khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

14/08/2026 40 Lưu

Dạng 2. Trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Một chiếc xe máy đang di chuyển thì người lái xe bắt đầu đạp phanh để xe chuyển động chậm dần. Vận tốc \(v\) (m/s) của xe được mô tả là một hàm số bậc nhất theo thời gian \(t\) (giây) kể từ khi bắt đầu phanh \(\left( {t \ge 0} \right)\). Biết rằng tại thời điểm bắt đầu phanh \(\left( {t = 0} \right)\), vận tốc của xe là \(12\) m/s và cứ sau mỗi giây, vận tốc của xe giảm đi \(2\) m/s. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

a) Công thức biểu thị vận tốc \(v\) theo thời gian \(t\) là \(v\left( t \right) = 2t + 12\). 
Đúng
Sai
b) Sau 3 giây kể từ lúc bắt đầu phanh, vận tốc của xe chỉ còn 6 m/s.
Đúng
Sai
c) Kể từ lúc bắt đầu phanh, xe dừng lại hoàn toàn tại thời điểm \(t = 5\) giây. 
Đúng
Sai
d) Trong toàn bộ quá trình chuyển động chậm dần cho đến khi dừng hẳn \(\left( {0 \le t \le 6} \right)\), vận tốc lớn nhất của xe đạt được là \(12\) m/s.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: a) Sai.                        b) Đúng             c) Sai.            d) Đúng.

a) Sai. Vì vận tốc \(v\left( t \right)\) là hàm số bậc nhất theo \(t\) nên có dạng \(v\left( t \right) = at + b\).

Thay \(t = 0\) và \(v\left( t \right) = 12\) ta được \(12 = a \cdot 0 + b\), tức là \(b = 12\).

Cứ sau mỗi giây vận tốc giảm \(2\) m/s nên \(a =  - 2\).

Vậy công thức mô tả vận tốc là \(v\left( t \right) =  - 2t + 12\).

b) Đúng. Thay \(t = 3\) vào công thức hàm số \(v\left( t \right) =  - 2t + 12\), ta được:

\(v\left( 3 \right) =  - 2 \cdot 3 + 12 = 6\) (m/s).

c) Sai. Vì xe dừng lại hoàn toàn khi \(v\left( t \right) = 0\) nên ta có phương trình:

\( - 2t + 12 = 0\)

\( - 2t =  - 12\)

\(t = 6\) (giây)

Vậy kể từ lúc bắt đầu phanh, xe dừng lại hoàn toàn tại thời điểm \(t = 6\) giây.

d) Đúng. Vận tốc bắt đầu giảm từ thời điểm ban đầu \(\left( {t = 0} \right)\), khi đó \(v\left( 0 \right) =  - 2 \cdot 0 + 12 = 12\)(m/s). Do xe chuyển động chậm dần (\(v\left( t \right)\) giảm khi \(t\) tăng với \(t \ge 0\)) nên vận tốc lớn nhất là \(12\) m/s.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 6 giờ.                                                
B. 3 giờ 20 phút.
C. 4 giờ 30 phút.                                   
D. 5 giờ.

Lời giải

Chọn D

Gọi thời gian vòi II chảy riêng một mình đầy bể là \(x\) (giờ)

Điều kiện: \(x > 2\).

Mỗi giờ vòi II chảy được: \(\frac{1}{x}\) (bể).

Mỗi giờ vòi I chảy được: \(\frac{3}{2} \cdot \frac{1}{x} = \frac{3}{{2x}}\) (bể).

Mỗi giờ cả hai vòi cùng chảy được: \(1:2 = \frac{1}{2}\) (bể).

Vì mỗi giờ cả hai vòi cùng chảy được \(\frac{1}{2}\) bể nên ta có phương trình:

\(\frac{3}{{2x}} + \frac{1}{x} = \frac{1}{2}\).

Giải phương trình:

\(\frac{3}{{2x}} + \frac{1}{x} = \frac{1}{2}\)

\(\frac{5}{{2x}} = \frac{1}{2}\)

\(2x = 10\)

\(x = 5{\rm{ }}\) (thỏa mãn điều kiện)

Vậy vòi II chảy riêng trong 5 giờ thì đầy bể.

Câu 2

A. \(f\left( { - 2} \right) = 1;\,\,f\left( 1 \right) = 2\).         
B. \(f\left( 1 \right) = - 2;\,\,f\left( 2 \right) = 1\).                  
C. \(f\left( { - 2} \right) = - 1;\,\,f\left( 1 \right) = - 2\).  
D. Cả A, B, C đều sai.

Lời giải

Chọn A.

Khi \(x =  - 2\), dóng lên đồ thị ta gặp điểm \(B\left( { - 2;\,\,1} \right)\), suy ra \(f\left( { - 2} \right) = 1\).

Khi \(x = 1\), dóng lên đồ thị ta gặp điểm \(A\left( {1;\,\,2} \right)\), suy ra \(f\left( 1 \right) = 2\).

Vậy đáp án đúng là A.

Câu 4

A. Chiều dài: \(54\) m; chiều rộng: \(18\) m.                      
B. Chiều dài: \(48\) m; chiều rộng: \(16\) m. 
C. Chiều dài: \(36\) m; chiều rộng: \(12\) m.                      
D. Chiều dài: \(45\) m; chiều rộng: \(15\) m.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(8\).                   
B. \( - 6\).              
C. \(4\).                 
D. \(6\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP