khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

11/08/2026 39 Lưu

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Cho góc \(\alpha \) với \(90^\circ  < \alpha  < 180^\circ \) và \(\sin \alpha  = \frac{1}{3}\). Giá trị của \(A = 3\sqrt 2 \cos \alpha \) là bao nhiêu?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

- 4

Vì \(90^\circ  < \alpha  < 180^\circ \) (góc tù) nên \(\cos \alpha  < 0\).

Áp dụng hệ thức lượng giác cơ bản \({\sin ^2}\alpha  + {\cos ^2}\alpha  = 1\), suy ra

\(\cos \alpha  =  - \sqrt {1 - {{\sin }^2}\alpha }  =  - \sqrt {1 - {{\left( {\frac{1}{3}} \right)}^2}}  =  - \sqrt {\frac{8}{9}}  =  - \frac{{2\sqrt 2 }}{3}\).

Thay vào biểu thức \(A\): \(A = 3\sqrt 2  \cdot \left( { - \frac{{2\sqrt 2 }}{3}} \right) =  - 4\).

Đáp số: \( - 4\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) \(f\left( x \right) < 0 \Leftrightarrow x \in \left( {1;5} \right)\).
Đúng
Sai
b) Đỉnh của \(\left( P \right)\)\(I\left( { - 4;3} \right)\).
Đúng
Sai
c) \({a^2} + {b^2} + {c^2} = 60\).
Đúng
Sai
d) Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {3; + \infty } \right)\).
Đúng
Sai

Lời giải

Xác định các thông số của Parabol \(\left( P \right)\) từ đồ thị:

Đồ thị cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ \(x = 1\) và \(x = 5\).

Đỉnh của Parabol là \(I\left( {3; - 4} \right)\).

Đồ thị cắt trục tung tại \(\left( {0;5} \right) \Rightarrow c = 5\).

Phương trình Parabol có dạng: \(f\left( x \right) = a\left( {x - 1} \right)\left( {x - 5} \right) = a\left( {{x^2} - 6x + 5} \right)\).

Vì \(c = 5 \Rightarrow a = 1 \Rightarrow f\left( x \right) = {x^2} - 6x + 5\).

Do đó \(a = 1,b =  - 6,c = 5\).

Xét từng phát biểu:

a) Đúng. Phần đồ thị \(f\left( x \right) < 0\) nằm phía dưới trục hoành ứng với \(x \in \left( {1;5} \right)\).

b) Sai. Đỉnh của Parabol là \(I\left( {3; - 4} \right)\), không phải \(I\left( { - 4;3} \right)\).

c) Sai. \({a^2} + {b^2} + {c^2} = {1^2} + {\left( { - 6} \right)^2} + {5^2} = 1 + 36 + 25 = 62 \ne 60\).

d) Đúng. Đỉnh có hoành độ \(x = 3\) và bề lõm hướng lên trên nên hàm số đồng biến trên \(\left( {3; + \infty } \right)\).

Câu 2

A. \(\left( {1; + \infty } \right)\). 
B. \(\left( {2; + \infty } \right)\). 
C. \(\left( { - \infty ;1} \right)\). 
D. \(\left( { - \infty ;2} \right)\).

Lời giải

Căn cứ vào bảng biến thiên, trên khoảng \(\left( {2; + \infty } \right)\), mũi tên chiều đi lên nên hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {2; + \infty } \right)\).

Chọn B.

Câu 3

A. \(a\sqrt 2 \).       
B. \(a\).                 
C. \(2a\).               
D. \(a\sqrt 3 \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(10\).                 
B. \(10\sqrt 3 \).   
C. \(5\sqrt 3 \).     
D. \(5\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(x = 1\).             
B. \(x = 0\).           
C. \(x = 5\).           
D. \(x = 2\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP