khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/06/2026 8 Lưu

Xét hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = (x − 1)2 − 1, trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 3. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Khai triển hàm số ta được y = x2 − 2x.
Đúng
Sai
b) Trên đoạn [0; 3], đồ thị hàm số nằm hoàn toàn phía trên trục hoành.
Đúng
Sai
c) Công thức tính diện tích hình phẳng là S = \(\int_0^2 {\left( {2x - {x^2}} \right)} dx + \int_2^3 {\left( {{x^2} - 2x} \right)} dx\).
Đúng
Sai
d) Giá trị diện tích hình phẳng bằng \(\frac{8}{3}\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.                     b) Sai.                    c) Đúng.                d) Đúng.

a) Đúng. Khai triển y = (x − 1)2 − 1 = x2 − 2x + 1 − 1 = x2 − 2x.

b) Sai. Phương trình x2 − 2x = 0 có nghiệm x = 0 và x = 2. Trên (0; 2), hàm số nhận giá trị âm.

c) Đúng. \(\int_0^3 {\left| {{x^2} - 2x} \right|dx} = \int_0^2 {\left( {2x - {x^2}} \right)} dx + \int_2^3 {\left( {{x^2} - 2x} \right)} dx\).

d) Đúng. Thực hiện tính diện tích:

\(S = \int_0^2 {\left( {2x - {x^2}} \right)} dx + \int_2^3 {\left( {{x^2} - 2x} \right)} dx = \left. {\left( {{x^2} - \frac{{{x^3}}}{3}} \right)} \right|_0^2 + \left. {\left( {\frac{{{x^3}}}{3} - {x^2}} \right)} \right|_2^3\)

\( = \left( {{2^2} - \frac{{{2^3}}}{3}} \right) - 0 + \left( {\frac{{{3^3}}}{3} - {3^2}} \right) - \left( {\frac{{{2^3}}}{3} - {2^2}} \right) = \left( {4 - \frac{8}{3}} \right) + 0 - \left( {\frac{8}{3} - 4} \right) = \frac{8}{3}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(S = \int\limits_0^2 {\left( {x - {x^2}} \right)dx} \);

B. \(S = \int\limits_1^2 {\left( {x - {x^2}} \right)dx} - \int\limits_0^1 {\left( {{x^2} - x} \right)dx} \);

C. \(S = - \int\limits_0^1 {\left( {{x^2} - x} \right)dx} + \int\limits_1^2 {\left( {{x^2} - x} \right)dx} \);

D. \(S = \int\limits_0^2 {\left( {{x^2} - x} \right)dx} \).

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Ta có \(S = \int\limits_0^2 {\left| {{x^2} - x} \right|dx} = \int\limits_0^1 {\left| {{x^2} - x} \right|dx} + \int\limits_1^2 {\left| {{x^2} - x} \right|dx} \)\( = - \int\limits_0^1 {\left( {{x^2} - x} \right)dx} + \int\limits_1^2 {\left( {{x^2} - x} \right)dx} \).

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Ta có x3 + 11x – 6 = 6x2 x3 – 6x2 + 11x – 6 = 0 x = 1 hoặc x = 2 hoặc x = 3.

Ta có

\(S = \int\limits_0^2 {\left| {{x^3} - 6{x^2} + 11x - 6} \right|dx} = - \int\limits_0^1 {\left( {{x^3} - 6{x^2} + 11x - 6} \right)dx} + \int\limits_1^2 {\left( {{x^3} - 6{x^2} + 11x - 6} \right)dx} \)

\( = \frac{9}{4} + \frac{1}{4} = \frac{5}{2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{5}{6}\);

B. \(\frac{1}{2}\);

C. \(\frac{4}{3}\);

D. 2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(S = \pi \int\limits_0^1 {\left( {2{x^2} + 1} \right)dx} \);

B. \(S = \int\limits_0^1 {\left( {2{x^2} - 1} \right)dx} \);

C. \(S = \int\limits_0^1 {{{\left( {2{x^2} + 1} \right)}^2}dx} \);

D. \(S = \int\limits_0^1 {\left( {2{x^2} + 1} \right)dx} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. S = \(\frac{{40}}{3}\);

B. S = \(\frac{{16}}{3}\);

C. S = \( - \frac{{32}}{3}\);

D. \(S = \frac{{32}}{3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP