khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/06/2026 23 Lưu

Một cái gương hình lục giác đều có các đỉnh nằm trên một hình tròn bằng gỗ đường kính 20 cm. Tính diện tích gương theo đơn vị \({\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\) (làm tròn đến hàng đơn vị).

                                                    loading... loading...

____

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. 260

Bán kính hình tròn là: \(20:2 = 10\,\,{\rm{(cm)}}\).

Vì \(\Delta OAB\) là tam giác đều nên diện tích tam giác là: \(\frac{{{{10}^2}\sqrt 3 }}{4} = 25\sqrt 3 \,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\).

Diện tích gương là \(25\sqrt 3  \cdot 6 \approx 260\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\).

Đáp án: 260.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. tâm \(O\) là giao điểm của ba đường trung tuyến của tam giác \(ABC\).
B. đường tròn \(\left( O \right)\) tiếp xúc với ba cạnh của tam giác \(ABC\).
C. đường tròn \(\left( O \right)\) đi qua ba đỉnh của tam giác \(ABC\).
D. tâm \(O\) là giao điểm của ba đường phân giác trong của tam giác \(ABC\).

Lời giải

Chọn C
Tam giác \(ABC\) nội tiếp đường tròn \(\left( O \right)\) nếu đường tròn \(\left( O \right)\) đi qua ba đỉnh của tam giác \(ABC.\)

Câu 2

A. \(7\pi \sqrt 3 \,\,{\rm{cm}}\).           
B. \(\frac{{7\sqrt 3 }}{3}\,\,{\rm{cm}}\).                          
C. \(\frac{{7\pi \sqrt 3 }}{3}\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).     
D. \(\frac{{7\pi \sqrt 3 }}{3}\,\,{\rm{cm}}\).

Lời giải

Chọn D

Bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác đều \(ABC\) là: \(r = \frac{{a\sqrt 3 }}{6} = \frac{{7\sqrt 3 }}{6}\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

Chu vi của đường tròn nội tiếp tam giác đều \(ABC\) là: \(2\pi r = 2\pi \,\, \cdot \,\,\frac{{7\sqrt 3 }}{6} = \frac{{7\pi \sqrt 3 }}{3}\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

Câu 3

A. \(R = 8\sqrt 2 \,\,{\rm{cm}}\).         
B. \(R = 4\,\,{\rm{cm}}\).       
C. \(R = \frac{{8\sqrt 2 }}{2}\,\,{\rm{cm}}\).  
D. \(R = \frac{{8\sqrt 3 }}{2}\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[15\,\,{\rm{cm}}\].                         
B. \[36\,\,{\rm{cm}}\].   
C. \[14,5\,\,{\rm{cm}}\].                           
D. \[7,5\,\,{\rm{cm}}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[\frac{1}{{\sqrt 3 }}\].                    
B. \[\frac{{\sqrt 3 }}{2}\].      
C. \[\frac{1}{{\sqrt 2 }}\].                        
D. \[\frac{1}{2}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\Delta \,ABC\) vuông tại \(A\).
B. Điểm \(B\) thuộc đường tròn đường kính \(AC\).
C. Đường tròn ngoại tiếp \(\Delta ABC\) có tâm là trung điểm cạnh \(BC\).
D. Điểm \(A\) thuộc đường tròn đường kính \(BC\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP