khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/07/2026 31 Lưu

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án.

Điểm khảo sát môn Toán của các học sinh lớp 11A được thống kê bởi mẫu số liệu ghép nhóm sau đây:

Điểm

\(\left[ {3;4} \right)\)

\(\left[ {4;5} \right)\)

\(\left[ {5;6} \right)\)

\(\left[ {6;7} \right)\)

\(\left[ {7;8} \right)\)

\(\left[ {8;9} \right)\)

\(\left[ {9;10} \right)\)

Số học sinh

\(2\)

\(3\)

\(3\)

\(14\)

\(23\)

\(3\)

\(2\)

Số học sinh có điểm thi dưới \(6\) là:

A. \(2\).                     

B. \(8\).                     
C. \(5\).                     
D. \(3\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Các nhóm điểm nhỏ hơn \(6\) bao gồm các khoảng \(\left[ {3;4} \right)\), \(\left[ {4;5} \right)\)\(\left[ {5;6} \right)\).

Tổng số học sinh có điểm thi dưới \(6\) là: \(N = 2 + 3 + 3 = 8\).

Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Trong mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\), hai đường thẳng \(AD\)\(BC\) không song song nên cắt nhau tại một điểm \(K\).

Ta có: \(K \in AD\)\(K \in BC \subset \left( {MBC} \right) \Rightarrow K \in \left( {MBC} \right)\).

Do đó, \(K\) chính là giao điểm của \(AD\) và mặt phẳng \(\left( {MBC} \right)\), tức là giao điểm của \(AD\) với \(BC\).

Chọn A.

Lời giải

Đáp án:

26

Vật \(A\) ở xa vị trí cân bằng nhất khi \(\left| s \right|\) đạt giá trị lớn nhất:

\(\left| s \right| = 10 \Leftrightarrow \left| {\sin \left( {10t + \frac{\pi }{2}} \right)} \right| = 1\)\( \Leftrightarrow 10t + \frac{\pi }{2} = \frac{\pi }{2} + k\pi \Leftrightarrow 10t = k\pi \Leftrightarrow t = \frac{{k\pi }}{{10}}\quad \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(0 \le t \le 8\), nên \(0 \le \frac{{k\pi }}{{10}} \le 8 \Leftrightarrow 0 \le k \le \frac{{80}}{\pi } \approx 25,46\).

\(k \in \mathbb{Z}\) nên \(k \in \left\{ {0;1;2; \ldots ;25} \right\}\).

Số giá trị nguyên của \(k\)\(25 - 0 + 1 = 26\).

Đáp số: \(26\).

Câu 4

A. \(\left( {ABC} \right)\).                        

B. \(\left( {SAB} \right)\).    
C. \(\left( {SAC} \right)\).       
D. \(\left( {CMN} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) Cấp số cộng có công sai là \(d = - 4\).
Đúng
Sai
b) Số hạng đầu của cấp số cộng là \({u_1} = 10\).
Đúng
Sai
c) Số hạng tổng quát của cấp số cộng là \({u_n} = - 4n + 6\).
Đúng
Sai
d) Tổng 15 số hạng đầu tiên của cấp số cộng là \({S_{15}} = - 270\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left( {ADD'} \right)\).                       
B. \(\left( {ACD} \right)\).   
C. \(\left( {DCD'} \right)\).     
D. \(\left( {AD'C} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Phương trình tương đương với \(\sin \left( {x - \frac{\pi }{3}} \right) = \sin \frac{\pi }{3}\).
Đúng
Sai
b) Nghiệm của phương trình là \(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \), \(x = \frac{{7\pi }}{6} + k2\pi \;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Đúng
Sai
c) Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là \(x = \frac{{7\pi }}{6}\).
Đúng
Sai
d) Tổng các nghiệm của phương trình thuộc khoảng \(\left( {0;2\pi } \right)\) bằng \(\frac{{5\pi }}{3}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP