khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/07/2026 47 Lưu

Thời gian xem tivi mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (phút)

[6,5; 9,5)

[9,5; 12,5)

[12,5; 15,5)

[15,5; 18,5)

[18,5; 21,5)

Số học sinh

2

3

12

15

24

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu này là:

A. \(\left[ {9,5;12,5} \right)\).                    

B. \(\left[ {12,5;15,5} \right)\).       
C. \(\left[ {18,5;21,5} \right)\). 
D. \(\left[ {15,5;18,5} \right)\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Tổng số học sinh là: \(n = 2 + 3 + 12 + 15 + 24 = 56\).

Tần số tích lũy của từng nhóm lần lượt là:

  • Nhóm 1 \(\left[ {6,5;9,5} \right)\): \({c_1} = 2\).
  • Nhóm 2 \(\left[ {9,5;12,5} \right)\): \({c_2} = 2 + 3 = 5\).
  • Nhóm 3 \(\left[ {12,5;15,5} \right)\): \({c_3} = 5 + 12 = 17\).
  • Nhóm 4 \(\left[ {15,5;18,5} \right)\): \({c_4} = 17 + 15 = 32\).
  • Nhóm 5 \(\left[ {18,5;21,5} \right)\): \({c_5} = 32 + 24 = 56\).

Do \(\frac{n}{2} = \frac{{56}}{2} = 28\)\({c_3} = 17 < 28 \le {c_4} = 32\), nên nhóm chứa trung vị là nhóm thứ 4, tức là \(\left[ {15,5;18,5} \right)\).

Chọn D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, có AB // DC và AB = 2DC. Gọi G là trọng tâm của tam giác SAB.  a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). (ảnh 1)

a) Hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\)\(\left( {SCD} \right)\) có điểm chung \(S\).

Mặt khác, \(AB \subset \left( {SAB} \right)\), \(CD \subset \left( {SCD} \right)\)\(AB{\rm{//}}CD\).

Theo định lý về giao tuyến của ba mặt phẳng song song, giao tuyến \(d\) của \(\left( {SAB} \right)\)\(\left( {SCD} \right)\) là đường thẳng đi qua \(S\) và song song với \(AB\)\(CD\).

b) Gọi \(M\) là trung điểm của \(SA\).

Trong tam giác \(SAB\), vì \(G\) là trọng tâm nên \(B,G,M\) thẳng hàng và \(\frac{{MG}}{{MB}} = \frac{1}{3}\).

Xét hình thang \(ABCD\)\(AB{\rm{//}}CD\)\(AB = 2CD\), suy ra \(\frac{{DO}}{{OB}} = \frac{{DC}}{{AB}} = \frac{1}{2}\), do đó \(\frac{{DO}}{{DB}} = \frac{1}{3}\).

Từ đó suy ra \(\frac{{MG}}{{MB}} = \frac{{DO}}{{DB}} = \frac{1}{3}\), theo định lý Thales trong tam giác \(MDB\), suy ra \(OG{\rm{//}}MD\).

\(OG \not\subset \left( {SAD} \right)\)\(MD \subset \left( {SAD} \right)\). Do đó \(OG{\rm{//}}\left( {SAD} \right)\) (đpcm).

Lời giải

Đáp án:

2

Cho \(h = 9\), ta có phương trình:

\(3\cos \left( {\frac{{\pi t}}{6} + 1} \right) + 12 = 9\)\( \Leftrightarrow 3\cos \left( {\frac{{\pi t}}{6} + 1} \right) = - 3\)\( \Leftrightarrow \cos \left( {\frac{{\pi t}}{6} + 1} \right) = - 1\)

\( \Leftrightarrow \frac{{\pi t}}{6} + 1 = \pi + k2\pi \)\( \Leftrightarrow \frac{{\pi t}}{6} = \pi - 1 + k2\pi \)\( \Leftrightarrow t = 6 - \frac{6}{\pi } + 12k\quad \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(0 \le t < 24\):

  • Với \(k = 0\): \(t = 6 - \frac{6}{\pi } \approx 4,09 \in \left[ {0;24} \right)\).
  • Với \(k = 1\): \(t = 18 - \frac{6}{\pi } \approx 16,09 \in \left[ {0;24} \right)\).
  • Với \(k = 2\): \(t = 30 - \frac{6}{\pi } \approx 28,09 \notin \left[ {0;24} \right)\).
  • Với \(k = - 1\): \(t = - 6 - \frac{6}{\pi } < 0 \notin \left[ {0;24} \right)\).

Do đó có 2 giá trị của \(t\) thỏa mãn.

Đáp số: 2.

Câu 4

A. \(D = \mathbb{R}\).                              
B. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\frac{\pi }{2}\mid k \in \mathbb{Z}} \right\}\). 
D. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\pi + k\frac{\pi }{2}\mid k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) \(ON{\rm{//}}SA\).
Đúng
Sai
b) Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {SBD} \right)\) là đường thẳng \(SO\).
Đúng
Sai
c) Gọi \(P,Q\) lần lượt là trung điểm của \(AB,ON\). Khi đó: \(PQ{\rm{//}}\left( {SBC} \right)\).
Đúng
Sai
d) Thiết diện của hình chóp \(S.ABCD\) cắt bởi mặt phẳng \(\left( {OMN} \right)\) là hình bình hành.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\sin \alpha > 0\).                                
B. \(\tan \alpha > 0\).   
C. \(\cos \alpha > 0\).                                  
D. \(\cot \alpha < 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP