khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

06/09/2026 158 Lưu

There/ be/ a lamp/ the bed/ next to.

 _________________________________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

There is a lamp next to the bed.

There is a lamp next to the bed.

Quy tắc:

- Cấu trúc chỉ sự tồn tại: There is/are + N + cụm giới từ chỉ vị trí.

- Giới từ “next to” (bên cạnh) phải luôn đứng trước danh từ chỉ địa điểm.

Cách làm:

- Danh từ “a lamp” (một cái đèn) là số ít, do đó động từ to be chia là is tạo thành cấu trúc “There is”.

- Đưa giới từ next to lên trước danh từ “the bed”.

→ There is a lamp next to the bed.

Dịch nghĩa: Có một chiếc đèn ở bên cạnh cái giường.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 6D                                     

B. 6A                         
C. 6C                            
D. 6B

Lời giải

Đáp án đúng là B.

Which class are Mi and Lan in? (Mi và Lan học lớp nào?)

A. 6D: Lớp 6D

B. 6A: Lớp 6A

C. 6C: Lớp 6C

D. 6B: Lớp 6B

Thông tin: Mi: She studies with me in class 6A.

Dịch nghĩa: Mi: Bạn ấy học cùng với mình ở lớp 6A.

Lời giải

Đáp án:

He has big blue eyes.

He has big blue eyes. / He has big and blue eyes.

Câu gốc: His eyes are big and blue. (Từ cho sẵn: has) (Mắt của anh ấy to và màu xanh lam.)

Quy tắc: Chuyển đổi cách mô tả đặc điểm ngoại hình: Tính từ sở hữu + bộ phận cơ thể + be + Adj = Đại từ nhân xưng (S) + has/have + Adj + bộ phận cơ thể.

Cách viết lại:

- Đổi tính từ sở hữu “His” thành đại từ nhân xưng đóng vai trò chủ ngữ là He.

- Thêm động từ sở hữu “has”.

- Đảo các tính từ “big”, “blue” lên trước danh từ “eyes” để tạo thành cụm danh từ. (Trong tiếng Anh, khi miêu tả đặc điểm, người ta thường xếp các tính từ liền nhau, ví dụ big blue eyes, hoặc viết big and blue eyes cũng đúng ngữ pháp).

→ He has big blue eyes. / He has big and blue eyes.

Dịch nghĩa: Anh ấy có đôi mắt to màu xanh lam.

Câu 3

A. She is tall and thin.                                            
B. She is tall and fat.     
C. She is slim and thin.                                     
D. She is short and slim.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. has                                              

B. have             
C. are having              
D. is having

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. under                                

B. between                
C. on                            
D. in

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP