Tính:
(a) \(\sqrt {\frac{1}{9} + \frac{1}{{16}}} \);
(b) \(\sqrt {4 + 36 + 81} \);
(c) \(\sqrt {{1^3} + {2^3}} \).
Quảng cáo
Trả lời:
a) \(\sqrt {\frac{1}{9} + \frac{1}{{16}}} = \sqrt {\frac{{16 + 9}}{{9.16}}} = \sqrt {\frac{{25}}{{{3^2}{{.4}^2}}}} = \sqrt {\frac{{{5^2}}}{{{{\left( {3.4} \right)}^2}}}} = \sqrt {{{\left( {\frac{5}{{3.4}}} \right)}^2}} = \frac{5}{{12}}\);
b) \(\sqrt {4 + 36 + 81} = \sqrt {121} = 11\);
c) \(\sqrt {{1^3} + {2^3}} = \sqrt {1 + 8} = \sqrt 9 = 3\).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) Để x là số dương thì \(\frac{{2a - 1}}{2} > 0\) nên \(2a - 1 > 0\) suy ra \(x > \frac{1}{2}\).
b) Để x là số âm thì \[\frac{{2a - 1}}{2} < 0\] nên \[2a - 1 < 0\] suy ra \[x < \frac{1}{2}\].
a) Để x không là số dương cũng không là số âm thì \(\frac{{2a - 1}}{2} = 0\)
nên \(2a - 1 = 0\) suy ra \(x = \frac{1}{2}\).
Lời giải
a) \( - \frac{4}{{12}}. - \left( { - \frac{{13}}{{39}} - 0,25} \right) + 0,75\)
\( = - \frac{1}{3} + \frac{1}{3} + 0,25 + 0,75 = 1\)
b) \(\frac{2}{5} - \left( {\frac{4}{3} + \frac{4}{5}} \right) - \left( { - \frac{1}{9} - 0,4} \right) + \frac{{11}}{9}\)
\( = \frac{2}{5} - \frac{4}{3} - \frac{4}{5} + \frac{1}{9} + 0,4 + \frac{{11}}{9}\)
\( = \left( {\frac{2}{5} - \frac{4}{5} + 0,4} \right) + \left( {\frac{1}{9} + \frac{{11}}{9} - \frac{4}{3}} \right)\)
\( = \left( {\frac{{2 - 4 + 2}}{5}} \right) + \left( {\frac{{1 + 11 - 12}}{9}} \right)\)
= 0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.