khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/09/2026 24 Lưu

Listen to the talk and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Khoa’s favourite subject is ________.

A. Mathematics 
B. Literature 
C. Science 
D. English

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A.

Khoa’s favourite subject is ____. (Môn học yêu thích của Khoa là ____.)

A. Mathematics: Toán học

B. Literature: Ngữ văn / Văn học

C. Science: Khoa học

D. English: Tiếng Anh

Thông tin: Khoa: I love Mathematics. I like solving math problems.

Dịch nghĩa: Khoa: Mình yêu Toán học. Mình thích giải các bài toán.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Khoa invited Paul to his house ________.

A. at weekend 
B. on a weekday 
C. on Monday 
D. on Friday

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A.

Khoa invited Paul to his house ____. (Khoa đã mời Paul đến nhà của cậu ấy ____.)

A. at weekend: vào cuối tuần

B. on a weekday: vào một ngày trong tuần

C. on Monday: vào thứ Hai

D. on Friday: vào thứ Sáu

Thông tin: Khoa: Hey, how about coming to my house at weekend?

Dịch nghĩa: Khoa: Này, cậu đến nhà mình vào cuối tuần nhé?

Câu 3:

Is Khoa’s house opposite the coffee shop?

A. Yes, it does. 
B. No, it doesn’t. 
C. Yes, it is. 
D. No, it isn’t.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

Is Khoa’s house opposite the coffee shop? (Có phải nhà của Khoa ở đối diện quán cà phê không?)

A. Yes, it does. (Vâng, đúng vậy.) - Sai ngữ pháp với câu hỏi “Is...”

B. No, it doesn’t. (Không, không phải.) - Sai ngữ pháp với câu hỏi “Is...”

C. Yes, it is. (Vâng, đúng vậy.)

D. No, it isn’t. (Không, không phải.)

Thông tin: Paul: Is your house opposite the coffee shop?

Khoa: No, it isn't.

Dịch nghĩa: Paul: Nhà cậu có phải đối diện quán cà phê không?

Khoa: Không, không phải.

Câu 4:

What is true about Khoa’s house?

A. It has an old cooker.                                             
B. It’s near a school.     
C. It has a green window.                                    
D. It has a very big kitchen.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

What is true about Khoa’s house? (Điều gì là đúng về nhà của Khoa?)

A. It has an old cooker. (Nó có một chiếc bếp nấu cũ.)

B. It’s near a school. (Nó ở gần một ngôi trường.)

C. It has a green window. (Nó có một cửa sổ màu xanh lá cây.) - Thông tin trong bài là “green door” - cửa ra vào màu xanh

D. It has a very big kitchen. (Nó có một phòng bếp rất lớn.)

Thông tin: Khoa: My house has a very big kitchen, and my mom is a great cook!

Dịch nghĩa: Khoa: Nhà của mình có một phòng bếp rất lớn, và mẹ mình là một đầu bếp tuyệt vời!

Audio script:

Paul: What’s your favourite subject?

Khoa: I love Mathematics. I like solving math problems.

Paul: I hate Math. I’m not good at numbers!

Khoa: Hey, how about coming to my house at weekend? We can learn together.

Paul: Is your house opposite the coffee shop?

Khoa: No, it isn't. My house is next to the public library. It has a green door.

Paul: Ah, I see.

Khoa: And you should stay for dinner. My house has a very big kitchen, and my mom is a great cook!

Paul: Ok, thanks a lot, Khoa. 

Dịch bài nghe:

Paul: Môn học yêu thích của cậu là gì?

Khoa: Mình yêu Toán học. Mình thích giải các bài toán.

Paul: Mình ghét môn Toán. Mình không giỏi về những con số!

Khoa: Này, cậu đến nhà mình vào cuối tuần nhé? Chúng ta có thể học cùng nhau.

Paul: Nhà cậu có phải đối diện quán cà phê không?

Khoa: Không, không phải. Nhà mình ở cạnh thư viện công cộng. Nó có một cái cửa ra vào màu xanh lá.

Paul: À, mình hiểu rồi.

Khoa: Và cậu nên ở lại ăn tối nhé. Nhà của mình có một phòng bếp rất lớn, và mẹ mình là một đầu bếp tuyệt vời!

Paul: Được thôi, cảm ơn cậu nhiều nhé, Khoa.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. She has brown hair and blue eyes.                     
B. She has brown hair and green eyes.     
C. She's kind and friendly.                                  
D. She's creative and friendly.

Lời giải

Đáp án đúng là C.

What is Sarah like? (Sarah là người như thế nào?)

A. She has brown hair and blue eyes. (Cô ấy có mái tóc nâu và đôi mắt màu xanh dương.)

B. She has brown hair and green eyes. (Cô ấy có mái tóc nâu và đôi mắt màu xanh lá cây.)

C. She's kind and friendly. (Cô ấy tốt bụng và thân thiện.)

D. She's creative and friendly. (Cô ấy sáng tạo và thân thiện.)

Thông tin: I have a friend named Sarah. She is kind and friendly.

(Lưu ý: Câu hỏi “What is someone like?” dùng để hỏi về tính cách, khác với “What does someone look like?” dùng để hỏi về ngoại hình).

Dịch nghĩa: Tôi có một người bạn tên là Sarah. Cậu ấy rất tốt bụng và thân thiện.

Câu 2

A. confident 
B. polite 
C. kind
D. quiet

Lời giải

Đáp án đúng là A.

The word “shy” in paragraph 1 is OPPOSITE in meaning to:

(Từ “shy” trong đoạn 1 TRÁI NGHĨA với từ:)

shy: nhút nhát, rụt rè.

A. confident: tự tin

B. polite: lịch sự

C. kind: tốt bụng

D. quiet: yên tĩnh, ít nói

Thông tin: Mai is different - she’s shy and artistic. (Mai thì khác - cô ấy nhút nhát và có tính nghệ sĩ.)

→ shy >< confident

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. living room          
B. balcony     
C. kitchen      
D. bathroom

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. after                                  

B. for                            
C. in                        
D. at

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. There are a big playground and three classrooms in my school.
B. There is a big playground and three classrooms in my school.
C. There has a big playground and three classrooms in my school.
D. There have a big playground and three classrooms in my school.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP