Máy A sản xuất linh kiện với xác suất lỗi thực nghiệm đo được là 0,005. Máy B sản xuất với xác suất lỗi thực nghiệm là 0,008. Trong một ngày, xí nghiệp giao máy A làm 1000 linh kiện, máy B làm 2000 linh kiện. Cuối ngày, người quản lí bốc ngẫu nhiên 1 linh kiện từ tổng kho. Xác suất bốc phải linh kiện lỗi khoảng
0,0065.
0,007.
0,006.
0,013.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: B
Khi máy A sản xuất 1000 linh kiện, gọi x là số linh kiện lỗi do máy A sản xuất, dựa vào xác suất lỗi thực nghiệm ta có: \(\frac{x}{{1000}} \approx 0,005\).
Suy ra x ≈ 0,005 . 1000 = 5.
Khi máy B sản xuất 2000 linh kiện, gọi y là số linh kiện lỗi do máy B sản xuất, dựa vào xác suất lỗi thực nghiệm ta có: \(\frac{y}{{2000}} \approx 0,008\).
Suy ra y ≈ 0,008 . 2000 = 16.
Tổng số linh kiện lỗi của cả hai máy sản xuất trong kho là: 5 + 16 = 21 (linh kiện).
Tổng số linh kiện sản xuất lưu trong kho là: 1000 + 2000 = 3000 (linh kiện).
Vậy xác suất bốc phải linh kiện lỗi từ tổng kho là khoảng \(\frac{{21}}{{3000}} = 0,007\).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Xác suất thực nghiệm bắt được cá có đánh dấu trong lần 2 là: \(\frac{{15}}{{300}} = 0,05\).
Khi bắt ngẫu nhiên 200 con cá trong hồ, gọi N là tổng số cá trong hồ, dựa vào xác suất thực nghiệm ta có:
\(\frac{{200}}{N} \approx 0,05\)
Suy ra \[N \approx \frac{{200}}{{0,05}} = 4000\].
Vậy trong hồ cá có khoảng 4000 con.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Số bóng đèn đạt chất lượng trong mẫu thử là: 1 000 – 2 = 998 (bóng).
Xác suất thực nghiệm để một bóng đèn đạt chất lượng là: \(\frac{{998}}{{1000}} = 0,998.\)
Khi kiểm tra lô hàng 20 000 bóng, gọi x là số bóng đèn đạt chất lượng trong lô hàng 20 000 bóng, dựa vào xác suất thực nghiệm ta có: \[\frac{x}{{20\,\,000}} \approx 0,998\]
Suy ra x ≈ 0,998 . 20 000 = 19 960.
Vậy ước lượng khoảng 19 960 bóng đèn đạt tiêu chuẩn chất lượng.
Câu 3
5 điểm.
4 điểm.
3 điểm.
6 điểm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
1840 hạt.
1800 hạt.
1920 hạt.
1850 hạt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
10
15.
20
30.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Tăng 2,5%.
Tăng 3,5%.
Giảm 3,5%.
Tăng 1%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
150 xe.
30 xe.
60 xe.
15 xe.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.