khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/07/2026 73 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to the original sentence in each of the following questions.

“Don’t forget to bring your student card to the library,” I said to Nana.

A. I remind Nana of bringing her student card to the library. 
B. I tell Nana not to forget to bring her student card to the library. 
C. I asked Nana not to forget bringing her student card to the library. 
D. I reminded Nana to bring her student card to the library.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

Cấu trúc: Tường thuật câu nhắc nhở: “Don't forget to + V” (Đừng quên làm gì...) → S + reminded + O + to + V_nguyên thể (Ai đó đã nhắc nhở ai làm việc gì).

Khi gặp lời nhắc trực tiếp “Don't forget to bring...”, cấu trúc chuẩn và sát nghĩa nhất trong câu tường thuật là dùng động từ “remind + O + to V” (nhắc nhở ai làm gì). Đồng thời, động từ tường thuật ở câu gốc là thì quá khứ đơn (“said”), nên động từ viết lại cũng phải chia ở quá khứ là “reminded”. Cần biến đổi tính từ sở hữu “your” thành “her” cho phù hợp với tân ngữ Nana.

Câu D áp dụng chính xác cấu trúc này. (Câu A và B sai thì; Câu C dùng “forget + V-ing” mang nghĩa “quên đã làm gì trong quá khứ” - sai ngữ pháp và ngữ nghĩa của câu gốc).

→ Chọn D. I reminded Nana to bring her student card to the library.

Dịch nghĩa: Tôi đã nhắc nhở Nana mang thẻ học sinh của cô ấy đến thư viện.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. These steps simple 
B. These simple steps 
C. These steps are simple 
D. These simple are steps

Lời giải

Đáp án đúng là B

A. These steps simple: Sai trật tự từ.

B. These simple steps: Đúng trật tự từ.

C. These steps are simple: Tạo thành một mệnh đề hoàn chỉnh (S + V + adj), nhưng vị trí này đang cần một cụm danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ cho động từ “can also help” phía sau.

D. These simple are steps: Sai cấu trúc hoàn toàn.

Để tạo thành một cụm danh từ làm chủ ngữ, ta áp dụng quy tắc cơ bản: Từ chỉ định (These) + Tính từ (simple) + Danh từ số nhiều (steps).

Chọn B. These simple steps

These simple steps can also help them stay calm before exams.

Dịch nghĩa: Những bước đơn giản này cũng có thể giúp các em giữ bình tĩnh trước các kỳ thi.

Câu 2

A. useful and up-to-date 
B. useless and outdated 
C. simple and repeated 
D. cheap and common

Lời giải

Từ “obsolete” ở đoạn 2 TRÁI NGHĨA với _______.

obsolete (adj): lỗi thời, không còn được sử dụng.

A. useful and up-to-date (adj): hữu ích và được cập nhật/hiện đại (trái nghĩa)

B. useless and outdated (adj): vô dụng và lỗi thời (đồng nghĩa)

C. simple and repeated (adj): đơn giản và lặp đi lặp lại

D. cheap and common (adj): rẻ và phổ biến

→ obsolete >< useful and up-to-date

Thông tin: When a machine can do a task faster, more accurately and at a lower cost, that task may become obsolete.

(Khi một cỗ máy có thể thực hiện một nhiệm vụ nhanh hơn, chính xác hơn và với chi phí thấp hơn, nhiệm vụ đó có thể trở nên lỗi thời.)

Chọn A.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. learning 
B. be learn 
C. learn 
D. will learn

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. The Green Café where wooden tables create a warm atmosphere often attracts young people. 
B. The Green Café, whose wooden tables create a warm atmosphere, often attracts young people. 
C. The Green Café in which wooden tables create a warm atmosphere often attract young people. 
D. The Green Café, which wooden tables create a warm atmosphere, often attract young people.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP