khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

15/08/2026 2 Lưu

Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ \(10{\rm{ cm}}\). Tại vị trí li độ bằng \(5{\rm{ cm}}\) thì tỉ số giữa độ lớn gia tốc và gia tốc cực đại bằng bao nhiêu?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

0,5

Đáp án: 0,5

Ta có độ lớn gia tốc \(|a| = {\omega ^2}|x|\) và gia tốc cực đại \({a_{\max }} = {\omega ^2}A\).

Tỉ số \(\frac{{|a|}}{{{a_{\max }}}} = \frac{{{\omega ^2}|x|}}{{{\omega ^2}A}} = \frac{{|x|}}{A} = \frac{5}{{10}} = 0,5\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là A

Tại t2 vật đi qua vị trí cân bằng \(v = {v_{\max }} = A\omega = 50\,\,{\rm{cm/s}}{\rm{.}}\)

Tại t1 \[{\left( {\frac{{{x_1}}}{A}} \right)^2} + {\left( {\frac{{{v_1}}}{{\omega A}}} \right)^2} = 1 \Rightarrow {\left( {\frac{3}{A}} \right)^2} + {\left( {\frac{{40}}{{50}}} \right)^2} = 1 \Rightarrow {\rm{A}} = 5\,\,{\rm{cm}}\]

Tại t3 \({\left( {\frac{{{x_3}}}{A}} \right)^2} + {\left( {\frac{{{v_3}}}{{\omega .A}}} \right)^2} = 1 \Rightarrow {\left( {\frac{{{x_3}}}{5}} \right)^2} + {\left( {\frac{{30}}{{50}}} \right)^2} = 1 \Rightarrow \left| {{x_3}} \right| = \pm 4\,\,{\rm{cm}}\)

Câu 2

a. Tần số góc của dao động là \(\pi {\rm{ rad/s}}\).

Đúng
Sai

b. Li độ của vật tại thời điểm đó là \(x = 10{\rm{ cm}}\).

Đúng
Sai

c. Biên độ dao động của vật là \(10\sqrt 2 {\rm{ cm}}\).

Đúng
Sai

d. Gia tốc cực đại của chất điểm là \(200{\rm{ cm/}}{{\rm{s}}^2}\).

Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng. Tần số góc \(\omega = \frac{{2\pi }}{T} = \frac{{2\pi }}{2} = \pi {\rm{ rad/s}}\).

b) Đúng. Li độ \(x = \frac{{ - a}}{{{\omega ^2}}} = \frac{{ - ( - 100)}}{{{\pi ^2}}} = \frac{{100}}{{10}} = 10{\rm{ cm}}\).

c) Đúng. Biên độ \(A = \sqrt {{x^2} + {{\left( {\frac{v}{\omega }} \right)}^2}} = \sqrt {{{10}^2} + {{\left( {\frac{{10\pi }}{\pi }} \right)}^2}} = \sqrt {100 + 100} = 10\sqrt 2 {\rm{ cm}}\).

d) Sai. Gia tốc cực đại \({a_{\max }} = {\omega ^2}A = 10 \cdot 10\sqrt 2 = 100\sqrt 2 {\rm{ cm/}}{{\rm{s}}^2}\).

Câu 3

a. Tần số góc của dao động là \(10{\rm{ rad/s}}\).

Đúng
Sai

b. Biên độ dao động của vật là \(5{\rm{ cm}}\).

Đúng
Sai

c. Tốc độ cực đại của vật là \(50{\rm{ cm/s}}\).

Đúng
Sai

d. Khi vật qua vị trí cân bằng, gia tốc của vật đạt giá trị \(500{\rm{ cm/}}{{\rm{s}}^2}\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a. Tần số góc của dao động là \(4{\rm{ rad/s}}\).

Đúng
Sai

b. Biên độ dao động của vật là \(5{\rm{ cm}}\).

Đúng
Sai

c. Khi vật có vận tốc \(v = 12{\rm{ cm/s}}\) thì độ lớn gia tốc là \(64{\rm{ cm/}}{{\rm{s}}^2}\).

Đúng
Sai

d. Chu kỳ dao động của vật là \(0,5{\rm{ s}}\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a. Tần số góc của dao động là \(4{\rm{ rad/s}}\).

Đúng
Sai

b. Tốc độ cực đại của vật là \(40{\rm{ cm/s}}\).

Đúng
Sai

c. Khi vật cách vị trí cân bằng \(8{\rm{ cm}}\) thì tốc độ của vật là \(24{\rm{ cm/s}}\).

Đúng
Sai

d. Gia tốc cực đại của vật là \(160{\rm{ cm/}}{{\rm{s}}^2}\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a. Tần số góc của dao động là \(10\pi {\rm{ rad/s}}\).

Đúng
Sai

b. Biên độ dao động của vật là \(5{\rm{ cm}}\).

Đúng
Sai

c. Gia tốc của vật tại thời điểm đó có độ lớn \(4000{\rm{ cm/}}{{\rm{s}}^2}\) (lấy \({\pi ^2} = 10\)).

Đúng
Sai

d. Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng là \(50{\rm{ cm/s}}\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a. Tần số góc của dao động là \(2{\rm{ rad/s}}\).

Đúng
Sai

b. Biên độ dao động là \(10{\rm{ cm}}\).

Đúng
Sai

c. Tốc độ cực đại là \(20{\rm{ cm/s}}\).

Đúng
Sai

d. Gia tốc của vật khi \(x = 5{\rm{ cm}}\) là \( - 20{\rm{ cm/}}{{\rm{s}}^2}\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP