khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/07/2026 14 Lưu

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x}}{{{x^2} - 4}}\) là

A. \(0\).

B. \(1\).

C. \(4\).

D. \(3\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Tập xác định: \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - 2;2} \right\}\).

Tiệm cận ngang: Vì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to \pm \infty } \frac{{2x}}{{{x^2} - 4}} = 0 \Rightarrow y = 0\) là đường tiệm cận ngang.

Tiệm cận đứng: Mẫu số bằng \(0\) tại \(x = 2\) và \(x = - 2\). Do tử số tại hai điểm này đều khác không nên \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} y = + \infty \) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {2^ + }} y = + \infty \). Suy ra đồ thị có 2 tiệm cận đứng là \(x = 2\) và \(x = - 2\).

Tổng số đường tiệm cận là \(1 + 2 = 3\).

Chọn D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

10,6

Xét hàm số \(C\left( x \right) = \frac{{30x}}{{{x^2} + 2}}\) trên khoảng \(\left( {0;6} \right]\).

Đạo hàm: \(C'\left( x \right) = \frac{{30\left( {{x^2} + 2} \right) - 30x \cdot 2x}}{{{{\left( {{x^2} + 2} \right)}^2}}} = \frac{{60 - 30{x^2}}}{{{{\left( {{x^2} + 2} \right)}^2}}}\).

\(C'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow 60 - 30{x^2} = 0 \Leftrightarrow x = \sqrt 2 \) (vì \(x > 0\)).

Lập bảng biến thiên, ta thấy hàm số đồng biến trên \(\left( {0;\sqrt 2 } \right)\) và nghịch biến trên \(\left( {\sqrt 2 ;6} \right)\). Do đó hàm số đạt cực đại tại \(x = \sqrt 2 \).

Giá trị cực đại là: \(C\left( {\sqrt 2 } \right) = \frac{{30\sqrt 2 }}{{{{\left( {\sqrt 2 } \right)}^2} + 2}} = \frac{{30\sqrt 2 }}{4} = 7,5\sqrt 2 \approx 10,6\).

Đáp số: \(10,6\).

Lời giải

Đáp án:

4

Hàm số nghịch biến khi và chỉ khi \(f'\left( x \right) < 0\).

Ta có: \(f'\left( x \right) = {x^2} - x - 6\); \(f'\left( x \right) < 0 \Leftrightarrow {x^2} - x - 6 < 0 \Leftrightarrow - 2 < x < 3\).

Các giá trị nguyên của \(x\) thuộc khoảng \(\left( { - 2;3} \right)\) là: \(\left\{ { - 1;0;1;2} \right\}\). Vậy có tất cả 4 giá trị nguyên.

Đáp số: \(4\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Hàm số \(f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( {1;2} \right)\).

B. Hàm số \(f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \(\left( {0;2} \right)\).

C. Hàm số \(f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 1;1} \right)\).

D. Hàm số \(f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( { - 2;1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a. \(\vec a \cdot \vec b = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\).

Đúng
Sai

b. \({\overrightarrow a ^2} = 1\).

Đúng
Sai

c. \(\left| {\overrightarrow a + \overrightarrow b } \right| = 2\).

Đúng
Sai

d. \({\left( {\vec a + \vec b} \right)^2} = 2 - \sqrt 2 \).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP