khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/08/2026 4 Lưu

Cho tam giác \(ABC\)\(AC = 6\), \(AB = 8\)\(\widehat A = 60^\circ \). Kết quả nào trong các kết quả sau là độ dài của cạnh \(BC\)?

A. \(2\sqrt {52} \).    
B. \(2\sqrt {13} \).     
C. \(\sqrt {13} \).      
D. \(52\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Áp dụng định lý côsin trong tam giác \(ABC\):

             \(B{C^2} = A{B^2} + A{C^2} - 2 \cdot AB \cdot AC \cdot \cos A\)

\(B{C^2} = {8^2} + {6^2} - 2 \cdot 8 \cdot 6 \cdot \cos 60^\circ = 64 + 36 - 96 \cdot \frac{1}{2} = 100 - 48 = 52\)

                                        \(BC = \sqrt {52} = 2\sqrt {13} \).

Chọn B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Xét tam giác \(ABC\) ta có \(\widehat {ABC} = 180^\circ - \left( {\widehat {BAC} + \widehat {BCA}} \right) = 180^\circ - 70^\circ - 50^\circ = 60^\circ \).

Áp dụng định lý hàm số sin cho tam giác \(ABC\) ta có: \(\frac{{AB}}{{\sin \widehat {BCA}}} = \frac{{AC}}{{\sin \widehat {ABC}}}\).

Suy ra: \(AB = \frac{{AC \cdot \sin \widehat {BCA}}}{{\sin \widehat {ABC}}} = \frac{{50 \cdot \sin 50^\circ }}{{\sin 60^\circ }} \approx 44,2276\) (m).

Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị, ta được \(AB \approx 44{\rm{\;m}}\).

Câu 2

A. \(\overrightarrow {OB} = \overrightarrow {DO} \).              
B. \(\overrightarrow {OA} = \overrightarrow {OC} \).             
C. \(\overrightarrow {CB} = \overrightarrow {DA} \).                    
D. \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {DC} \).

Lời giải

\(O\) là trung điểm của \(AC\) nên \(\overrightarrow {OA} \)\(\overrightarrow {OC} \) là hai vectơ đối nhau, tức là \(\overrightarrow {OA} = - \overrightarrow {OC} \ne \overrightarrow {OC} \). Do đó đẳng thức B sai.

Các đẳng thức còn lại đúng vì \(O\) là trung điểm \(BD\) (\(\overrightarrow {OB} = \overrightarrow {DO} \)) và các cạnh đối hình bình hành bằng nhau và song song (\(\overrightarrow {CB} = \overrightarrow {DA} \), \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {DC} \)).

Chọn B

Câu 3

A. \(214000\).           
B. \(213516\).            
C. \(200000\).           
D. \(210000\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left\{ {13} \right\}\).                          
B. \(\left\{ { - 7;1} \right\}\). 
C. \(\left\{ { - 7; - 3;1;5;7;13} \right\}\).                               
D. \(\left\{ {5;7} \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\overrightarrow {GM} + \overrightarrow {GN} + \overrightarrow {GP} = 0\).                                  
B. \(\overrightarrow {GM} + \overrightarrow {GN} = \vec 0\).                                  
C. \(\overrightarrow {GA} + \overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} = \vec 0\).              
D. \(\overrightarrow {GM} + \overrightarrow {GN} + \overrightarrow {GP} = \vec 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(S\left( { - 2;1} \right)\).                       
B. \(S\left( {2;3} \right)\).      
C. \(S\left( {2; - 1} \right)\).               
D. \(S\left( { - 2; - 1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left( {1;0} \right)\).                            
B. \(\left( { - 1;1} \right)\).    
C. \(\left( {2;0} \right)\).                    
D. \(\left( {0;3} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP