khoahoc.vietjack.com

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Outline (Dàn ý):

- Who your best friends are: Introduce your best friends' names. (e.g., My best friends are...)

- What they look like: Briefly describe their appearance. (e.g., tall/short, hair style, glasses)

- What their personalities are: Mention their shared or individual traits. (e.g., kind, humorous, active)

- What you often do together: Share a common activity you all enjoy. (e.g., go cycling, play games, study)

- Why you like them: State the main reason you appreciate their friendship. (e.g., share sadness and happiness, support me)

Dịch nghĩa:

- Những người bạn thân nhất của bạn là ai: Giới thiệu tên các bạn thân của bạn. (VD: Những người bạn thân nhất của tôi là...)

- Ngoại hình của họ trông như thế nào: Miêu tả ngắn gọn vẻ bề ngoài. (VD: cao/thấp, kiểu tóc, đeo kính)

- Tính cách của họ ra sao: Đề cập đến nét tính cách chung hoặc riêng. (VD: tốt bụng, hài hước, năng động)

- Các bạn thường làm gì cùng nhau: Chia sẻ một hoạt động chung mà cả nhóm cùng thích. (VD: đi đạp xe, chơi trò chơi, học bài)

- Tại sao bạn thích họ: Nêu lý do chính khiến bạn trân trọng tình bạn này. (VD: chia sẻ buồn vui, ủng hộ tôi)

Sample paragraph:

My best friends are Lan and Minh. Lan is tall with long hair, while Minh is short and wears glasses. They are both incredibly kind and humorous. At weekends, we usually go cycling in the park or play board games at a cafe. I love them so much because they always share my sadness and happiness in life.

Dịch nghĩa:

Những người bạn thân nhất của tôi là Lan và Minh. Lan cao với mái tóc dài, trong khi Minh hơi thấp và đeo kính. Cả hai đều vô cùng tốt bụng và hài hước. Vào cuối tuần, chúng tôi thường đi đạp xe trong công viên hoặc chơi cờ bàn ở quán cà phê. Tôi rất yêu quý họ vì họ luôn chia sẻ những niềm vui, nỗi buồn trong cuộc sống cùng tôi.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. She has short hair. 
B. She has long hair with glasses. 
C. She has long brown hair.

Lời giải

Đáp án đúng là C.

Who is Ben’s teacher? (Giáo viên của Ben là ai?)

A. She has short hair. (Cô ấy có mái tóc ngắn.)

B. She has long hair with glasses. (Cô ấy có mái tóc dài và đeo kính.)

C. She has long brown hair. (Cô ấy có mái tóc dài màu nâu.)

Thông tin: BOY: Her name is Sue. She’s got long brown hair.

WOMAN: Does she wear glasses?

BOY: No, she doesn’t.

Dịch nghĩa: Bé trai: Cô ấy tên là Sue. Cô ấy có mái tóc dài màu nâu.

Người phụ nữ: Cô ấy có đeo kính không?

Bé trai: Dạ không.

Lời giải

Đáp án:

Wednesday

Wednesday

Day you came: _____________ (Ngày bạn đến: _____________)

Thông tin:

A: So what day did you go to the funfair Clare?

B: Oh ..er.. last Wednesday.

Dịch nghĩa:

A: Vậy cháu đã đi đến khu vui chơi vào ngày nào thế Clare?

B: Ồ ..ờ.. thứ Tư tuần trước ạ.

Điền Wednesday.

Câu 3

A. I                                    

B. me                                
C. my                                
D. yours

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. living room                 

B. bathroom                     
C. bedroom                     
D. kitchen

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. the Peter                      

B. Peter’s                          
C. Peter                            
D. Peter is

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. uniform                       

B. history                         
C. lesson                          
D. calculator

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP