khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/06/2026 4 Lưu

Cho hình bình hành \(ABCD\) và một điểm \(S\) không thuộc mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\), các điểm \(M,N\) lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng \(AB,SC\). Gọi \(O = AC \cap BD\).

Rút gọn hàm số \(f\left( x \right)\): (ảnh 1) 

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Đường thẳng \(SC\) và đường thẳng \(AB\) cắt nhau.
Đúng
Sai
b) \(SO\) giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {SBD} \right)\).
Đúng
Sai
c) Giao điểm của \(I\) của đường thẳng \(AN\) và mặt phẳng \(\left( {SBD} \right)\) là trọng tâm tam giác \(SAC\).
Đúng
Sai
d) Giao điểm của \(J\) của đường thẳng \(MN\) và mặt phẳng \(\left( {SBD} \right)\) là điểm nằm trên đường thẳng \(SD\). Ba điểm \(I,J,B\) không thẳng hàng.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Rút gọn hàm số \(f\left( x \right)\): (ảnh 1)

a) Sai. Hai đường thẳng \(SC\) và \(AB\) chéo nhau vì chúng không cùng thuộc một mặt phẳng nào cả.

b) Đúng. Vì \(S\) là điểm chung thứ nhất, và \(O = AC \cap BD \Rightarrow O \in \left( {SAC} \right) \cap \left( {SBD} \right)\) là điểm chung thứ hai.

c) Đúng. Xét trong mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\), đường thẳng \(AN\) cắt \(SO\) tại điểm \(I\). Vì \(O\) là trung điểm \(AC\) nên \(SO\) là đường trung tuyến của , đồng thời \(AN\) cũng là đường trung tuyến ứng với cạnh \(SC\). Giao điểm \(I\) của hai đường trung tuyến chính là trọng tâm của .

d) Sai. Thực chất, xét 3 điểm \(I,J,B\): điểm \(I \in AN \subset \left( {ABN} \right)\), điểm \(B \in \left( {ABN} \right)\), và giao điểm \(J\) của \(MN\) với \(\left( {SBD} \right)\) cũng thuộc mặt phẳng \(\left( {ABN} \right)\) và đồng thời thuộc \(\left( {SBD} \right)\). Theo định lý về ba mặt phẳng cắt nhau hoặc quan hệ giao tuyến, ba điểm \(I,J,B\) chính là các điểm cùng nằm trên giao tuyến của mặt phẳng \(\left( {ABN} \right)\) và mặt phẳng \(\left( {SBD} \right)\), do đó chúng phải thẳng hàng. Như vậy \(MN \cap BI = J\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. đường thẳng đi qua đỉnh \(S\) và song song với đường thẳng \(CD.\) 
B. đường thẳng đi qua đỉnh \(S\) và song song với đường thẳng \(AC.\) 
C. đường thẳng đi qua đỉnh \(S\) và song song với đường thẳng \(BD.\) 
D. \(SO.\)

Lời giải

Hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\) và \(\left( {SCD} \right)\) có điểm chung là \(S\). Mặt khác, chúng lần lượt chứa hai đường thẳng song song với nhau là \(AB\) và \(CD\) (do \(ABCD\) là hình bình hành).

Theo tính chất giao tuyến song song, giao tuyến của \(\left( {SAB} \right)\) và \(\left( {SCD} \right)\) là đường thẳng đi qua \(S\) và song song với \(AB,CD\).

Chọn A.

Câu 2

A. \(m \ge - 1.\)         
B. \(m \le - 1.\)        
C. \(m \le 1.\)              
D. \( - 1 \le m \le 1.\)

Lời giải

Vì tập giá trị của hàm số \(y = {\rm{sin}}x\) luôn nằm trong đoạn \(\left[ { - 1;1} \right]\), do đó phương trình \({\rm{sin}}x = m\) có nghiệm khi và chỉ khi \( - 1 \le m \le 1\).

Chọn D.

Câu 3

a) \(f\left( x \right) = \cos x + \cos 2x\).
Đúng
Sai
b) \(f\left( x \right)\) là hàm số lẻ.
Đúng
Sai
c) Đồ thị hàm số \(f\left( x \right)\) đi qua gốc tọa độ \(O\).
Đúng
Sai
d) Số điểm phân biệt biểu diễn các nghiệm của phương trình \(f\left( x \right) = 0\) lên đường tròn lượng giác là 4 điểm.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\sin \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = \sin \alpha \).    
B. \(\cos \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = - \sin \alpha \). 
C. \(\sin \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = \cos \alpha \).   
D. \(\sin \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = - \cos \alpha \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \({u_{12}} = 51\). 
B. \({u_{12}} = 57\).                                     
C. \({u_{12}} = 22\). 
D. \({u_{12}} = 47\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\sqrt 6 \).            
B. \(\frac{{\sqrt 6 }}{6}\).                            
C. \(\frac{1}{6}\). 
D. \( - \frac{{\sqrt 6 }}{6}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\cos \alpha > 0\).                                 
B. \(\tan \alpha > 0\).         
C. \(\cot \alpha > 0\).                           
D. \(\sin \alpha > 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP