PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI
PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI
Một khung dây phẳng có diện tích \(0,20\,{{\rm{m}}^2}\) đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ \(0,50\,{\rm{T}}\). Vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây.
a. Góc giữa vectơ cảm ứng từ và pháp tuyến của mặt phẳng là \({0^ \circ }\).
b. Từ thông qua khung dây bằng \(0,10\,{\rm{Wb}}\).
c. Nếu tăng diện tích khung dây thì từ thông tăng.
d. Nếu giữ nguyên các yếu tố khác nhưng giảm cảm ứng từ một nửa thì từ thông cũng giảm một nửa.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Đúng.
Vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng nên trùng với pháp tuyến, do đó \(\alpha = {0^ \circ }\), vì vậy phát biểu a đúng.
Từ thông \({\rm{\Phi }} = BS\cos \alpha = 0,50 \times 0,20 \times \cos {0^ \circ } = 0,10\,{\rm{Wb}}\), nên phát biểu b đúng.
Theo công thức \({\rm{\Phi }} = BS\cos \alpha \), khi diện tích tăng thì từ thông tăng, vì vậy phát biểu c đúng.
Từ thông tỉ lệ thuận với cảm ứng từ nên nếu \(B\) giảm một nửa thì \({\rm{\Phi }}\) cũng giảm một nửa, do đó phát biểu d đúng.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
Đáp án: \(0,10\)
Do vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây nên \(\alpha = {0^ \circ }\).
Từ thông: \({\rm{\Phi }} = BS\cos \alpha = 0,50 \times 0,20 \times \cos {0^ \circ } = 0,10\,{\rm{Wb}}\).
Lời giải
Đáp án:
Đáp án: \(0\)
Vectơ cảm ứng từ song song với mặt phẳng khung nên \(\alpha = {90^ \circ }\).
Từ thông: \({\rm{\Phi }} = BS\cos {90^ \circ } = 0\).
Câu 3
a. Ban đầu từ thông bằng \(0,20\,{\rm{Wb}}\).
b. Sau khi quay, từ thông còn \(0,10\,{\rm{Wb}}\).
c. Từ thông giảm \(0,10\,{\rm{Wb}}\).
d. Nếu tiếp tục quay đến \({90^ \circ }\) thì từ thông bằng 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
a. Ban đầu từ thông qua khung dây bằng \(0,10\,{\rm{Wb}}\).
b. Sau khi tăng cảm ứng từ, từ thông bằng \(0,16\,{\rm{Wb}}\).
c. Từ thông tăng thêm \(0,06\,{\rm{Wb}}\).
d. Từ thông tăng tỉ lệ thuận với độ lớn cảm ứng từ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
a. Ban đầu từ thông bằng \(0,12\,{\rm{Wb}}\).
b. Sau khi quay, từ thông bằng \(0,24\,{\rm{Wb}}\).
c. Từ thông tăng gấp đôi.
d. Độ tăng của từ thông bằng \(0,24\,{\rm{Wb}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
a. Ban đầu từ thông bằng \(0,20\,{\rm{Wb}}\).
b. Sau khi thay đổi, từ thông bằng \(0,20\,{\rm{Wb}}\).
c. Giá trị từ thông không thay đổi.
d. Nếu chỉ giảm cảm ứng từ mà không tăng diện tích thì từ thông giảm một nửa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.