khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/07/2026 327 Lưu

Chọn từ các động từ cho sẵn và chia dạng đúng của từ.

apply     be x2     become     discuss     fall x2      get

go      hand     have x2      open      realise     write

When ____ they __________that they have to improve their customer service?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. are
2. going to realise

are they going to realise

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

When I leave school, I __________ a journalist.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. am going to be

am going to be

Câu 3:

When Jake’s got his degree, he __________ to drama school for a year.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

is going

is going / is going to go

Câu 4:

Watch out or you __________ into trouble!

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

are going to get

are going to get / will get

Câu 5:

 Sonia looks like she __________asleep any minute!

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. is going to fall

is going to fall

Câu 6:

When ____you ________ a branch in Littlehampton?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. are
2. opening

are you opening

Câu 7:

 It sounds like we (not) __________a sales conference this year.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. are not going to have

are not going to have

Câu 8:

I think house prices __________in about six months.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. are going to fall

are going to fall

Câu 9:

Why ___ Tony _________for that position? He’s not qualified at all.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. is
2. applying

is applying

Câu 10:

We __________this in detail in the next meeting.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. are going to discuss

are going to discuss

Câu 11:

I’m pretty sure that building __________ knocked down next week.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

is being

is being / is going to be

Câu 12:

There’s no doubt the events of the last few days __________about by future historians.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. is going to be written

is going to be written

Câu 13:

You (not) __________in your resignation tomorrow, are you?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. are not handing

are not handing

Câu 14:

Fiona and Jerry (not) __________ arrogant when they release their CD, are they?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. are not going to become

are not going to become

Câu 15:

The airline industry __________to cut costs in the near future.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. are going to have

are going to have

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. are you doing

 are you doing

Lời giải

Đáp án:

1. so

so

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP