \right)} dx = \left. {\left( {\frac{{{x^2}}}{2} - \frac{{{x^3}}}{3}} \right)} \right|_0^1 + \left. {\left( {\frac{{{x^3}}}{3} - \frac{{{x^2}}}{2}} \right)} \right|_1^2\)

\( = \left( {\frac{1}{2} - \frac{1}{3}} \right) - 0 + \left( {\frac{{{2^3}}}{3} - \frac{{{2^2}}}{2}} \right) - \left( {\frac{1}{3} - \frac{1}{2}} \right) = \frac{1}{6} + \frac{2}{3} + \frac{1}{6} = 1\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(S = \int\limits_0^2 {\left( {x - {x^2}} \right)dx} \);

B. \(S = \int\limits_1^2 {\left( {x - {x^2}} \right)dx} - \int\limits_0^1 {\left( {{x^2} - x} \right)dx} \);

C. \(S = - \int\limits_0^1 {\left( {{x^2} - x} \right)dx} + \int\limits_1^2 {\left( {{x^2} - x} \right)dx} \);

D. \(S = \int\limits_0^2 {\left( {{x^2} - x} \right)dx} \).

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Ta có \(S = \int\limits_0^2 {\left| {{x^2} - x} \right|dx} = \int\limits_0^1 {\left| {{x^2} - x} \right|dx} + \int\limits_1^2 {\left| {{x^2} - x} \right|dx} \)\( = - \int\limits_0^1 {\left( {{x^2} - x} \right)dx} + \int\limits_1^2 {\left( {{x^2} - x} \right)dx} \).

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Ta có x3 + 11x – 6 = 6x2 x3 – 6x2 + 11x – 6 = 0 x = 1 hoặc x = 2 hoặc x = 3.

Ta có

\(S = \int\limits_0^2 {\left| {{x^3} - 6{x^2} + 11x - 6} \right|dx} = - \int\limits_0^1 {\left( {{x^3} - 6{x^2} + 11x - 6} \right)dx} + \int\limits_1^2 {\left( {{x^3} - 6{x^2} + 11x - 6} \right)dx} \)

\( = \frac{9}{4} + \frac{1}{4} = \frac{5}{2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{5}{6}\);

B. \(\frac{1}{2}\);

C. \(\frac{4}{3}\);

D. 2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(S = \pi \int\limits_0^1 {\left( {2{x^2} + 1} \right)dx} \);

B. \(S = \int\limits_0^1 {\left( {2{x^2} - 1} \right)dx} \);

C. \(S = \int\limits_0^1 {{{\left( {2{x^2} + 1} \right)}^2}dx} \);

D. \(S = \int\limits_0^1 {\left( {2{x^2} + 1} \right)dx} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. S = \(\frac{{40}}{3}\);

B. S = \(\frac{{16}}{3}\);

C. S = \( - \frac{{32}}{3}\);

D. \(S = \frac{{32}}{3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP