Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
a. Emma: That's a great idea! Having a backup plan always helps reduce anxiety.
b. Emma: How are you handling the stress of your upcoming job interview?
c. Jake: I'm trying to stay positive, but I'm also preparing for other opportunities in case this doesn't work out.
d. Emma: I can imagine. What's your main concern about it?
e. Jake: I'm quite nervous, to be honest. It's for a position I really want.
A. b - c - a - d - e
Quảng cáo
Trả lời:
Thứ tự đúng: B. b - e - d - c - a
Sắp xếp theo logic của một đoạn hội thoại:
- (b): Emma mở đầu cuộc trò chuyện bằng một câu hỏi thăm về tình hình hiện tại: “How are you handling the stress of your upcoming job interview?” (Cậu đang đối phó với căng thẳng cho buổi phỏng vấn xin việc sắp tới như thế nào?).
- (e): Jake trả lời thành thật về cảm xúc của mình để phản hồi lại sự quan tâm của Emma: “I'm quite nervous, to be honest. It's for a position I really want.” (Thành thật mà nói, tớ khá lo lắng. Đó là vị trí tớ thực sự rất muốn).
- (d): Emma thể hiện sự thấu hiểu và hỏi sâu hơn về nguyên nhân lo lắng: “I can imagine. What's your main concern about it?” (Tớ hiểu mà. Mối bận tâm lớn nhất của cậu về điều đó là gì?).
- (c): Jake chia sẻ cách giải quyết cho nỗi bận tâm của mình: “I'm trying to stay positive, but I'm also preparing for other opportunities in case this doesn't work out.” (Tớ đang cố gắng giữ tinh thần lạc quan, nhưng tớ cũng đang chuẩn bị cho những cơ hội khác phòng khi việc này không thành).
- (a): Emma đồng tình và khen ngợi cách giải quyết của Jake để kết thúc hội thoại: “That's a great idea! Having a backup plan always helps reduce anxiety.” (Đó là một ý kiến tuyệt vời! Có một kế hoạch dự phòng luôn giúp giảm bớt sự lo âu).
Đoạn hoàn chỉnh:
Emma: How are you handling the stress of your upcoming job interview?
Jake: I'm quite nervous, to be honest. It's for a position I really want.
Emma: I can imagine. What's your main concern about it?
Jake: I'm trying to stay positive, but I'm also preparing for other opportunities in case this doesn't work out.
Emma: That's a great idea! Having a backup plan always helps reduce anxiety.
Dịch nghĩa:
Emma: Cậu đang đối phó với căng thẳng cho buổi phỏng vấn xin việc sắp tới như thế nào?
Jake: Thành thật mà nói, tớ khá lo lắng. Đó là vị trí mà tớ thực sự rất muốn.
Emma: Tớ có thể hiểu được. Mối bận tâm lớn nhất của cậu về nó là gì?
Jake: Tớ đang cố gắng giữ tinh thần lạc quan, nhưng tớ cũng đang chuẩn bị cho những cơ hội khác phòng khi việc này không thành.
Emma: Đó là một ý kiến tuyệt vời! Có một kế hoạch dự phòng luôn giúp giảm bớt sự lo âu.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. explore (v): khám phá
B. examine (v): kiểm tra, xem xét
C. investigate (v): điều tra
D. search (v): tìm kiếm (thường đi với giới từ “for”)
Ngữ cảnh của đoạn quảng cáo đang nói về du lịch và trải nghiệm. Động từ “explore” (khám phá) là sự kết hợp từ phù hợp nhất khi đi cùng với “culture” (văn hóa) hoặc các vùng đất mới.
→ Join our exclusive Vietnam Heritage Tour and explore the rich cultural tapestry of this beautiful country!
Dịch nghĩa: Hãy tham gia Chuyến tham quan Di sản Việt Nam độc quyền của chúng tôi và khám phá bức tranh văn hóa phong phú của đất nước xinh đẹp này!
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. combines (v): kết hợp
B. includes (v): bao gồm
C. involves (v): liên quan, bao hàm
D. shares (v): chia sẻ
Ta có cấu trúc: combine something with something: kết hợp cái gì với cái gì
Giới từ “with” ở ngay phía sau chính là dấu hiệu nhận biết rõ ràng nhất.
Đại từ quan hệ “which” ở đây thay thế cho toàn bộ cụm danh từ phía trước “the richness and diversity of Vietnamese traditions”, do đó động từ được chia ở ngôi thứ ba số ít là “combines”.
→ ...the richness and diversity of Vietnamese traditions, which combines centuries-old values with modern creativity.
Dịch nghĩa: ...sự phong phú và đa dạng của những truyền thống Việt Nam, điều mà kết hợp những giá trị hàng thế kỷ với sự sáng tạo hiện đại.
Câu 3
A. [I]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.