khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/10/2026 4 Lưu

a. Furthermore, tourism creates jobs in hospitality, transportation, and entertainment sectors.

b. However, over-tourism can damage local environments and cultures.

c. Tourism brings significant economic benefits to developing countries.

d. These jobs provide income for families and support local businesses.

e. Therefore, sustainable tourism practices are essential for long-term success.

A. c - a - d - b - e
B. c - d - a - b - e 
C. a - c - d - b - e 
D. c - a - b - d - e

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

Thứ tự đúng: A. c - a - d - b - e

Sắp xếp theo cấu trúc đoạn văn nghị luận hai mặt (lợi ích và tác hại):

- (c): Câu chủ đề nêu lên lợi ích tổng thể: “Tourism brings significant economic benefits to developing countries.” (Du lịch mang lại những lợi ích kinh tế đáng kể cho các nước đang phát triển).

- (a): Triển khai làm rõ lợi ích (từ nối “Furthermore”): “Furthermore, tourism creates jobs in hospitality...” (Hơn nữa, du lịch tạo ra nhiều việc làm trong ngành nhà hàng khách sạn...).

- (d): Giải thích kết quả của câu (a) (từ “These jobs” thay thế cho “jobs in hospitality...”): “These jobs provide income for families and support local businesses.” (Những công việc này cung cấp thu nhập cho các gia đình và hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương).

- (b): Bắt đầu lật lại vấn đề, nêu tác hại (từ nối “However”): “However, over-tourism can damage local environments and cultures.” (Tuy nhiên, du lịch quá mức có thể làm tổn hại đến môi trường và văn hóa địa phương).

- (e): Câu kết luận đưa ra giải pháp toàn diện (bắt đầu bằng “Therefore”): “Therefore, sustainable tourism practices are essential for long-term success.” (Do đó, các hoạt động du lịch bền vững là yếu tố thiết yếu cho sự thành công lâu dài).

Đoạn hoàn chỉnh:

Tourism brings significant economic benefits to developing countries. Furthermore, tourism creates jobs in hospitality, transportation, and entertainment sectors. These jobs provide income for families and support local businesses. However, over-tourism can damage local environments and cultures. Therefore, sustainable tourism practices are essential for long-term success.

Dịch nghĩa:

Du lịch mang lại những lợi ích kinh tế đáng kể cho các quốc gia đang phát triển. Hơn nữa, du lịch tạo ra nhiều việc làm trong các lĩnh vực nhà hàng khách sạn, giao thông vận tải và giải trí. Những công việc này cung cấp thu nhập cho các gia đình và hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương. Tuy nhiên, du lịch quá mức có thể làm tổn hại đến môi trường và văn hóa của địa phương. Do đó, các hoạt động du lịch bền vững là yếu tố thiết yếu đối với sự thành công lâu dài.

Đang tải chế độ Học...

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. [I]                             

B. [II]                        
C. [III]                  
D. [IV]

Lời giải

Đáp án đúng là C

Câu sau đây phù hợp nhất ở vị trí nào trong đoạn 1?

“Understanding these traditions helps promote cross-cultural respect and appreciation.”

(Việc thấu hiểu những truyền thống này giúp thúc đẩy sự tôn trọng và trân trọng xuyên văn hóa.)

- Câu liền trước vị trí [III]: “As globalization continues to influence societies, it becomes increasingly important to preserve and understand these cultural traditions.” (Khi toàn cầu hóa tiếp tục ảnh hưởng đến các xã hội, việc bảo tồn và thấu hiểu những truyền thống văn hóa này ngày càng trở nên quan trọng.)

- Chèn câu cần điền vào vị trí [III]: Câu này tiếp nối trực tiếp ý “thấu hiểu những truyền thống văn hóa này” ở câu trước, giải thích thêm lợi ích của việc thấu hiểu đó là thúc đẩy sự tôn trọng và trân trọng.

- Câu liền sau đó: “It also means recognizing the symbolic significance...” (Điều đó cũng có nghĩa là công nhận ý nghĩa tượng trưng...) → Đại từ “It” lúc này thay thế cho cụm danh động từ “Understanding these traditions” (Việc thấu hiểu những truyền thống này) ở câu vừa chèn vào.

Lời giải

Đáp án đúng là A

A. combines (v): kết hợp

B. includes (v): bao gồm

C. involves (v): liên quan, bao hàm

D. shares (v): chia sẻ

Ta có cấu trúc: combine something with something: kết hợp cái gì với cái gì

Giới từ “with” ở ngay phía sau chính là dấu hiệu nhận biết rõ ràng nhất.

Đại từ quan hệ “which” ở đây thay thế cho toàn bộ cụm danh từ phía trước “the richness and diversity of Vietnamese traditions”, do đó động từ được chia ở ngôi thứ ba số ít là “combines”.

→ ...the richness and diversity of Vietnamese traditions, which combines centuries-old values with modern creativity.

Dịch nghĩa: ...sự phong phú và đa dạng của những truyền thống Việt Nam, điều mà kết hợp những giá trị hàng thế kỷ với sự sáng tạo hiện đại.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Tourism is growing rapidly worldwide 
B. The complex impact of tourism on local communities
C. Tourist taxes are ineffective                  
D. Budget airlines have made travel affordable

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. aims to minimize negative impacts on the environment while maximizing benefits for local communities
B. which aims to minimize negative impacts on the environment while maximizing benefits for local communities
C. aiming to minimize negative impacts on the environment while maximizing benefits for local communities
D. that aims to minimize negative impacts on the environment while maximizing benefits for local communities

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP