Listen to the talk and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Khoa’s favourite subject is ________.
Listen to the talk and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Khoa’s favourite subject is ________.
Quảng cáo
Trả lời:
Khoa’s favourite subject is ____. (Môn học yêu thích của Khoa là ____.)
A. Mathematics: Toán học
B. Literature: Ngữ văn / Văn học
C. Science: Khoa học
D. English: Tiếng Anh
Thông tin: Khoa: I love Mathematics. I like solving math problems.
Dịch nghĩa: Khoa: Mình yêu Toán học. Mình thích giải các bài toán.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Khoa invited Paul to his house ________.
Khoa invited Paul to his house ________.
Khoa invited Paul to his house ____. (Khoa đã mời Paul đến nhà của cậu ấy ____.)
A. at weekend: vào cuối tuần
B. on a weekday: vào một ngày trong tuần
C. on Monday: vào thứ Hai
D. on Friday: vào thứ Sáu
Thông tin: Khoa: Hey, how about coming to my house at weekend?
Dịch nghĩa: Khoa: Này, cậu đến nhà mình vào cuối tuần nhé?
Câu 3:
Is Khoa’s house opposite the coffee shop?
Is Khoa’s house opposite the coffee shop?
Is Khoa’s house opposite the coffee shop? (Có phải nhà của Khoa ở đối diện quán cà phê không?)
A. Yes, it does. (Vâng, đúng vậy.) - Sai ngữ pháp với câu hỏi “Is...”
B. No, it doesn’t. (Không, không phải.) - Sai ngữ pháp với câu hỏi “Is...”
C. Yes, it is. (Vâng, đúng vậy.)
D. No, it isn’t. (Không, không phải.)
Thông tin: Paul: Is your house opposite the coffee shop?
Khoa: No, it isn't.
Dịch nghĩa: Paul: Nhà cậu có phải đối diện quán cà phê không?
Khoa: Không, không phải.
Câu 4:
What is true about Khoa’s house?
What is true about Khoa’s house?
What is true about Khoa’s house? (Điều gì là đúng về nhà của Khoa?)
A. It has an old cooker. (Nó có một chiếc bếp nấu cũ.)
B. It’s near a school. (Nó ở gần một ngôi trường.)
C. It has a green window. (Nó có một cửa sổ màu xanh lá cây.) - Thông tin trong bài là “green door” - cửa ra vào màu xanh
D. It has a very big kitchen. (Nó có một phòng bếp rất lớn.)
Thông tin: Khoa: My house has a very big kitchen, and my mom is a great cook!
Dịch nghĩa: Khoa: Nhà của mình có một phòng bếp rất lớn, và mẹ mình là một đầu bếp tuyệt vời!
Audio script:
Paul: What’s your favourite subject?
Khoa: I love Mathematics. I like solving math problems.
Paul: I hate Math. I’m not good at numbers!
Khoa: Hey, how about coming to my house at weekend? We can learn together.
Paul: Is your house opposite the coffee shop?
Khoa: No, it isn't. My house is next to the public library. It has a green door.
Paul: Ah, I see.
Khoa: And you should stay for dinner. My house has a very big kitchen, and my mom is a great cook!
Paul: Ok, thanks a lot, Khoa.
Dịch bài nghe:
Paul: Môn học yêu thích của cậu là gì?
Khoa: Mình yêu Toán học. Mình thích giải các bài toán.
Paul: Mình ghét môn Toán. Mình không giỏi về những con số!
Khoa: Này, cậu đến nhà mình vào cuối tuần nhé? Chúng ta có thể học cùng nhau.
Paul: Nhà cậu có phải đối diện quán cà phê không?
Khoa: Không, không phải. Nhà mình ở cạnh thư viện công cộng. Nó có một cái cửa ra vào màu xanh lá.
Paul: À, mình hiểu rồi.
Khoa: Và cậu nên ở lại ăn tối nhé. Nhà của mình có một phòng bếp rất lớn, và mẹ mình là một đầu bếp tuyệt vời!
Paul: Được thôi, cảm ơn cậu nhiều nhé, Khoa.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
The word “shy” in paragraph 1 is OPPOSITE in meaning to:
(Từ “shy” trong đoạn 1 TRÁI NGHĨA với từ:)
shy: nhút nhát, rụt rè.
A. confident: tự tin
B. polite: lịch sự
C. kind: tốt bụng
D. quiet: yên tĩnh, ít nói
Thông tin: Mai is different - she’s shy and artistic. (Mai thì khác - cô ấy nhút nhát và có tính nghệ sĩ.)
→ shy >< confident
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
What is Sarah like? (Sarah là người như thế nào?)
A. She has brown hair and blue eyes. (Cô ấy có mái tóc nâu và đôi mắt màu xanh dương.)
B. She has brown hair and green eyes. (Cô ấy có mái tóc nâu và đôi mắt màu xanh lá cây.)
C. She's kind and friendly. (Cô ấy tốt bụng và thân thiện.)
D. She's creative and friendly. (Cô ấy sáng tạo và thân thiện.)
Thông tin: I have a friend named Sarah. She is kind and friendly.
(Lưu ý: Câu hỏi “What is someone like?” dùng để hỏi về tính cách, khác với “What does someone look like?” dùng để hỏi về ngoại hình).
Dịch nghĩa: Tôi có một người bạn tên là Sarah. Cậu ấy rất tốt bụng và thân thiện.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.