Part 2. Listen and write. There is one example.
An accident
He’s hurt his: (0) ............leg.......................
The hospital: (5) Near..................................
Floor: (6) ........................................
Time of visiting: (7) ................. to 7 p.m every day.
Please take: (8) ........................................
(5) Near..................................
Part 2. Listen and write. There is one example.
An accident
|
He’s hurt his: (0) ............leg....................... The hospital: (5) Near.................................. Floor: (6) ........................................ Time of visiting: (7) ................. to 7 p.m every day. Please take: (8) ........................................ |
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
the University / University
The hospital: Near ________ (Bệnh viện: Gần ________)
Thông tin: Female: The City hospital. Near the University.
Dịch nghĩa: Người nữ: Bệnh viện Đa khoa Thành phố. Gần trường Đại học.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
(6) ........................................
Đáp án:
third / 3rd
Floor: ________ (Tầng: ________)
Thông tin: Female: Yes. It’s on the third floor, near the lift.
Dịch nghĩa: Người nữ: Có. Phòng đó nằm trên tầng ba, gần thang máy.
Câu 3:
(7) ................. to 7 p.m every day.
Đáp án:
4 / four / 4 p.m
Time of visiting: ________ to 7 p.m every day. (Giờ thăm bệnh: từ ________ đến 7 giờ tối mỗi ngày.)
Thông tin: Female: Well, the visiting hours are from four to … erm … seven, every day.
Dịch nghĩa: Người nữ: À, giờ thăm bệnh là từ bốn giờ đến … ừm … bảy giờ, mỗi ngày.
Câu 4:
(8) ........................................
Đáp án:
magazines / some magazines
Please take: ________ (Vui lòng mang theo: ________)
Thông tin: Female: I expect something to read would be nice – some magazines perhaps. Male: OK. I’ll take him some.
Dịch nghĩa: Người nữ: Chị nghĩ có thứ gì đó để đọc sẽ rất hay – có lẽ là vài cuốn tạp chí. Người nam: Vâng. Em sẽ mang cho cậu ấy một vài cuốn.
Audio script:
Female: Excuse me! You’re a friend of Toni’s, aren’t you?
Male: Yes. Why?
Female: Oh, he’s had an accident. I’m his sister. He wants his schoolfriends to visit him in hospital.
Male: Oh, dear. That’s terrible. Is he OK?
Female: He fell off his bicycle and hurt his leg. But he’s not too bad.
Male: Which hospital is he in?
Female: The City hospital. Near the University. You know where it is, don’t you?
Male: Yes … oh, poor Toni.
Female: His room’s G8.
Male: OK. Is the room easy to find?
Female: Yes. It’s on the third floor, near the lift.
Male: And when can we visit him?
Female: Well, the visiting hours are from four to … erm … seven, every day.
Male: Well, I’ll go after school today. Does he want anything?
Female: I expect something to read would be nice – some magazines perhaps.
Male: OK. I’ll take him some.
Dịch bài nghe:
Người nữ: Xin lỗi cho chị hỏi! Em là bạn của Toni phải không?
Người nam: Vâng ạ. Có chuyện gì vậy chị?
Người nữ: Ồ, thằng bé bị tai nạn. Chị là chị gái của Toni. Nó muốn bạn bè ở trường đến thăm nó ở bệnh viện.
Người nam: Ôi trời. Thật tệ quá. Cậu ấy có sao không chị?
Người nữ: Nó bị ngã xe đạp và bị thương ở chân. Nhưng cũng không quá nghiêm trọng đâu.
Người nam: Cậu ấy đang nằm ở bệnh viện nào vậy chị?
Người nữ: Bệnh viện Đa khoa Thành phố. Gần trường Đại học. Em biết chỗ đó mà đúng không?
Người nam: Dạ em biết… ôi, tội nghiệp Toni.
Người nữ: Phòng của nó là G8.
Người nam: Vâng. Phòng đó có dễ tìm không chị?
Người nữ: Có. Phòng đó nằm trên tầng ba, gần thang máy.
Người nam: Và khi nào thì bọn em có thể đến thăm cậu ấy ạ?
Người nữ: À, giờ thăm bệnh là từ bốn giờ đến … ừm … bảy giờ, mỗi ngày.
Người nam: Vậy thì hôm nay sau giờ học em sẽ ghé qua. Cậu ấy có cần gì không chị?
Người nữ: Chị nghĩ có thứ gì đó để đọc sẽ rất hay – có lẽ là vài cuốn tạp chí.
Người nam: Vâng. Em sẽ mang cho cậu ấy một vài cuốn.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. LISTENING
Part 1. Listen and circle the correct answer.
Where does Aunt Betty live in the summer?
A. LISTENING
Part 1. Listen and circle the correct answer.
Lời giải
Where does Aunt Betty live in the summer? (Mùa hè Dì Betty sống ở đâu?)
A. Farm: Nông trại
B. Boat: Thuyền
C. Castle: Lâu đài
Thông tin: BOY: She goes up the river in her summer home – it’s a boat.
Dịch nghĩa: Bé trai: Dì ấy đi ngược dòng sông trong ngôi nhà mùa hè của mình – đó là một chiếc thuyền.
Chọn B.
Câu 2
A. in
Lời giải
A. in: vào (dùng trước tháng, năm, mùa, thế kỷ...)
B. of: của
C. on: vào (dùng trước các thứ trong tuần, hoặc ngày tháng năm cụ thể)
D. at: vào lúc (dùng trước giờ cụ thể)
Phía sau khoảng trống là một mốc thời gian có đầy đủ tháng, ngày và năm “February 11th, 1847” (ngày 11 tháng 2 năm 1847). Theo quy tắc giới từ chỉ thời gian, khi có “ngày” đi kèm, ta bắt buộc phải dùng giới từ on.
→ Thomas Alva Edison was born on February 11th, 1847...
Dịch nghĩa: Thomas Alva Edison sinh vào ngày 11 tháng 2 năm 1847...
Chọn C.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. languages
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.