khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/06/2026 22 Lưu

Cho hình lục giác \[ABCDEF\] tâm \[O\].

Cho hình lục giác ABCDEF tâm O.   	Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau: (ảnh 1) 

Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a) Phép quay ngược chiều tâm \[O\] góc quay \[60^\circ \] biến \[\Delta BCD\] thành \[\Delta CDE.\]
Đúng
Sai
b) Phép quay ngược chiều tâm \[O\] góc quay \[120^\circ \] biến \[\Delta OEC\] thành \[\Delta OEA.\]
Đúng
Sai
c) Phép quay thuận chiều tâm \[O\] góc quay \[60^\circ \] biến \[\Delta AFD\] thành \[\Delta FEC.\]
Đúng
Sai
d) Phép quay thuận chiều tâm \[O\] góc quay \[120^\circ \] biến \[\Delta BCD\] thành \[\Delta AFC\].
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng.

Khi quay ngược chiều tâm \[O\] góc quay \[60^\circ \], nhận thấy phép quay biến điểm \[B\] thành điểm \[C\]; biến điểm \[C\] thành \[D\] và biến điểm \[D\] thành \[E\].

Do đó, phép quay ngược chiều tâm \[O\] góc quay \[60^\circ \] biến \[\Delta BCD\] thành \[\Delta CDE.\]

b) Đúng.

Khi quay ngược chiều tâm \[O\] góc quay \[120^\circ \], nhận thấy phép quay biến điểm \[C\] thành \[E\]; biến điểm \[E\] thành điểm \[A\], và biến điểm \[O\] thành chính nó.

Do đó, phép quay ngược chiều tâm \[O\] góc quay \[120^\circ \] biến \[\Delta OEC\] thành \[\Delta OEA.\]

c) Đúng.

Phép quay thuận chiều tâm \[O\] góc quay \[60^\circ \], nhận thấy phép quay biến điểm \[A\] thành điểm \[F,\] điểm \[F\] thành điểm \[E\] và điểm \[D\] thành điểm \[C\].

Do đó, phép quay thuận chiều tâm \[O\] góc quay \[60^\circ \] biến \[\Delta AFD\] thành \[\Delta FEC.\]

d) Sai.

Phép quay thuận chiều tâm \[O\] góc quay \[120^\circ \] biến \[\Delta BCD\] thành \[\Delta FAB\].

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Dạng 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Trong mỗi câu hỏi, thí sinh viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.

“Kiềng ba chân” là vật dụng nấu ăn thường xuất hiện trong gian bếp của bà, của mẹ ngày xưa. Hình ảnh chiếc kiềng hình vòng cung có ba chân trụ vững và thường làm bằng sắt có độ bền theo thời gian. Chúng dùng để đặt nồi, chảo,... lên khi nấu ăn. Từ đó, thấy được mức độ vững chắc, kiên cố của kiềng trên mọi mặt phẳng. Một bếp lò có hình dạng kiềng ba chân với các điểm tiếp xúc trên mặt đất tạo thành một tam giác đều có cạnh 50 cm . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đều tạo bởi kiềng ba chân (đơn vị: cm) (kết quả làm tròn đến số thập phân thứ nhất).

loading...

_____

Lời giải

Đáp án:

1. 28,9

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đều là:

\(R = \frac{{a\sqrt 3 }}{3} = \frac{{50\sqrt 3 }}{3} \approx 28,9\,\,{\rm{(cm}}).\)

Vậy bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đều tạo bởi kiềng ba chân khoảng 28,9 cm.

Đáp án: 28,9.

Câu 2

A. \[\frac{1}{{\sqrt 3 }}\].                    
B. \[\frac{{\sqrt 3 }}{2}\].      
C. \[\frac{1}{{\sqrt 2 }}\].                        
D. \[\frac{1}{2}\].

Lời giải

Chọn D

Chọn C  Bán kính của phần đất trồng hoa đ (ảnh 1) 

Giả sử tam giác đều \[ABC\] có đường tròn nội tiếp \[(I)\] tiếp xúc với \[BC\] tại \[H\] nên \[IH \bot BC.\]

Vì \[ABC\] là tam giác đều nên \[I\] cũng là tâm đường tròn ngoại tiếp \[\Delta ABC\].

Suy ra \[IH\] là trung trực \[BC\] nên \[H\] là trung điểm \[BC\].

Vì \[I\] là tâm đường tròn nội tiếp tam giác nên \[BI\] là phân giác của \(\widehat {ABC}\).

Suy ra \[\widehat {IBH} = \frac{{\widehat {ABC}}}{2} = \frac{{60^\circ }}{2} = 30^\circ \].

Xét tam giác \[IHB\] ta có: \[\frac{r}{R} = \frac{{IH}}{{IB}} = \sin \widehat {IBH} = \sin 30^\circ  = \frac{1}{2}\].

Câu 3

A. tâm \(O\) là giao điểm của ba đường trung tuyến của tam giác \(ABC\).
B. đường tròn \(\left( O \right)\) tiếp xúc với ba cạnh của tam giác \(ABC\).
C. đường tròn \(\left( O \right)\) đi qua ba đỉnh của tam giác \(ABC\).
D. tâm \(O\) là giao điểm của ba đường phân giác trong của tam giác \(ABC\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(7\pi \sqrt 3 \,\,{\rm{cm}}\).           
B. \(\frac{{7\sqrt 3 }}{3}\,\,{\rm{cm}}\).                          
C. \(\frac{{7\pi \sqrt 3 }}{3}\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).     
D. \(\frac{{7\pi \sqrt 3 }}{3}\,\,{\rm{cm}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\Delta \,ABC\) vuông tại \(A\).
B. Điểm \(B\) thuộc đường tròn đường kính \(AC\).
C. Đường tròn ngoại tiếp \(\Delta ABC\) có tâm là trung điểm cạnh \(BC\).
D. Điểm \(A\) thuộc đường tròn đường kính \(BC\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[15\,\,{\rm{cm}}\].                         
B. \[36\,\,{\rm{cm}}\].   
C. \[14,5\,\,{\rm{cm}}\].                           
D. \[7,5\,\,{\rm{cm}}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP