khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/09/2026 1 Lưu

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (2,0 điểm)

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn \(x\)?

A. \(\left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} + 6x} \right) = 0.\) 

B. \({x^2} - 5x - 6 = 0.\)

C. \({3^2}x - 4 = 0.\)
D. \(\sqrt {{x^2}} - 10x + 1 = 0.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

Phương trình bậc hai một ẩn có dạng \(a{x^2} + bx + c = 0\) (với \(a \ne 0\)).

Phương trình \({x^2} - 5x - 6 = 0\) có dạng bậc hai ẩn \(x\) với \(a = 1,b =  - 5,c =  - 6\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\left( { - 2; - 4} \right).\)                                
B. \(\left( { - 1; - 2} \right).\)    
C. \(\left( { - 2;4} \right).\)                           
D. \(\left( { - 3;9} \right).\)

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Thay tọa độ các điểm vào hàm số \(y =  - {x^2}\):

Điểm \(\left( { - 2; - 4} \right)\): Thay \(x =  - 2\), ta có \(y =  - {\left( { - 2} \right)^2} =  - 4\) (Đúng).

Điểm \(\left( { - 1; - 2} \right)\): Thay \(x =  - 1\), ta có \(y =  - {\left( { - 1} \right)^2} =  - 1 \ne  - 2\) (Sai).

Điểm \(\left( { - 2;4} \right)\): Thay \(x =  - 2\), ta có \(y =  - {\left( { - 2} \right)^2} =  - 4 \ne 4\) (Sai).

Điểm \(\left( { - 3;9} \right)\): Thay \(x =  - 3\), ta có \(y =  - {\left( { - 3} \right)^2} =  - 9 \ne 9\) (Sai).

Vậy ta chọn phương án A.

Câu 2

A. \(3 + m > 3 + n.\)       
B. \(3m > 3n.\)              
C. \(m - 3 > n - 3.\)       
D. \(3 - m > 3 - n.\)

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Từ bất đẳng thức ban đầu \(m > n\):

⦁ Cộng hai vế với 3: \(3 + m > 3 + n\)

⦁ Nhân hai vế với 3 (số dương): \(3m > 3n\)

⦁ Trừ hai vế cho 3: \(m - 3 > n - 3\)

⦁ Nhân hai vế với \[ - 1\] (phải đổi chiều bất phương trình) ta được \( - m <  - n\). Cộng thêm 3 vào hai vế ta được \(3 - m < 3 - n\). Khẳng định \(3 - m > 3 - n\) là sai.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. ở ngoài nhau.              
B. tiếp xúc trong.          
C. tiếp xúc ngoài.         
D. cắt nhau.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\Delta > 0.\)            
B. \(\Delta < 0.\)          
C. \(\Delta \ge 0.\)       
D. \(\Delta = 0.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP