khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/08/2026 4 Lưu

PHẦN II: Trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho các hàm số \(g\left( x \right) = - 2x + 3\); \(f\left( x \right) = 2{x^2}\). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) Đồ thị hàm số \(g\left( x \right)\)\(f\left( x \right)\) cắt nhau tại hai điểm.
Đúng
Sai
b) Tập xác định của hàm \(g\left( x \right)\)\(D = \mathbb{R}\).
Đúng
Sai
c) \(f\left( { - 2} \right) = 4\).
Đúng
Sai
d) Đồ thị hàm số \(f\left( x \right) = 2{x^2}\) nghịch biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

 a) Đúng. Phương trình hoành độ giao điểm: \(2{x^2} = - 2x + 3 \Leftrightarrow 2{x^2} + 2x - 3 = 0\).

\({\rm{\Delta '}} = {1^2} - 2 \cdot \left( { - 3} \right) = 7 > 0\), nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt, đồng nghĩa với hai đồ thị cắt nhau tại hai điểm.

b) Đúng. Hàm số \(g\left( x \right) = - 2x + 3\) là hàm đa thức bậc nhất nên có tập xác định \(D = \mathbb{R}\).

c) Sai. Tính giá trị \(f\left( { - 2} \right)\): \(f\left( { - 2} \right) = 2 \cdot {\left( { - 2} \right)^2} = 2 \cdot 4 = 8 \ne 4\).

d) Sai. Hàm số \(f\left( x \right) = 2{x^2}\)\(a = 2 > 0\) nên đồng biến trên \(\left( {0; + \infty } \right)\) và nghịch biến trên \(\left( { - \infty ;0} \right)\). Do đó mệnh đề nói nghịch biến trên \(\left( {0; + \infty } \right)\) là sai.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Xét tam giác \(ABC\) ta có \(\widehat {ABC} = 180^\circ - \left( {\widehat {BAC} + \widehat {BCA}} \right) = 180^\circ - 70^\circ - 50^\circ = 60^\circ \).

Áp dụng định lý hàm số sin cho tam giác \(ABC\) ta có: \(\frac{{AB}}{{\sin \widehat {BCA}}} = \frac{{AC}}{{\sin \widehat {ABC}}}\).

Suy ra: \(AB = \frac{{AC \cdot \sin \widehat {BCA}}}{{\sin \widehat {ABC}}} = \frac{{50 \cdot \sin 50^\circ }}{{\sin 60^\circ }} \approx 44,2276\) (m).

Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị, ta được \(AB \approx 44{\rm{\;m}}\).

Câu 2

A. \(214000\).           
B. \(213516\).            
C. \(200000\).           
D. \(210000\).

Lời giải

Độ chính xác \(d = 2000\) có hàng lớn nhất là hàng nghìn. Do đó, ta quy tròn số \(a = 213516\) đến hàng chục nghìn.

Chữ số ở hàng chục nghìn là \(1\), chữ số ngay sau nó (hàng nghìn) là \(3 < 5\), nên giữ nguyên chữ số hàng chục nghìn và thay các chữ số sau nó bằng số \(0\).

Số quy tròn của \(a\)\(210000\).

Chọn D

Câu 3

A. \(\left\{ {13} \right\}\).                          
B. \(\left\{ { - 7;1} \right\}\). 
C. \(\left\{ { - 7; - 3;1;5;7;13} \right\}\).                               
D. \(\left\{ {5;7} \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\overrightarrow {GM} + \overrightarrow {GN} + \overrightarrow {GP} = 0\).                                  
B. \(\overrightarrow {GM} + \overrightarrow {GN} = \vec 0\).                                  
C. \(\overrightarrow {GA} + \overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} = \vec 0\).              
D. \(\overrightarrow {GM} + \overrightarrow {GN} + \overrightarrow {GP} = \vec 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(S\left( { - 2;1} \right)\).                       
B. \(S\left( {2;3} \right)\).      
C. \(S\left( {2; - 1} \right)\).               
D. \(S\left( { - 2; - 1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\overrightarrow {OB} = \overrightarrow {DO} \).              
B. \(\overrightarrow {OA} = \overrightarrow {OC} \).             
C. \(\overrightarrow {CB} = \overrightarrow {DA} \).                    
D. \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {DC} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left( {1;0} \right)\).                            
B. \(\left( { - 1;1} \right)\).    
C. \(\left( {2;0} \right)\).                    
D. \(\left( {0;3} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP