khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

11/08/2026 78 Lưu

Thí nghiệm tạo phức của methylamine:

- Bước 1: Cho khoảng 2 mL dung dịch CuSO4 0,1 M vào ống nghiệm.

- Bước 2: Thêm từ từ dung dịch methylamine 0,1 M vào ống nghiệm, lắc đều.

a. Phản ứng trên thể hiện tính base của methylamine.

Đúng
Sai

b. Nếu thay methylamine bằng ethylamine thì hiện tượng quan sát được sau bước 2 không đổi.

Đúng
Sai

c. Sau bước 1 thu được kết tủa xanh lam.

Đúng
Sai

d. Sau bước 2 thu được dung dịch trong suốt, không màu.

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Bước 1: Dung dịch C u S O 4 có màu xanh lam nhạt. Chưa xuất hiện kết tủa. (Khi thêm methylamine ở bước 2, ban đầu mới tạo kết tủa C u ( O H ) 2 màu xanh lam, sau đó kết tủa tan tạo phức [ C u ( C H 3 N H 2 ) 4 ] 2 + màu xanh đậm).

Xét các phát biểu:

a) Sai: Chỉ có quá trình tạo kết tủa ban đầu C u ( O H ) 2 thể hiện tính base của methylamine; sau đó C u ( O H ) 2 tan tạo phức xanh đặc trưng thể hiện tính tạo phức của methylamine.

b) Đúng: Ethylamine cũng có khả năng hòa tan C u ( O H ) 2 tạo dung dịch phức chất màu xanh đậm tương tự methylamine.

c) Sai: Sau bước 1 chỉ thu được dung dịch C u S O 4 màu xanh lam, chưa thu được kết tủa.

d) Sai: Sau bước 2 thu được dung dịch phức chất trong suốt màu xanh thẫm/xanh đậm (chứ không phải không màu).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

20,4

Đáp án: 20,4

Phần trăm khối lượng của Oxygen trong E là:

% O = 1 0 0 % 4 0 , 9 % 4 , 5 4 % = 5 4 , 5 6 %

Tỉ lệ số nguyên tử các nguyên tố trong phân tử E:

n C : n H : n O = 4 0 , 9 1 2 : 4 , 5 4 1 : 5 4 , 5 6 1 6 = 3 , 4 0 8 : 4 , 5 4 : 3 , 4 1 = 1 : 1 , 3 3 : 1 = 3 : 4 : 3

Công thức đơn giản nhất của E là ( C 3 H 4 O 3 ) n .

Do M E < 2 3 0 8 8 n < 2 3 0 n < 2 , 6 1 .

- Với n = 1 C 3 H 4 O 3 (loại vì số O lẻ không phải ester mạch hở tạo bởi carboxylic acid và alcohol thông thường).

- Với n = 2 C 6 H 8 O 6 ( M E = 1 7 6 < 2 3 0 ).

E có độ bất bão hòa k = 2 × 6 + 2 8 2 = 3 .

Vì E chứa 6 nguyên tử O ( 3 nhóm ester C O O ), độ bất bão hòa k = 3 vừa đúng bằng 3 liên kết π trong 3 nhóm C O O .

Ester mạch hở E tạo bởi carboxylic acid và alcohol nên E phải là triester của glycerol và formic acid:

E :   ( H C O O ) 3 C 3 H 5   ( g l y c e r o l   t r i f o r m a t e )

Phản ứng xà phòng hóa: ( H C O O ) 3 C 3 H 5 + 3 N a O H 3 H C O O N a + C 3 H 5 ( O H ) 3

Số mol muối H C O O N a thu được là: n H C O O N a = 3 × n E = 3 × 0 , 1 = 0 , 3   m o l

Khối lượng chất rắn khan thu được ( H C O O N a ) là: m r = 0 , 3 × 6 8 = 2 0 , 4   g a m

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Công thức phân tử của triolein là ( C 1 7 H 3 3 C O O ) 3 C 3 H 5 , có M = 8 8 4   g / m o l .

Số mol của triolein là: n t r i o l e i n = 8 , 8 4 8 8 4 = 0 , 0 1   m o l

Mỗi gốc oleic acid ( C 1 7 H 3 3 ) có 1 liên kết đôi C = C , nên 1 phân tử triolein chứa 3 liên kết đôi C = C ở các gốc acid béo.

Phương trình hóa học:

( C 1 7 H 3 3 C O O ) 3 C 3 H 5 + 3 H 2 N i , t ( C 1 7 H 3 5 C O O ) 3 C 3 H 5 .

Suy ra số mol H 2 cần dùng là: a = n H 2 = 3 × n t r i o l e i n = 3 × 0 , 0 1 = 0 , 0 3   m o l

Câu 3

A.

Có nhiều liên kết hydrogen giữa các phân tử amino acid.

B.

Có mạch cacbon thẳng nên dễ sắp xếp thành mạng tinh thể.

C.

Tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng c trong điều kiện thường.

D.

Có khối lượng phân tử nhỏ nên dễ khuếch tán.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a. Xà phòng hóa E bằng dung dịch NaOH thu được muối có công thức phân tử là CHO2Na.

Đúng
Sai

b. Ester E có khối lượng phân tử bằng 60.

Đúng
Sai

c. E là ester của methyl alcohol với acetic acid.

Đúng
Sai

d. Nhiệt độ sôi của E cao hơn ethanol.

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

đơn vị glucose.

B.

acid béo.

C.

đơn vị hydrocarbon.

D.

đơn vị α-amino acid.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP