khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/06/2026 30 Lưu

Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ dưới đây?
Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ dưới đây? (ảnh 1)

A. \(y = \tan x.\)
B. \(y = \cos x.\)
C. \(y = \sin x.\) 
D. \(y = \cot x.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Chọn A
Đồ thị hàm số \[y = \tan x\] luôn tăng và đi qua các điểm \(\left( { - \pi ;0} \right),\;\left( {0;0} \right),\;\left( {\pi ;0} \right)\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn B

Từ (1),(2),(3) \[ \Rightarrow k = \frac{{IC}}{{ID (ảnh 1)

+ Gọi \(E\)là trung điểm \(AD\), \(I = MG \cap BE\)\( \Rightarrow I = MG \cap (ABCD)\).

+ Xét \(\Delta SBI\), gọi \(H\) là trung điểm \(MB\)

Ta có \(\frac{{SM}}{{SH}} = \frac{{SG}}{{SE}} = \frac{2}{3} \Rightarrow EH//MG \equiv MI\)nên \(E\)là trung điểm của \(IB\), mà \(E\)cũng là trung điểm của \(AD\)nên tứ giác \(ABID\)là hình bình hành, suy ra \(DI//AB\)

Mà \(DC//AD\)do đó \(I,C,D\) thẳng hàng

+ Xét \(\Delta BCI\)có \(ED//BC\)

Mà \(E\)là trung điểm của \(AD\)

Suy ra \(D\) là trung điểm của \(CI\)

\( \Rightarrow \frac{{IC}}{{ID}} = 2\) (1)

+ Gọi \(J = OI \cap AD \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}J \in AD\\J \in (OMG)\end{array} \right. \Rightarrow J = AD \cap (OMG)\).

\(\)Trong \(\Delta ACI\) có\(AD,\;IO\) là các đường trung tuyến, suy ra \(J\) là trọng tâm \(\Delta ACI\),  

\( \Rightarrow \frac{{JA}}{{JD}} = 2\)  (2)

+ Gọi \(K = JG \cap SA \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}K \in SA\\K \in JG \subset (OMG)\end{array} \right. \Rightarrow K = SA \cap (OMG)\)

 \(\Delta SIB\)có \(SE\)là trung tuyến mà \(\frac{{SG}}{{SE}} = \frac{2}{3}\)suy ra \(G\)là trọng tâm \(\Delta SIB\)\(\frac{{IG}}{{IM}} = \frac{2}{3}\)

Do \(\frac{{IG}}{{IM}} = \frac{{IJ}}{{IO}} = \frac{2}{3} \Rightarrow JG//OM//SD \Rightarrow JK//SD \Rightarrow \frac{{KA}}{{KS}} = \frac{{JA}}{{JD}} = 2\)(3)

Từ (1),(2),(3) \[ \Rightarrow k = \frac{{IC}}{{ID}} + \frac{{JA}}{{JD}} + \frac{{KA}}{{KS}} = 6\]

Câu 2

A. \[\frac{{{{\sin }^3}\alpha }}{{2\cos \alpha }}.\] 
B. \[\frac{{{{\sin }^2}\alpha }}{{\cos \alpha }}.\] 
C. \[\frac{{{{\cos }^3}\alpha }}{{2\sin \alpha }}.\] 
D. \[ - \frac{{{{\sin }^3}\alpha }}{{\cos \alpha }}.\]

Lời giải

Chọn A

Ta có :

\(CD = \tan \alpha  \Rightarrow {S_{\Delta OCD}} = \frac{1}{2}.OD.CD = \frac{1}{2}\tan \alpha \)

\[AB = \sin \alpha ,\;OA = cos\alpha  \Rightarrow {S_{\Delta OAB}} = \frac{1}{2}OA.AB = \frac{1}{2}\sin \alpha .\cos \alpha \]

\[ \Rightarrow {S_{ABCD}} = {S_{\Delta OCD}} - {S_{\Delta OAB}} = \frac{1}{2}\tan \alpha  - \frac{1}{2}\sin \alpha .\cos \alpha \]

\[ = \frac{1}{2}\left( {\frac{{\sin \alpha }}{{\cos \alpha }} - \sin \alpha .\cos \alpha } \right) = \frac{{\sin \alpha }}{2}\left( {\frac{1}{{\cos \alpha }} - \cos \alpha } \right)\]

\[ = \frac{{\sin \alpha }}{2}\left( {\frac{{1 - {{\cos }^2}\alpha }}{{\cos \alpha }}} \right) = \frac{{\sin \alpha }}{2}\left( {\frac{{{{\sin }^2}\alpha }}{{\cos \alpha }}} \right) = \frac{{{{\sin }^3}\alpha }}{{2\cos \alpha }}\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\frac{\pi }{3} + k2\pi ,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)   
B. \(\frac{\pi }{3} + k\frac{\pi }{2},\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\) 
C. \(\frac{{4\pi }}{3} + k\pi ,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)         
D. \( - \frac{\pi }{3} + k\pi ,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(T = - 2\pi .\)                               
B. \(T = \pi .\)          
C. \(T = 2\pi .\)      
D. \(T = 4\pi .\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP