khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 12 Lưu

PHẦN IV. Tự luận (3 điểm).

(1 điểm)

a) Vẽ đồ thị hàm số \(y = {x^2} - 4x + 3\).

b) Giải phương trình: \(\sqrt {2x - 1}  = x - 2\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Vẽ đồ thị hàm số \(y = {x^2} - 4x + 3\):

Tập xác định: \(D = \mathbb{R}\).

Đỉnh \(I\left( {2; - 1} \right)\).

Trục đối xứng: Đường thẳng \(x = 2\).

Bề lõm quay lên trên do \(a = 1 > 0\).

Các điểm đặc biệt thuộc đồ thị:

Cho \(x = 0 \Rightarrow y = 3 \Rightarrow \left( {0;3} \right)\).

Cho \(y = 0 \Rightarrow {x^2} - 4x + 3 = 0 \Rightarrow x = 1\) hoặc \(x = 3 \Rightarrow \left( {1;0} \right),\left( {3;0} \right)\).

Lấy điểm đối xứng với \(\left( {0;3} \right)\) qua \(x = 2\) ta được \(\left( {4;3} \right)\).

PHẦN IV. Tự luận (3 điểm). Câu 1.	(1 điểm) a) Vẽ đồ thị hàm số \(y = {x^2} - 4x + 3\). b) Giải phương trình: \(\sqrt {2x - 1}  = x - 2\). (ảnh 1)

b) Bình phương cả hai vế của phương trình đã cho ta được \(2x - 1 = {\left( {x - 2} \right)^2}\).

Khai triển và biến đổi ta được \({x^2} - 6x + 5 = 0\).

Giải phương trình bậc hai trên ta được \(x = 1\) hoặc \(x = 5\).

Thử lại vào phương trình ban đầu ta thấy chỉ có \(x = 5\) thỏa mãn.

Vậy tập nghiệm của phương trình là \(S = \left\{ 5 \right\}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(x = 2\).             
B. \(y = 2\).           
C. \(x = 4\).           
D. \(x = - 2\).

Lời giải

Trục đối xứng của parabol \(y = a{x^2} + bx + c\) có phương trình là đường thẳng \(x =  - \frac{b}{{2a}}\).

Áp dụng với \(a = 1,b =  - 4\) thì \(x =  - \frac{{ - 4}}{{2 \cdot 1}} = 2\).

Chọn A.

Câu 2

A. \({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos A\).                         
B. \({a^2} = {b^2} - {c^2} + 2bc\cos A\).
C. \({a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc\cos A\).                        
D. \({a^2} = {b^2} + {c^2} - bc\cos A\).

Lời giải

Theo định lý Cô-sin trong tam giác \(ABC\), ta có công thức tính độ dài cạnh \(a\):

\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos A\).

Chọn A.

Câu 3

A. \(10\).                 
B. \(10\sqrt 3 \).   
C. \(5\sqrt 3 \).     
D. \(5\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( {0; - 2} \right)\).                  
B. \(\left( { - 2;1} \right)\).     
C. \(\left( {5;1} \right)\).        
D. \(\left( {1; - 2} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( {1; + \infty } \right)\). 
B. \(\left( {2; + \infty } \right)\). 
C. \(\left( { - \infty ;1} \right)\). 
D. \(\left( { - \infty ;2} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(x = 1\).             
B. \(x = 0\).           
C. \(x = 5\).           
D. \(x = 2\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Khi \(x = \frac{1}{4}\) thì \(AK \bot MN\).
Đúng
Sai
b) \(\overrightarrow {MA} = - 3\overrightarrow {MD} \).
Đúng
Sai
c) \(\overrightarrow {AN} = \overrightarrow {AB} - \frac{1}{2}\overrightarrow {AD} \).
Đúng
Sai
d) \(\overrightarrow {DI} = \frac{1}{2}\left( {\overrightarrow {DM} - \overrightarrow {DN} } \right)\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP