Rice is (1)______ by Vietnamese people every day. It often (2)______ in tropical countries such as Vietnam, Thailand or Malaysia. The Chinese have also been growing rice for (3)______ years. The seeds are planted in special beds to grow into young rice plants. Then they are taken to fields covered (4)______ muddy water called paddies. The fields of rice look very (5)______. After 3 or 5 months, the rice is ready to be picked. People often drain away water before colleting rice. Eating rice is a special action in the world. They don’t (6)______ spoons or forks to enjoy bowls of rice. Instead, they use two short sticks known as chopsticks to put rice into their mouths. China and Vietnam are the two countries in which people use chopsticks very well.
Rice is (1)______ by Vietnamese people every day.
Rice is (1)______ by Vietnamese people every day.
A. used
B. taken
C. eaten
D. boiled
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. use (v) – used: sử dụng
B. take (v) – taken: lấy
C. eat (v) – eaten: ăn
D. boil (v) – boiled: luộc
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch: Cơm được người Việt Nam ăn hàng ngày.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
It often (2)______ in tropical countries such as Vietnam, Thailand or Malaysia.
D. stays
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
Kiến thức: Từ vựng
A. grow (v): phát triển, mọc, lớn lên
B. keep (v): giữ
C. plant (v): trồng
Phía sau cần có tân ngữ để mang nghĩa “trồng cái gì”, không phù hợp với chủ ngữ “It”.
D. stay (v): ở lại
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch: Lúa thường được trồng ở các quốc gia nhiệt đới như Việt Nam, Thái Lan hoặc Malaysia.
Câu 3:
The Chinese have also been growing rice for (3)______ years.
D. thousands of
Đáp án: D
Giải thích:
thousand đi với số cụ thể: "two thousand years"
thousands of + danh từ số nhiều → chỉ số lượng ước chừng, không cụ thể.
Dựa vào cấu trúc for + khoảng thời gian không xác định, chọn D. thousands of.
Dịch: Người Trung Quốc cũng đã trồng lúa trong hàng ngàn năm.
Câu 4:
Then they are taken to fields covered (4)______ muddy water called paddies.
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Giới từ
Cấu trúc: be covered with + something → bị bao phủ bởi cái gì đó.
Dịch: Sau đó, chúng được đưa đến các cánh đồng ngập nước bùn, gọi là ruộng lúa.
Câu 5:
The fields of rice look very (5)______. After 3 or 5 months, the rice is ready to be picked.
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
A. beauty (n): vẻ đẹp
B. beautiful (adj): đẹp
C. beautifully (adv): một cách đẹp đẽ
D. beautify (v): làm đẹp
Động từ look ở đây là linking verb (động từ liên kết), nên bổ nghĩa bằng tính từ để mô tả chủ ngữ “fields of rice”.
Chọn B.
Dịch: Những cánh đồng lúa trông rất đẹp. Sau 3 đến 5 tháng, lúa sẽ sẵn sàng để được thu hoạch.
Câu 6:
They don’t (6)______ spoons or forks to enjoy bowls of rice.
D. use
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. take (v): lấy
B. get (v): lấy, có được, trở nên
C. make (v): làm
D. use (v): sử dụng
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch: Họ không sử dụng thìa hoặc nĩa để thưởng thức bát cơm.
Dịch bài
Gạo được người Việt Nam ăn hàng ngày. Gạo thường được trồng ở các quốc gia nhiệt đới như Việt Nam, Thái Lan hoặc Malaysia. Người Trung Quốc cũng đã trồng lúa trong hàng ngàn năm. Hạt giống được gieo vào các luống đặc biệt để phát triển thành cây lúa non. Sau đó, chúng được đưa đến các cánh đồng ngập nước bùn, gọi là ruộng lúa. Những cánh đồng lúa trông rất đẹp. Sau 3 đến 5 tháng, lúa sẽ sẵn sàng để được thu hoạch. Người ta thường rút nước trước khi thu hoạch lúa. Ăn cơm là một hành động đặc biệt trên thế giới. Họ không dùng thìa hay nĩa để thưởng thức bát cơm. Thay vào đó, họ sử dụng hai chiếc đũa ngắn gọi là đũa ăn để đưa cơm vào miệng. Trung Quốc và Việt Nam là hai quốc gia mà người dân sử dụng đũa rất thành thạo.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Dựa vào câu: Many people still believe that natural resources will never be end up. Actually, the world’s energy resources are limited.
Dịch: Nhiều người vẫn tin rằng tài nguyên thiên nhiên sẽ không bao giờ cạn kiệt. Trên thực tế, nguồn năng lượng của thế giới có hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Dùng đại từ quan hệ “which” thay thế danh từ chỉ vật “the car”
Dịch: Chiếc xe mà anh ấy vừa mua rất đắt.
Câu 3
A. typhoon
B. hurricane
C. cyclone
D. tornado
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. abrupt
B. abruptness
C. eruption
D. erupt
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. to / in
B. at / on
C. with / at
D. on / of
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.