khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/09/2026 9 Lưu

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Tam giác \(ABC\) nhọn có \(AB = 4\) cm, nội tiếp đường tròn \((O)\). Các đường cao \(AD\) và \(BM\) cắt nhau tại \(H\). Biết \(\widehat {AOB} = 140^\circ \) như hình vẽ.
Đáp án đúng là: D Quan sát kích thước ghi trên hình trụ, kích thước theo phương dọc (chiều cao) là 100 cm. (ảnh 1)

a) Tứ giác \(ABDM\) nội tiếp.
Đúng
Sai
b) Số đo \(\widehat {ACB} = 70^\circ \).
Đúng
Sai
c) \(AD \cdot AC = BM \cdot BC\).
Đúng
Sai
d) Diện tích hình quạt tròn \(OAB\) chứa cung nhỏ \(AB\) là 5,53 cm2 (Lấy \(\pi \approx 3,14\), kết quả làm tròn với độ chính xác 0,005).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: a) Đúng.                  b) Đúng.    c) Sai.      d) Đúng.

a) Đúng. Ta có \(\widehat {ADB} = \widehat {AMB} = 90^\circ \) nên hai điểm \(D\) và \(M\) cùng nằm trên đường tròn đường kính \(AB.\) Tức là 4 điểm \(A,B,D,M\) cùng thuộc đường tròn đường kính \(AB\) hay tứ giác \(ABDM\) nội tiếp đường tròn đường kính \(AB.\)

b) Đúng. Trong đường tròn tâm \(O\), góc nội tiếp \(\widehat {ACB}\) và góc ở tâm \(\widehat {AOB}\) cùng chắn cung nhỏ \(AB\). Do đó \(\widehat {ACB} = \frac{1}{2}\widehat {AOB} = \frac{{140^\circ }}{2} = 70^\circ \).

c) Sai. Xét \(\Delta ADC\) vuông tại \(D\) và \(\Delta BMC\) vuông tại \(M\) có \(\widehat C\) là góc chung.

Do đó ΔADCΔBMC (g.g).

Từ đó ta có tỉ số \(\frac{{AD}}{{BM}} = \frac{{AC}}{{BC}}\), hay \(AD \cdot BC = BM \cdot AC\).

d) Đúng. Kẻ đường cao \(OK\) của tam giác cân \(AOB\). Khi đó đường cao \(OK\) đồng thời là đường trung tuyến và đường phân giác của \(\widehat {AOB}.\) Suy ra \(\widehat {AOK} = 70^\circ \), \(AK = 2\) cm.

 Đáp án đúng là: D Quan sát kích thước ghi trên hình trụ, kích thước theo phương dọc (chiều cao) là 100 cm. (ảnh 2)

Áp dụng tỉ số lượng giác cho \(\Delta OAK\) vuông tại \(K\), ta có:

\(\sin \widehat {AOK} = \frac{{AK}}{{OA}}\) do đó \(R = OA = \frac{{AK}}{{\sin \widehat {AOK}}} = \frac{2}{{\sin 70^\circ }}\).

Diện tích hình quạt tròn \(OAB\) chứa cung nhỏ \(AB\) là:

\(S = \frac{{\pi {R^2}n}}{{360}} = \frac{{\pi  \cdot {{\left( {\frac{2}{{\sin 70^\circ }}} \right)}^2} \cdot 140}}{{360}} = \frac{{14\pi }}{{9{{\sin }^2}70^\circ }} \approx \frac{{14 \cdot 3,14}}{{9{{\sin }^2}70^\circ }} \approx 5,53\) (cm2).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(x \ge - 3\).       
B. \(x \ge 3\).         
C. \(x \le 3\).         
D. \(x \le - 3\).

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Điều kiện xác định của biểu thức chứa căn bậc hai là biểu thức dưới dấu căn không âm, tức là \(x - 3 \ge 0\), hay \(x \ge 3\).

Câu 2

A. \(x > 2\).             
B. \(x < 2\).           
C. \(x \ge 2\).        
D. \(x \le 2\).

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Giải bất phương trình:

\(2x - 4 > 0\)

\(2x > 4\)

\(x > 2\).

Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là \(x > 2\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP