khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

28/06/2026 8 Lưu

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với vận tốc có độ lớn cực đại bằng 0,4 m/s. Chọn Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 2f1. Động năng của con lắc biên thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng

A.

\({f_1}\)

B.

\(\frac{{{f_1}}}{2}\)

C.

\(4{f_1}\)

D.

\(2{f_1}\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Phương trình dao động của vật là: \(x = A.\cos (\omega t + \varphi ) = A.\cos (2\pi ft + \varphi )\)

Phương trình động năng là:

\({W_d} = \frac{1}{4}.m.{\omega ^2}.{A^2}.(1 - \cos (2\omega t + 2\varphi ))\) \( = \frac{1}{4}.m.{\omega ^2}.{A^2}.(1 - \cos (2.2\pi ft + 2\varphi ))\)

Vậy tần số dao động của động năng bằng 2 lần tần số của dao động, nên khi tần số dao động tăng gấp đôi thì tần số của động năng tằng 4 lần = 4f1.

Đáp án C

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Một vật có khối lượng m = 3 kg được kéo lên trên mặt phẳng nghiêng một góc 30 độ so với phương ngang bởi một lực không đổi F = 70 N dọc theo mặt phẳng nghiêng. Biết hệ số ma sát là 0,05, lấy g  (ảnh 1)

Vật chịu tác dụng của các lực: Lực kéo \[\overrightarrow F \], trọng lực \[\overrightarrow P \], phản lực \[\overrightarrow N \] của mặt phẳng nghiêng và lực ma sát \[\overrightarrow {{F_{ms}}} \].

Vì \[P\sin \alpha = 15N < F = 70N\] nên vật chuyển động lên theo mặt phẳng nghiêng (được mặc nhiên chọn là chiều dương)

Công của từng lực: \[{A_{\overrightarrow F }} = F.S.\cos {0^0} = 140J\]

\[{A_{\overrightarrow P }} = mg.S.\cos {120^0} = - 30J\]

\[{A_{\overrightarrow N }} = N.S.\cos {90^0} = 0\]

\[{A_{\overrightarrow {{F_{ms}}} }} = {F_{ms}}.S.\cos {180^0} = (\mu mg\cos \alpha ).S.\cos {180^0} = - 2,6J\]

Tổng công của tất cả các lực tác dụng lên vật là: \[{A_{vat}} = {A_{\overrightarrow F }} + {A_{\overrightarrow {{F_{ms}}} }} + {A_{\overrightarrow p }} + {A_{\overrightarrow N }}\] \[ = 140 + ( - 30) + 0 + ( - 2,6) = 107,4J\]

Lời giải

Đáp án đúng là A

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T trên trục Ox với O là vị trí cân bằng. Thời gian ngắn nhất vật đi từ điểm có tọa độ x = 0 đến điểm có tọa độ  x = A/căn(2) là (ảnh 1)

Ta có: \(OM' = A\sin \omega {t_{\min }} = \frac{A}{{\sqrt 2 }} \Leftrightarrow \sin \frac{{2\pi }}{T}.{t_{\min }} = \frac{1}{{\sqrt 2 }}\)

\( \Leftrightarrow \frac{{2\pi }}{T}{t_{\min }} = \frac{\pi }{4} \Leftrightarrow {t_{\min }} = \frac{T}{8}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng

B.

Các electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

C.

Các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

D.

Các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP