khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

11/07/2026 26 Lưu

Part 2. Listen and write. There is one example.

An accident

He’s hurt his:                (0) ............leg.......................

The hospital:                 (5) Near..................................

Floor:                            (6) ........................................

Time of visiting:           (7) ................. to 7 p.m every day.

Please take:                   (8) ........................................

(5) Near..................................

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

the University / University

 the University / University

The hospital: Near ________ (Bệnh viện: Gần ________)

Thông tin: Female: The City hospital. Near the University.

Dịch nghĩa: Người nữ: Bệnh viện Đa khoa Thành phố. Gần trường Đại học.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

(6) ........................................

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

third / 3rd

third / 3rd

Floor: ________ (Tầng: ________)

Thông tin: Female: Yes. It’s on the third floor, near the lift.

Dịch nghĩa: Người nữ: Có. Phòng đó nằm trên tầng ba, gần thang máy.

Câu 3:

(7) ................. to 7 p.m every day.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

4

4 / four / 4 p.m

Time of visiting: ________ to 7 p.m every day. (Giờ thăm bệnh: từ ________ đến 7 giờ tối mỗi ngày.)

Thông tin: Female: Well, the visiting hours are from four to … erm … seven, every day.

Dịch nghĩa: Người nữ: À, giờ thăm bệnh là từ bốn giờ đến … ừm … bảy giờ, mỗi ngày.

Câu 4:

(8) ........................................

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

magazines

magazines / some magazines

Please take: ________ (Vui lòng mang theo: ________)

Thông tin: Female: I expect something to read would be nice – some magazines perhaps. Male: OK. I’ll take him some.

Dịch nghĩa: Người nữ: Chị nghĩ có thứ gì đó để đọc sẽ rất hay – có lẽ là vài cuốn tạp chí. Người nam: Vâng. Em sẽ mang cho cậu ấy một vài cuốn.

Audio script:

Female:   Excuse me! You’re a friend of Toni’s, aren’t you?

Male:   Yes. Why?

Female:   Oh, he’s had an accident. I’m his sister. He wants his schoolfriends to visit him in hospital.

Male:   Oh, dear. That’s terrible. Is he OK?

Female:   He fell off his bicycle and hurt his leg. But he’s not too bad.

Male:   Which hospital is he in?

Female:   The City hospital. Near the University. You know where it is, don’t you?

Male:   Yes … oh, poor Toni.

Female:   His room’s G8.

Male:   OK. Is the room easy to find?

Female:   Yes. It’s on the third floor, near the lift.

Male:   And when can we visit him?

Female:   Well, the visiting hours are from four to … erm … seven, every day.

Male:   Well, I’ll go after school today. Does he want anything?

Female:   I expect something to read would be nice – some magazines perhaps.

Male:   OK. I’ll take him some.

Dịch bài nghe:

Người nữ: Xin lỗi cho chị hỏi! Em là bạn của Toni phải không?

Người nam: Vâng ạ. Có chuyện gì vậy chị?

Người nữ: Ồ, thằng bé bị tai nạn. Chị là chị gái của Toni. Nó muốn bạn bè ở trường đến thăm nó ở bệnh viện.

Người nam: Ôi trời. Thật tệ quá. Cậu ấy có sao không chị?

Người nữ: Nó bị ngã xe đạp và bị thương ở chân. Nhưng cũng không quá nghiêm trọng đâu.

Người nam: Cậu ấy đang nằm ở bệnh viện nào vậy chị?

Người nữ: Bệnh viện Đa khoa Thành phố. Gần trường Đại học. Em biết chỗ đó mà đúng không?

Người nam: Dạ em biết… ôi, tội nghiệp Toni.

Người nữ: Phòng của nó là G8.

Người nam: Vâng. Phòng đó có dễ tìm không chị?

Người nữ: Có. Phòng đó nằm trên tầng ba, gần thang máy.

Người nam: Và khi nào thì bọn em có thể đến thăm cậu ấy ạ?

Người nữ: À, giờ thăm bệnh là từ bốn giờ đến … ừm … bảy giờ, mỗi ngày.

Người nam: Vậy thì hôm nay sau giờ học em sẽ ghé qua. Cậu ấy có cần gì không chị?

Người nữ: Chị nghĩ có thứ gì đó để đọc sẽ rất hay – có lẽ là vài cuốn tạp chí.

Người nam: Vâng. Em sẽ mang cho cậu ấy một vài cuốn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Where does Aunt Betty live in the summer? (Mùa hè Dì Betty sống ở đâu?)

A. Farm: Nông trại

B. Boat: Thuyền

C. Castle: Lâu đài

Thông tin: BOY: She goes up the river in her summer home – it’s a boat.

Dịch nghĩa: Bé trai: Dì ấy đi ngược dòng sông trong ngôi nhà mùa hè của mình – đó là một chiếc thuyền.

Chọn B.

Câu 2

A. in                              

B. of                          
C. on                     
D. at

Lời giải

A. in: vào (dùng trước tháng, năm, mùa, thế kỷ...)

B. of: của

C. on: vào (dùng trước các thứ trong tuần, hoặc ngày tháng năm cụ thể)

D. at: vào lúc (dùng trước giờ cụ thể)

Phía sau khoảng trống là một mốc thời gian có đầy đủ tháng, ngày và năm “February 11th, 1847” (ngày 11 tháng 2 năm 1847). Theo quy tắc giới từ chỉ thời gian, khi có “ngày” đi kèm, ta bắt buộc phải dùng giới từ on.

→ Thomas Alva Edison was born on February 11th, 1847...

Dịch nghĩa: Thomas Alva Edison sinh vào ngày 11 tháng 2 năm 1847...

Chọn C.

Câu 3

A. a school boy
B. an economist 
C. a university student 
D. a first year student

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. languages                 

B. goes                      
C. horses              
D. brushes

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP