khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/07/2026 33 Lưu

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Trong mỗi câu học sinh chọn chỉ một đáp án đúng.

Tìm \(x\) để các số \(2;8;x;128\) theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.

A. \(x = 14\).             

B. \(x = 32\).             
C. \(x = 64\).             
D. \(x = 68\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có các số \(2;8;x;128\) theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân khi \(\frac{8}{2} = \frac{x}{8} = \frac{{128}}{x}\). Suy ra \(x = 32\).

Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) Ta có: \(A = \frac{{\sin 2\alpha + \sin \alpha }}{{1 + \cos 2\alpha + \cos \alpha }} = \frac{{\sin \alpha \left( {2\cos \alpha + 1} \right)}}{{2{{\cos }^2}\alpha + \cos \alpha }} = \frac{{\sin \alpha \left( {2\cos \alpha + 1} \right)}}{{\cos \alpha \left( {2\cos \alpha + 1} \right)}} = \tan \alpha \).

b) \(\cos \left( {2x + \frac{\pi }{6}} \right) = 0 \Leftrightarrow 2x + \frac{\pi }{6} = \frac{\pi }{2} + k\pi \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{6} + \frac{{k\pi }}{2},\quad k \in \mathbb{Z}\).

Lời giải

Hàm số \(v\left( t \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ {0;10} \right]\) nên hàm số liên tục tại \(t = 5\)\( \Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{t \to {5^ + }} v\left( t \right) = \mathop {\lim }\limits_{t \to {5^ - }} v\left( t \right) = v\left( 5 \right)\)

\( \Leftrightarrow \mathop {\lim }\limits_{t \to {5^ + }} \left( {at - 3} \right) = \mathop {\lim }\limits_{t \to {5^ - }} \left( { - {t^2} + 4t + 12} \right) = 7\)\( \Leftrightarrow 5a - 3 = - {5^2} + 4 \cdot 5 + 12 \Leftrightarrow a = 2\).

Khi đó \(v\left( t \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{ - {t^2} + 4t + 12}&{{\rm{khi}}\,\,0 \le t \le 5}\\{2t - 3}&{\,\,\,{\rm{khi\;}}\,\,\,5 < t \le 10}\end{array}} \right.\).

Vật đạt vận tốc \(10\,\left( {{\rm{m/s}}} \right)\) nên ta có \(v\left( t \right) = 10\)\( \Rightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{ - {t^2} + 4t + 12 = 10\quad \left( {0 \le t \le 5} \right)}\\{2t - 3 = 10\quad \left( {5 < t \le 10} \right)}\end{array}} \right] \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{t = 2 + \sqrt 6 }\\{t = \frac{{13}}{2}}\end{array}} \right.\).

Như vậy ta có \({t_1} = 2 + \sqrt 6 \)\({t_2} = \frac{{13}}{2}\). Vậy \({t_1} + {t_2} = 2 + \sqrt 6 + \frac{{13}}{2} \approx 10,9\).

Câu 3

A. \( + \infty \).         
B. \( - \infty \).           
C. \(0\).                     
D. \(2\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( {SAB} \right)\).                          
B. \(\left( {SBC} \right)\).     
C. \(\left( {SCD} \right)\).        
D. \(\left( {SAD} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(f\left( 1 \right)\) không tính được.       
B. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = 0\).
C. \(f\left( x \right)\) gián đoạn tại \(x = 1\).       
D. \(f\left( x \right)\) liên tục tại \(x = 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} f\left( x \right) = 2\).
Đúng
Sai
b) Với \(a = 1,b = - 2\), \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{f\left( x \right)}}{{g\left( x \right)}} = - 1\).
Đúng
Sai
c) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{\sqrt {f\left( x \right)} }}{{g\left( x \right)}} = \frac{1}{a}\).
Đúng
Sai
d) Để \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{f\left( x \right)}}{{ax + b}} = 2\) thì \(a + b = \frac{3}{2}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \( - \infty \).          
B. \(1\).                      
C. \(2\).                     
D. \( + \infty \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP