Đề án tuyển sinh trường Đại học Hà Nội

Video giới thiệu trường Đại học Hà Nội

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Ha Noi University
  • Mã trường: NHF
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Tại chức Liên kết nước ngoài
  • Địa chỉ: Km 9, Đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
  •  SĐT: (024) 38544338
  • Email: hanu@hanu.edu.vn
  • Website: http://www.hanu.vn/vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/www.hanu.vn/

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

- Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương hoặc có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

- Đối với thí sinh khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận suy giảm khả năng học tập, Hiệu trưởng xem xét, quyết định việc theo học ngành học phù hợp với điều kiện sức khoẻ của thí sinh.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

Đối với thí sinh khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận suy giảm khả năng học tập, Hiệu trưởng xem xét, quyết định việc theo học ngành học phù hợp với điều kiện sức khoẻ của thí sinh.

1.3 Quy chế

Ngưỡng đầu vào:

 Tổng điểm 03 môn thi mỗi tổ hợp của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt từ 22 điểm trở lên.

 Quy tắc tính điểm:

(1) Môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2; (2) tùy từng ngành đào tạo, môn Toán hoặc môn Ngữ văn nhân hệ số 2. Tổng điểm 03 môn thi sau khi nhân hệ số (tối đa 50 điểm) sẽ được quy đổi về thang điểm 40.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
2 7220201 TM Ngôn ngữ Anh - thương mại D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
3 7220201 TT Ngôn ngữ Anh - CTTT D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
4 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D03; D10 Toán, Ngoại ngữ x 2
5 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03 Toán, Ngoại ngữ x 2
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 Toán, Ngoại ngữ x 2
7 7220204 TT Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT D01; D04 Toán, Ngoại ngữ x 2
8 7220205 Ngôn ngữ Đức D01; D05 Toán, Ngoại ngữ x 2
9 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01; D10 Toán, Ngoại ngữ x 2
10 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha D01; D04; D10 Toán, Ngoại ngữ x 2
11 7220208 Ngôn ngữ Italia D01; D10 Toán, Ngoại ngữ x 2
12 7220208 TT Ngôn ngữ Italia - CTTT D01; D10 Toán, Ngoại ngữ x 2
13 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 Toán, Ngoại ngữ x 2
14 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D04; DD2; D06 Toán, Ngoại ngữ x 2
15 7220210 TT Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT D01; D04; DD2; D06 Toán, Ngoại ngữ x 2
16 7310111 Nghiên cứu phát triển D01; D14; D15 Văn, Ngoại ngữ x 2
17 7310206 Quan hệ quốc tế D01; D14; D15 Văn, Ngoại ngữ x 2
18 7310601 Quốc tế học D01; D14; D15 Văn, Ngoại ngữ x 2
19 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
20 7320109 Truyền thông doanh nghiệp D01; D03 Toán, Ngoại ngữ x 2
21 7340101 Quản trị kinh doanh D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
22 7340115 Marketing D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
24 7340205 Công nghệ tài chính A01; D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
25 7340301 Kế toán D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
26 7480201 Công nghệ thông tin A01; D01; X26 Toán, Ngoại ngữ x 2
27 7480201 TT Công nghệ thông tin - CTTT A01; D01; X26 Toán, Ngoại ngữ x 2
28 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D10 Toán, Ngoại ngữ x 2
29 7810103 TT Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành - CTTT D01; D10 Toán, Ngoại ngữ x 2
2
Xét tuyển kết hợp theo quy định của ĐH Hà Nội

2.1 Đối tượng

- Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương hoặc có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

- Đối với thí sinh khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận suy giảm khả năng học tập, Hiệu trưởng xem xét, quyết định việc theo học ngành học phù hợp với điều kiện sức khoẻ của thí sinh.

2.2 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đầu vào:

 Tổng điểm 03 môn thi mỗi tổ hợp của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt từ 22 điểm trở lên.

 Quy tắc tính điểm:

(1) Môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2; (2) tùy từng ngành đào tạo, môn Toán hoặc môn Ngữ văn nhân hệ số 2. Tổng điểm 03 môn thi sau khi nhân hệ số (tối đa 50 điểm) sẽ được quy đổi về thang điểm 40.

2.3 Quy chế

I. Đối tượng áp dụng

1. Đối tượng 1: Thí sinh là học sinh THPT có Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc Chứng chỉ năng lực tiếng Anh theo Khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam và đáp ứng các tiêu chí sau:

(1) Tốt nghiệp THPT năm 2026;

(2) Điểm trung bình chung học kỳ môn ngoại ngữ của mỗi học kì bậc THPT đạt từ 7.0;

(3) Điểm trung bình chung 03 môn Toán, Ngữ văn và Ngoại ngữ của 06 học kì bậc THPT đạt từ 7.0.

Lưu ý: Thí sinh xét tuyển bằng chứng chỉ năng lực ngoại ngữ khác tiếng Anh chỉ được đăng ký nguyện vọng vào ngành ngôn ngữ tương ứng được ghi trên chứng chỉ. Với thí sinh có chứng chỉ tiếng Pháp theo quy định, có thể đăng ký nguyện vọng vào ngành Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Nga và ngành Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp). Với thí sinh có chứng chỉ tiếng Trung Quốc theo quy định, có thể đăng ký nguyện vọng vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình tiên tiến (CTTT), ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT và ngành Ngôn ngữ Bồ Đào Nha.

Danh mục chứng chỉ ngoại ngữ được xét tuyển kết hợp

(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-ĐHHN ngày 30 tháng 3 năm 2026)

TT

Ngoại ngữ

Tên chứng chỉ

Yêu cầu

tối thiểu

Đơn vị cấp chứng chỉ

Thời hạn chứng chỉ

(Tính đến ngày bắt đầu nộp hồ sơ)

1  

Tiếng Anh

IELTS

6.0

Hội đồng Anh hoặc IDP

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

2  

Tiếng Anh

TOEFL iBT

79

ETS

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

3  

Tiếng Anh

FCE (Tên mới: B2 First)

CAE (Tên mới: C1 Advanced) CPE (Tên mới: C2 Proficiency)

 B2

Cambridge Assessment English

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

4  

Tiếng Anh

Năng lực tiếng Anh theo Khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam

Bậc 4

Được Bộ GD&ĐT cho phép

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

5  

Tiếng Anh

APTIS ESOL

B2

Được Bộ GD&ĐT cho phép

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

6  

Tiếng Anh

PTE Academic

B2

Được Bộ GD&ĐT cho phép

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

7  

Tiếng Anh

Pearson English International Certificate (PEIC)

B2

Được Bộ GD&ĐT cho phép

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

8  

Tiếng Nga

TRKI

Bậc 3

Một trường đại học ở Nga/ Một tổ chức quốc tế được công nhận

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

9  

Tiếng Pháp

DELF

B1

CIEP (Centre International d’Etudes Pédagogiques) (Tên cũ)

FEI (France Education International) (Tên mới)

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

10  

Tiếng Pháp

TCF

B1 với số điểm từ 300

CIEP (Centre International d’Etudes Pédagogiques) (Tên cũ)

FEI (France Education International) (Tên mới)

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

11  

Tiếng Trung Quốc

HSK và HSKK

HSK4 từ 240 điểm trở lên, HSKK trung cấp từ 60 điểm trở lên

Trung tâm Hợp tác ngôn ngữ Trung Quốc với nước ngoài (CLEC), Bộ Giáo dục Trung Quốc

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

12  

Tiếng Đức

Goethe

B1

Viện Goethe

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

13  

Tiếng Đức

ÖSD

B1

Hiệp hội đánh giá năng lực tiếng Đức (Cộng hòa Áo ÖSD)

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

14  

Tiếng Đức

DSD

 B1

Hội đồng Bộ trưởng Văn hóa Liên bang Đức (KMK)

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

15  

Tiếng Đức

DSH

Bậc 1

Một trường đại học tại CHLB Đức

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

16  

Tiếng Đức

TestDaF

TDN 3

Cơ quan trao đổi hàn lâm Đức (DAAD)

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

17  

Tiếng Nhật

JLPT

N3

(tổng điểm các kỹ năng đạt 104 điểm trở lên)

Hiệp hội hỗ trợ giáo dục quốc tế Nhật Bản

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

18  

Tiếng Nhật

J.TEST (cấp từ 12/01/2026)

D

Hiệp hội khảo thí Năng lực tiếng Nhật (ATJ)

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

19  

Tiếng Hàn Quốc

TOPIK

Cấp 3

Viện Giáo dục Quốc tế Quốc gia Hàn Quốc

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

20  

Tiếng Bồ Đào Nha

DEPLE

B1

CAPLE (Bồ Đào Nha)

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

21  

Tiếng Bồ Đào Nha

CELPE-BRAS

Nível Intermediário
(tổng điểm các kỹ năng từ 2,00 đến 2,75)

INEP (Braxin)

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

22  

Tiếng Tây Ban Nha

DELE

A2

Viện Cervantes (Tây Ban Nha)

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

23  

Tiếng Tây Ban Nha

SIELE

A2

Viện Cervantes, ĐH Salamanca, ĐH Buenos Aires và ĐH Tự trị Mexico (Tây Ban Nha)

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

24  

Tiếng Italia

CELI

B1

Đại học dành cho Người nước ngoài Perugia của Italia

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

25  

Tiếng Italia

CILS

B1

Đại học dành cho Người nước ngoài Siena của Italia

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

26  

Tiếng Italia

CERT.IT

B1 

Trường Đại học Tổng hợp Roma Tre của Italia

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

27  

Tiếng Italia

PLIDIA

B1

Hội Dante Alighieri

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

2. Đối tượng 2: Thí sinh có kết quả thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt từ 1100/1600 điểm trở lên và chứng chỉ còn thời hạn; thí sinh có kết quả thi ACT (American College Testing, Hoa Kỳ) đạt từ 24/36 điểm trở lên và chứng chỉ còn thời hạn; thí sinh có chứng chỉ A-Level của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Vương quốc Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK) sử dụng kết quả 03 môn để thay thế cho 03 môn xét tuyển của ngành học đăng ký, mức điểm mỗi môn đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUMrange ≥ 60), và đáp ứng các tiêu chí sau:

(1) Tốt nghiệp THPT năm 2026;

(2) Điểm trung bình chung học kỳ môn ngoại ngữ của mỗi học kì bậc THPT đạt từ 7.0;

(3) Điểm trung bình chung 03 môn Toán, Ngữ văn và Ngoại ngữ của 06 học kì bậc THPT đạt từ 7.0.

3. Đối tượng 3: Thí sinh là học sinh các lớp chuyên, lớp song ngữ thuộc trường THPT chuyên và đáp ứng các tiêu chí sau:

(1) Tốt nghiệp THPT năm 2026;

(2) Điểm trung bình chung học kỳ môn ngoại ngữ của mỗi học kì bậc THPT đạt từ 7.0;

(3) Điểm trung bình chung 03 môn Toán, Ngữ văn và Ngoại ngữ của 06 học kì bậc THPT đạt từ 7.0.

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐƯỢC XÉT TUYỂN KẾT HỢP THEO QUY ĐỊNH CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI

(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-ĐHHN ngày 30 tháng 3 năm 2026)

TT

Mã tỉnh

Tỉnh

Mã trường

Tên Trường

Ghi chú

1  

01

Hà Nội

009

THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội

 

2  

01

Hà Nội

010

THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam

 

3  

01

Hà Nội

011

THPT chuyên Khoa học Tự nhiên, ĐH

Quốc gia Hà Nội

 

4  

01

Hà Nội

012

THPT chuyên Nguyễn Huệ

 

5  

01

Hà Nội

013

THPT chuyên Ngoại ngữ, ĐH Quốc gia

Hà Nội

 

6  

01

Hà Nội

008

Trường THPT chuyên Chu Văn An

 

7  

01

Hà Nội

079

THPT chuyên Sơn Tây

 

8  

02

TP Hồ Chí Minh

004

THPT chuyên Trần Đại Nghĩa

 

9  

02

TP Hồ Chí Minh

016

THPT chuyên Lê Hồng Phong

 

10  

02

TP Hồ Chí Minh

019

Phổ thông Năng khiếu, Đại học Quốc gia

TP Hồ Chí Minh

 

11  

03

Hải Phòng

013

THPT chuyên Trần Phú

 

12  

04

Đà Nẵng

005

THPT chuyên Lê Quý Đôn

 

13  

05

Hà Giang

012

THPT chuyên Hà Giang

 

14  

06

Cao Bằng

004

THPT chuyên Cao Bằng

 

15  

07

Lai Châu

001

THPT chuyên Lê Quý Đôn

 

16  

08

Lào Cai

018

THPT chuyên Lào Cai

 

17  

09

Tuyên Quang

009

THPT chuyên Tuyên Quang

 

18  

10

Lạng Sơn

002

THPT chuyên Chu Văn An

 

19  

11

Bắc Kạn

019

THPT chuyên Bắc Kạn

 

20  

12

Thái Nguyên

010

THPT chuyên Thái Nguyên

 

21  

13

Yên Bái

001

THPT chuyên Nguyễn Tất Thành

 

22  

14

Sơn La

004

THPT chuyên Sơn La

 

23  

15

Phú Thọ

001

THPT chuyên Hùng Vương

 

24  

16

Vĩnh Phúc

012

THPT chuyên Vĩnh Phúc

 

25  

17

Quảng Ninh

001

THPT chuyên Hạ Long

 

26  

18

Bắc Giang

012

THPT chuyên Bắc Giang

 

27  

19

Bắc Ninh

009

THPT chuyên Bắc Ninh

 

28  

21

Hải Dương

013

THPT chuyên Nguyễn Trãi

 

29  

22

Hưng Yên

011

THPT chuyên Hưng Yên

 

30  

23

Hòa Bình

012

THPT chuyên Hoàng Văn Thụ

 

31  

24

Hà Nam

011

THPT chuyên Biên Hòa

 

32  

25

Nam Định

002

THPT chuyên Lê Hồng Phong

 

33  

26

Thái Bình

002

THPT chuyên Thái Bình

 

34  

27

Ninh Bình

011

THPT chuyên Lương Văn Tụy

 

35  

28

Thanh Hóa

010

THPT chuyên Lam Sơn

 

36  

29

Nghệ An

006

THPT chuyên Phan Bội Châu

 

37  

29

Nghệ An

007

THPT chuyên Đại học Vinh

 

38  

30

Hà Tĩnh

040

THPT chuyên Hà Tĩnh

 

39  

31

Quảng Bình

004

THPT chuyên Võ Nguyên Giáp

 

40  

32

Quảng Trị

024

THPT chuyên Lê Quý Đôn

 

41  

33

Thừa Thiên - Huế

001

THPT chuyên Quốc Học

 

42  

33

Thừa Thiên - Huế

010

THPT chuyên Đại học Khoa học, ĐH Huế

 

43  

34

Quảng Nam

007

THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm

 

44  

34

Quảng Nam

010

THPT chuyên Lê Thánh Tông

 

45  

35

Quảng Ngãi

013

THPT chuyên Lê Khiết

 

46  

36

Kon Tum

003

THPT chuyên Nguyễn Tất Thành

 

47  

37

Bình Định

003

THPT chuyên Lê Quý Đôn

 

48  

38

Gia Lai

005

THPT chuyên Hùng Vương

 

49  

39

Phú Yên

001

THPT Nguyễn Huệ

 

50  

39

Phú Yên

005

THPT chuyên Lương Văn Chánh

 

51  

40

Đắk Lắk

024

THPT chuyên Nguyễn Du

 

52  

41

Khánh Hòa

017

THPT chuyên Lê Quý Đôn

 

53  

42

Lâm Đồng

008

THPT chuyên Thăng Long Đà Lạt

 

54  

42

Lâm Đồng

093

THPT chuyên Bảo Lộc

 

55  

43

Bình Phước

003

THPT chuyên Quang Trung

 

56  

43

Bình Phước

042

THPT chuyên Bình Long

 

57  

44

Bình Dương

002

THPT chuyên Hùng Vương

 

58  

45

Ninh Thuận

001

THPT Nguyễn Trãi

 

59  

45

Ninh Thuận

017

THPT chuyên Lê Quý Đôn

 

60  

46

Tây Ninh

003

THPT chuyên Hoàng Lê Kha

 

61  

47

Bình Thuận

013

THPT chuyên Trần Hưng Đạo

 

62  

48

Đồng Nai

001

THPT chuyên Lương Thế Vinh

 

63  

49

Long An

060

THPT chuyên Long An

 

64  

49

Long An

072

THPT Năng khiếu, ĐH Tân Tạo

 

65  

50

Đồng Tháp

016

THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu

 

66  

50

Đồng Tháp

023

THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu

 

67  

51

An Giang

002

THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu

 

68  

51

An Giang

008

THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa

 

69  

52

Bà Rịa - Vũng Tàu

004

THPT chuyên Lê Quý Đôn

 

70  

53

Tiền Giang

016

THPT chuyên Tiền Giang

 

71  

54

Kiên Giang

002

THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

 

72  

55

Cần Thơ

013

THPT chuyên Lý Tự Trọng

 

73  

56

Bến Tre

030

THPT chuyên Bến Tre

 

74  

57

Vĩnh Long

015

THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm

 

75  

58

Trà Vinh

012

THPT chuyên Nguyễn Thiện Thành

 

76  

59

Sóc Trăng

003

THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai

 

77  

60

Bạc Liêu

009

THPT chuyên Bạc Liêu

 

78  

61

Cà Mau

016

THPT chuyên Phan Ngọc Hiển

 

79  

62

Điện Biên

002

THPT chuyên Lê Quý Đôn

 

80  

63

Đắk Nông

037

THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh

 

81  

64

Hậu Giang

002

THPT chuyên Vị Thanh

 

82  

01

Hà Nội

129

THPT Chuyên KHXH-NV, Trường ĐH KHXH&NV, ĐH Quốc gia Hà Nội

 

4. Đối tượng 4: Thí sinh thí sinh có kết quả bài thi V-SAT đánh giá đầu vào đại học trên máy tính và đáp ứng các tiêu chí sau:

(1) Tốt nghiệp THPT năm 2026;

(2) Điểm trung bình chung học kỳ môn ngoại ngữ của mỗi học kì bậc THPT đạt từ 7.0;

(3) Điểm trung bình chung 03 môn Toán, Ngữ văn và Ngoại ngữ của 06 học kì bậc THPT đạt từ 7.0.

II. Nguyên tắc và Phương thức tính điểm xét tuyển kết hợp

- Thí sinh chỉ được sử dụng 01 đầu điểm cộng khuyến khích theo quy định của Trường.

- Điểm cộng không quá 10% mức điểm tối đa và tổng điểm xét tuyển của thí sinh không vượt quá mức điểm tối đa.

Điểm xét tuyển = Điểm Trung bình chung (TBC) + Điểm cộng khuyến khích + Điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó:

+ Điểm cộng khuyến khích tính theo Phụ lục 5.

Điểm TBC = TBC điểm Toán (hệ số 2 theo ngành) +TBC điểm Văn (hệ số 2 theo ngành) + TBC điểm Ngoại ngữ x 2.

+ TBC điểm = TBC điểm 06 học kỳ.

+ Nhà trường chỉ chấp nhận chứng chỉ IELTS đầy đủ 04 kỹ năng được cấp sau một lần thi; không chấp nhận chứng chỉ thi lại từng kỹ năng (IELTS One Skill Retake).

+ Nhà trường không dùng điểm quy đổi điểm chứng chỉ năng lực ngoại ngữ thành điểm thi tốt nghiệp của môn ngoại ngữ để xét tuyển.

PHỤ LỤC 5: BẢNG TÍNH ĐIỂM KHUYẾN KHÍCH ĐỐI VỚI PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN KẾT HỢP CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI NĂM 2026

(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-ĐHHN ngày 30 tháng 3 năm 2026)

TT

Nội dung

Minh chứng

Mức điểm cộng (theo thang điểm 30)

0.5

0.75

1.0

1.25

1.5

1  

Tiếng Anh

Chứng chỉ IELTS

6

6.5

7,0

7,5

8,0-9,0

2  

Tiếng Anh

Chứng chỉ TOELF iBT

79 - 93

94 - 101

102 - 109

110 - 114

115 - 120

3  

Tiếng Anh

Chứng chỉ Cambridge

B2 First

C1 Advanced (180 - 189 điểm)

C1 Advanced (190 - 199 điểm)

C2 Proficiency (200 - 215 điểm)

C2 Proficiency (216 - 230 điểm)

4  

Tiếng Anh

Chứng chỉ năng lực tiếng Anh theo Khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam

8.0

8.5

9,0

9,5

10.0 

5  

Tiếng Anh

Chứng chỉ APTIS ESOL

 

 

B2

C1

C2

6  

Tiếng Anh

Chứng chỉ PTE Academic

 

 

B2

C1

C2

7  

Tiếng Anh

Chứng chỉ Pearson English International Certificate (PEIC)

 

 

B2

C1

C2

8  

Tiếng Pháp

Chứng chỉ DELF

 

DELF B1

DELF B2

DALF C1

DALF C2

9  

Tiếng Pháp

Chứng chỉ TCF

 

300 - 399 điểm

400 – 499 điểm

500 – 599 điểm

600 – 699 điểm

10  

Tiếng Trung Quốc

Chứng chỉ HSK và HSKK

HSK4 (từ 180 đến 239 điểm) & HSKK trung cấp (từ 60 điểm trở lên)

HSK4 (từ 240 điểm trở lên) & HSKK trung cấp (từ 60 điểm trở lên)

HSK5 (từ 180 đến 239 điểm) & HSKK cao cấp (từ 60 điểm trở lên)

HSK5 (từ 240 điểm trở lên) & HSKK cao cấp (từ 60 điểm trở lên)

HSK6 (từ 180 trở lên) & HSKK cao cấp (từ 60 điểm trở lên)

11  

Tiếng Nhật

Chứng chỉ JLPT

N3 (từ 104 điểm trở lên)

N2 (từ 90 điểm đến 111 điểm)

N2 (từ 112 điểm trở lên) hoặc

N1 (từ 90 điểm đến 141 điểm)

N1 (từ 142 điểm trở lên)

12  

Tiếng Nhật

Chứng chỉ J.TEST

 (cấp từ 12/01/2026)

D

C

Pre-B, B

Pre-A, A

Special A

13  

Tiếng Nga

Chứng chỉ điểm TRKI

 

TRKI I

TRKI II

TRKI III

TRKI IV

14  

Tiếng Đức

Chứng chỉ Goethe

 

B1

B2

C1

C2

15  

Tiếng Đức

Chứng chỉ ÖSD

 

B1

B2

C1

C2

16  

Tiếng Đức

Chứng chỉ DSD

 

DSD I Bậc B1

DSD II Bậc B2

DSD II Bậc C1

 

17  

Tiếng Đức

Chứng chỉ DSH

 

DSH1

DSH2

DSH3

 

18  

Tiếng Đức

Chứng chỉ TestDaF

 

TDN3

TDN4

TDN5

 

19  

Tiếng Hàn Quốc

Chứng chỉ TOPIK

 

cấp 3

cấp 4

cấp 5

cấp 6

20  

Tiếng Tây Ban Nha

Chứng chỉ DELE

A2

B1

B2

C1

C2

21  

Tiếng Tây Ban Nha

Chứng chỉ SIELE

A2

B1

B2

C1

C2

22  

Tiếng Italia

Chứng chỉ CELI

 

B1

B2

C1

C2

23  

Tiếng Italia

Chứng chỉ CILS

 

B1

B2

C1

C2

24  

Tiếng Italia

Chứng chỉ CERT.IT

 

B1

B2

C1

C2

25  

Tiếng Italia

Chứng chỉ PLIDA

 

B1

B2

C1

C2

26  

Tiếng Bồ Đào Nha

Chứng chỉ DEPLE

 A2

B1

B2

C1

C2

27  

Tiếng Bồ Đào Nha

Chứng chỉ CELPE-BRAS

Nível Intermediário (tổng điểm các kỹ năng từ 2,00 đến 2,75)

Nível Intermediário Superior (tổng điểm các kỹ năng từ 2,76 đến 3,5)

Nível Avançado (tổng điểm các kỹ năng từ 3,51 đến 4,25)

Nível Avançado Superior (tổng điểm các kỹ năng từ 4,26 đến 4,60)

Nível Avançado Superior (tổng điểm các kỹ năng từ 4,61 đến 5,00)

28  

SAT

Kết quả thi

1100 - 1160

1170 - 1220

1230 - 1320

1330 - 1410

>= 1420

29  

ACT

Kết quả thi

20 - 23

24 - 27

28 - 31

32 - 33

>=34

30  

A-LEVEL

Kết quả thi

60 - 67

68 - 75

76 - 83

84 - 91

92 - 100

31  

Lớp chuyên, song ngữ THPT chuyên

 Điểm học bạ

7,00 - 7,59

7,60 - 8,19

8,20 - 8,79

8,80 - 9,39

9,40 - 10,00

32  

V-SAT

(bài thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính)

Kết quả thi

105 - 114

115 - 119

120 - 124

125 - 130

131 - 150

Ghi chú:

*Đối tượng Lớp chuyên, song ngữ THPT chuyên: Căn cứ tính điểm cộng khuyến khích là TBC điểm tất cả các môn học của 06 học kỳ.

III. Hồ sơ xét tuyển và thời gian xét tuyển

1. Hồ sơ xét tuyển của thí sinh đăng ký Xét tuyển kết hợp:

- Phiếu đăng ký Xét tuyển kết hợp đại học chính quy năm 2026 (Khai báo trên hệ thống).

- 01 bản sao hợp pháp Học bạ THPT.

- 01 bản sao hợp pháp Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc Phiếu kết quả thi được chuyển từ đơn vị tổ chức thi tới HĐTS Trường ĐHHN (đối với thí sinh là đối tượng 1).

- 01 bản sao hợp pháp Kết quả thi SAT, ACT, A-level hoặc Kết quả thi được chuyển từ đơn vị tổ chức thi tới HĐTS Trường ĐHHN (đối với thí sinh là đối tượng 2).

- 01 Giấy xác nhận là học sinh đã trúng tuyển và theo học hệ chuyên của trường THPT chuyên quốc gia theo mẫu Phụ lục 3.1 (đối với thí sinh là đối tượng 3).

- 01 bản sao hợp pháp Kết quả thi V-SAT hoặc Kết quả thi được chuyển từ đơn vị tổ chức thi tới HĐTS Trường ĐHHN (đối với thí sinh là đối tượng 4).

2. Thời gian và hình thức nộp hồ sơ

Thí sinh đăng ký xét tuyển kết hợp: Nộp hồ sơ trực tuyến (dự kiến) từ 8h00 ngày 13/5 đến 17h00 ngày 19/5/2026 tại Cổng tuyển sinh: tuyensinh.hanu.edu.vn.

IV. Lệ phí xét tuyển

Thí sinh đăng ký Xét tuyển kết hợp nộp lệ phí 30.000 đồng/ hồ sơ (Chuyển khoản lệ phí theo hướng dẫn của Nhà trường).

V. Công bố danh sách thí sinh tham gia xét tuyển

Trường Đại học Hà Nội công bố danh sách thí sinh tham gia xét tuyển theo phương thức xét tuyển kết hợp trước 17h00 ngày 10/7/2026 trên Trang thông tin điện tử của Trường: www.hanu.edu.vn

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
2 7220201 TM Ngôn ngữ Anh - thương mại D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
3 7220201 TT Ngôn ngữ Anh - CTTT D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
4 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D03; D10 Toán, Ngoại ngữ x 2
5 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03 Toán, Ngoại ngữ x 2
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 Toán, Ngoại ngữ x 2
7 7220204 TT Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT D01; D04 Toán, Ngoại ngữ x 2
8 7220205 Ngôn ngữ Đức D01; D05 Toán, Ngoại ngữ x 2
9 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01; D10 Toán, Ngoại ngữ x 2
10 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha D01; D04; D10 Toán, Ngoại ngữ x 2
11 7220208 Ngôn ngữ Italia D01; D10 Toán, Ngoại ngữ x 2
12 7220208 TT Ngôn ngữ Italia - CTTT D01; D10 Toán, Ngoại ngữ x 2
13 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 Toán, Ngoại ngữ x 2
14 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D04; DD2; D06 Toán, Ngoại ngữ x 2
15 7220210 TT Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT D01; D04; DD2; D06 Toán, Ngoại ngữ x 2
16 7310111 Nghiên cứu phát triển D01; D14; D15 Văn, Ngoại ngữ x 2
17 7310206 Quan hệ quốc tế D01; D14; D15 Văn, Ngoại ngữ x 2
18 7310601 Quốc tế học D01; D14; D15 Văn, Ngoại ngữ x 2
19 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
20 7320109 Truyền thông doanh nghiệp D01; D03 Toán, Ngoại ngữ x 2
21 7340101 Quản trị kinh doanh D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
22 7340115 Marketing D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
24 7340205 Công nghệ tài chính A01; D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
25 7340301 Kế toán D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
26 7480201 Công nghệ thông tin A01; D01; X26 Toán, Ngoại ngữ x 2
27 7480201 TT Công nghệ thông tin - CTTT A01; D01; X26 Toán, Ngoại ngữ x 2
28 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D10 Toán, Ngoại ngữ x 2
29 7810103 TT Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành - CTTT D01; D10 Toán, Ngoại ngữ x 2
3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

- Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương hoặc có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

- Đối với thí sinh khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận suy giảm khả năng học tập, Hiệu trưởng xem xét, quyết định việc theo học ngành học phù hợp với điều kiện sức khoẻ của thí sinh.

- Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển được quy định tại Điều 8, Quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Trường Đại học Hà Nội ban hành theo Quyết định số 623/QĐ-ĐHHN ngày 02 tháng 3 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Hà Nội (ĐHHN).

3.2 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đầu vào:

 Tổng điểm 03 môn thi mỗi tổ hợp của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt từ 22 điểm trở lên.

 Quy tắc tính điểm:

(1) Môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2; (2) tùy từng ngành đào tạo, môn Toán hoặc môn Ngữ văn nhân hệ số 2. Tổng điểm 03 môn thi sau khi nhân hệ số (tối đa 50 điểm) sẽ được quy đổi về thang điểm 40.

3.3 Quy chế

1. Danh sách các môn đoạt giải được sử dụng để đăng ký xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào các ngành đào tạo tương ứng của Trường Đại Học Hà Nội

(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-ĐHHN ngày 30 tháng 3 năm 2026)

TT

Môn đoạt giải

Ngành đào tạo

Ghi chú

1

Địa lí, Lịch sử

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc – CTTT

Ngôn ngữ Nhật

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

Ngôn ngữ Italia

Ngôn ngữ Italia – CTTT

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)

Quan hệ quốc tế (dạy bằng tiếng Anh)

Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành - CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

 

2

Tin học

Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ Thông tin - CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Truyền thông Đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành - CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

 

3

Tiếng Anh

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh - CTTT

Ngôn ngữ Anh - TM

Ngôn ngữ Nga

Ngôn ngữ Pháp

Truyền thông Doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT

Ngôn ngữ Đức

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

Ngôn ngữ Italia

Ngôn ngữ Italia - CTTT

Ngôn ngữ Nhật

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ Thông tin - CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Truyền thông Đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành - CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)

Quan hệ quốc tế (dạy bằng tiếng Anh)

Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

 

4

Tiếng Nga

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh – CTTT

Ngôn ngữ Anh - TM

Ngôn ngữ Nga

Ngôn ngữ Đức

Ngôn ngữ Nhật

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành - CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

 

5

Tiếng Trung Quốc

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh – CTTT

Ngôn ngữ Anh - TM

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc – CTTT

Ngôn ngữ Nhật

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành - CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

 

6

Tiếng Pháp

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh – CTTT

Ngôn ngữ Anh - TM

Ngôn ngữ Pháp

Ngôn ngữ Đức

Ngôn ngữ Nhật

Ngôn ngữ Italia

Ngôn ngữ Italia - CTTT

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

Truyền thông Doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành - CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

 

7

Vật lí

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ Thông tin - CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

 

8

Hóa học

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

 

9

Toán học

Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)

Quan hệ quốc tế (dạy bằng tiếng Anh)

Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành - CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Truyền thông Đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

 

10

Ngữ văn

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh – CTTT

Ngôn ngữ Anh - TM

Ngôn ngữ Nga

Ngôn ngữ Pháp

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT

Ngôn ngữ Đức

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

Ngôn ngữ Italia

Ngôn ngữ Italia - CTTT

Ngôn ngữ Nhật

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT

Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)

Quan hệ quốc tế (dạy bằng tiếng Anh)

Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành - CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Truyền thông Đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

 

11

Tiếng Nhật

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh – CTTT

Ngôn ngữ Anh - TM

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc – CTTT

Ngôn ngữ Nhật

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành - CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

 

Lưu ý:

- Áp dụng cho đối tượng xét tuyển thẳng quy định tại Mục I.

- Nếu môn đạt giải là môn tổ hợp: thí sinh chọn một môn trong tổ hợp để đăng ký.

- CTTT: chương trình tiên tiến. TM: Thương mại.

2. Thời gian và hình thức nộp hồ sơ: 

Thí sinh đăng ký Xét tuyển thẳng và Ưu tiên xét tuyển: Gửi hồ sơ về Trường Đại học Hà Nội qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp theo địa chỉ: Phòng Quản lý Đào tạo, phòng 118, tầng 1, nhà A, Trường Đại học Hà Nội: Km 9, Đường Nguyễn Trãi, phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh    
2 7220201 TM Ngôn ngữ Anh - thương mại    
3 7220201 TT Ngôn ngữ Anh - CTTT    
4 7220202 Ngôn ngữ Nga    
5 7220203 Ngôn ngữ Pháp    
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
7 7220204 TT Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT    
8 7220205 Ngôn ngữ Đức    
9 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha    
10 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha    
11 7220208 Ngôn ngữ Italia    
12 7220208 TT Ngôn ngữ Italia - CTTT    
13 7220209 Ngôn ngữ Nhật    
14 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc    
15 7220210 TT Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT    
16 7310111 Nghiên cứu phát triển    
17 7310206 Quan hệ quốc tế    
18 7310601 Quốc tế học    
19 7320104 Truyền thông đa phương tiện    
20 7320109 Truyền thông doanh nghiệp    
21 7340101 Quản trị kinh doanh    
22 7340115 Marketing    
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
24 7340205 Công nghệ tài chính    
25 7340301 Kế toán    
26 7480201 Công nghệ thông tin    
27 7480201 TT Công nghệ thông tin - CTTT    
28 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành    
29 7810103 TT Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành - CTTT    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Hà Nội năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 33.89 Thang điểm 40
2 7220201 TT Ngôn ngữ Anh - CTTT D01 32.48 Thang điểm 40
3 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D03 23.67 Thang điểm 40
4 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03 27.25 Thang điểm 40
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 34.35 Thang điểm 40
6 7220204 TT Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT D01; D04 33 Thang điểm 40
7 7220205 Ngôn ngữ Đức D01; D05 28.35 Thang điểm 40
8 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01 27.08 Thang điểm 40
9 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha D01; D04 23.35 Thang điểm 40
10 7220208 Ngôn ngữ Italia D01 25.08 Thang điểm 40
11 7220208 TT Ngôn ngữ Italia - CTTT D01 22.1 Thang điểm 40
12 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 29 Thang điểm 40
13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D04; DD2 32.07 Thang điểm 40
14 7220210 TT Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT D01; D04; DD2 28.17 Thang điểm 40
15 7310111 Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) D01 25.75 Thang điểm 40
16 7310601 Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) D01 26.83 Thang điểm 40
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) D01 30.82 Thang điểm 40
18 7320109 Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) D01; D03 26.35 Thang điểm 40
19 7340101 Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) D01 28.25 Thang điểm 40
20 7340115 Marketing (dạy bằng tiếng Anh) D01 30.17 Thang điểm 40
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) D01 26.1 Thang điểm 40
22 7340205 Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) A01; D01 27.25 Thang điểm 40
23 7340301 Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) D01 26.67 Thang điểm 40
24 7480201 Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) A01; D01; X26 26.02 Thang điểm 40
25 7480201 TT Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT A01; D01; X26 24.8 Thang điểm 40
26 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) D01 27.58 Thang điểm 40
27 7810103 TT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT D01 27.58 Thang điểm 40

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 33.89 Thang điểm 40
2 7220201 TT Ngôn ngữ Anh - CTTT D01 32.48 Thang điểm 40
3 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D03 23.67 Thang điểm 40
4 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03 27.25 Thang điểm 40
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 34.35 Thang điểm 40
6 7220204 TT Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT D01; D04 33 Thang điểm 40
7 7220205 Ngôn ngữ Đức D01; D05 28.35 Thang điểm 40
8 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01 27.08 Thang điểm 40
9 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha D01; D04 23.35 Thang điểm 40
10 7220208 Ngôn ngữ Italia D01 25.08 Thang điểm 40
11 7220208 TT Ngôn ngữ Italia - CTTT D01 22.1 Thang điểm 40
12 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 29 Thang điểm 40
13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   32.07 Thang điểm 40
14 7220210 TT Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT D01; D04; DD2 28.17 Thang điểm 40
15 7310111 Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) D01 25.75 Thang điểm 40
16 7310601 Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) D01 26.83 Thang điểm 40
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) D01 30.82 Thang điểm 40
18 7320109 Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) D01; D03 26.35 Thang điểm 40
19 7340101 Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) D01 28.25 Thang điểm 40
20 7340115 Marketing (dạy bằng tiếng Anh) D01 30.17 Thang điểm 40
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) D01 26.1 Thang điểm 40
22 7340205 Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) A01; D01 27.25 Thang điểm 40
23 7340301 Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) D01 26.67 Thang điểm 40
24 7480201 Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) A01; D01; X26 26.02 Thang điểm 40
25 7480201 TT Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT A01; D01; X26 24.8 Thang điểm 40
26 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) D01 27.58 Thang điểm 40
27 7810103 TT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT D01 23.08 Thang điểm 40

I. So sánh điểm chuân trường Đại học Hà Nội 3 năm gần nhất

Phương thức Điểm thi THPT 

Ngành đào tạo Điểm 2025 Điểm 2024 Điểm 2023
Ngôn ngữ Anh 33.89 35.43 35.38
Ngôn ngữ Nga 23.67 32.00 31.93
Ngôn ngữ Pháp 27.25 32.99 33.70
Ngôn ngữ Trung Quốc 34.35 35.80 35.75
Ngôn ngữ Đức 28.35 34.20 33.96
Ngôn ngữ Tây Ban Nha 27.08 33.14 33.38
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 23.35 31.40 31.35
Ngôn ngữ Italia 25.08 32.41 32.63
Ngôn ngữ Nhật 29.00 34.45 34.59
Ngôn ngữ Hàn Quốc 32.07 34.59 36.15
Nghiên cứu phát triển (Tiếng Anh) 25.75 25.78 32.55
Quốc tế học (Tiếng Anh) 26.83 25.27 33.48
Truyền thông đa phương tiện (Tiếng Anh) 30.82 25.65 25.94
Truyền thông doanh nghiệp (Tiếng Pháp) 26.35 31.05 34.10
Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) 28.25 30.72 33.93
Marketing (Tiếng Anh) 30.17 33.93 35.05
Tài chính – Ngân hàng (Tiếng Anh) 26.10 32.53 33.70
Công nghệ tài chính (Tiếng Anh) 27.25 18.85
Kế toán (Tiếng Anh) 26.67 25.08 33.52
Công nghệ thông tin (Tiếng Anh) 26.02 24.17 24.70
Quản trị Du lịch và Lữ hành (Tiếng Anh) 27.58 33.04 33.90

Trong 3 năm gần nhất (2023 – 2025), điểm chuẩn của Trường Đại học Hà Nội (HANU) nhìn chung có xu hướng giảm nhẹ và phân hóa rõ giữa các nhóm ngành. Năm 2023 và 2024, nhiều ngành ngôn ngữ như Ngôn ngữ Hàn, Trung, Anh đều đạt từ 34 – 36 điểm (thang 40), phản ánh mức cạnh tranh rất cao. Tuy nhiên, đến năm 2025, điểm chuẩn các ngành này giảm trung bình 2 – 3 điểm, dao động từ 27 – 34 điểm, trong đó Ngôn ngữ Trung Quốc vẫn dẫn đầu với 34,35 điểm.

Một số ngành mới hoặc ứng dụng như Công nghệ tài chính, Truyền thông đa phương tiện lại tăng mạnh, cho thấy xu hướng dịch chuyển sang các lĩnh vực kết hợp giữa ngoại ngữ và công nghệ. Nhìn chung, HANU vẫn duy trì vị thế top đầu trong đào tạo ngoại ngữ và ngành quốc tế, nhưng đồng thời đa dạng hóa tuyển sinh, mở rộng cơ hội cho thí sinh trong bối cảnh cạnh tranh ngày càng cao.

II. Điểm chuẩn của các trường trong cùng lĩnh vực đào tạo

Trường Khoảng điểm chuẩn (THPT) 2025 Ngành có điểm chuẩn cao nhất

Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN

Xem chi tiết

15,06 – 30,00 điểm 30 điểm (Sư phạm Tiếng Anh, Sư phạm Tiếng Trung)

Đại học Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên

Xem chi tiết

19,35 – 27,07 điểm 27,07 điểm (Sư phạm Tiếng Anh)

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN

Xem chi tiết

21,75 – 29,00 điểm 29 điểm (Tâm lý học)

Học viện Ngoại giao

Xem chi tiết

24,17 – 26,09 điểm 26,09 điểm (Trung Quốc học)

Đại học Mở Hà Nội

Xem chi tiết

17,03 – 25,17 điểm 25,17 (Luật Kinh tế)

So với các trường cùng lĩnh vực, Đại học Hà Nội có điểm chuẩn năm 2025 thuộc nhóm cao nhất miền Bắc, đặc biệt ngành Ngôn ngữ Trung Quốc đạt 34,35 điểm (thang 40). Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội cũng giữ mức cao tương đương, trong khi Học viện Ngoại giao  USSH – ĐHQG Hà Nội dao động từ 24 đến 29 điểm, phản ánh chất lượng đầu vào khá cao. Ngược lại, Đại học Mở Hà Nội  Đại học Ngoại ngữ – ĐH Thái Nguyên có mức điểm thấp hơn, khoảng 17 – 27 điểm, phù hợp với đối tượng tuyển sinh rộng hơn. Nhìn chung, Đại học Hà Nội vẫn nổi bật nhờ điểm chuẩn cao, thế mạnh ngoại ngữ và tính hội nhập quốc tế rõ rệt.

B. Điểm chuẩn Đại học Hà Nội năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Việt Nam 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 35.43 Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40
2 7220201 TT Ngôn ngữ Anh - chương trình tiên tiến (TT) D01 33 Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40
3 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02 32 Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40
4 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03 32.99 Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 35.8 Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40
6 7220204 TT Ngôn ngữ Trung Quốc - TT D01; D04 34.95 Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40
7 7220205 Ngôn ngữ Đức D01; D05 34.2 Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40
8 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01 33.14 Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40
9 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha D01 31.4 Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40
10 7220208 Ngôn ngữ Italia D01 32.41 Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40
11 7220208 TT Ngôn ngữ Italia - TT D01 30.48 Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40
12 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 34.45 Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40
13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2 34.59 Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40
14 7310111 Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) D01 25.78 Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40
15 7310601 Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) D01 25.27 Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40
16 7320104 Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) D01 25.65 Thang điểm 30
17 7320109 Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng Tiếng Pháp) D01; D03 31.05 Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40
18 7340101 Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) D01 30.72 Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40
19 7340115 Marketing (dạy bằng tiếng Anh) D01 33.93 Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40
20 7340201 Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiêng Anh) D01 32.53 Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40
21 7340205 Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) A01; D01 18.85 Thang điểm 30
22 7340301 Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) D01 25.08 Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40
23 7480201 Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) A01; D01 24.17 Thang điểm 30
24 7480201 TT Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - TT A01; D01 16.7 Thang điểm 30
25 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) D01 33.04 Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40
26 7810103 TT Quản tri dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - TT D01 32.11 Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40

2. Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 32.18 TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 31.3 TD thi tháng cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 18.07 Học bạ và HS Chuyên
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 30.38 Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP
5 7220201 TT Ngôn ngữ Anh TT D01 18.49 Học bạ và HS Chuyên
6 7220201 TT Ngôn ngữ Anh TT D01 30.88 Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP
7 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02 17.04 Học bạ và HS Chuyên
8 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02 32.62 Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP
9 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03 16.58 Học bạ và HS Chuyên
10 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03 33.47 TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia
11 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03 31.04 Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP
12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 29.92 Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 18.38 Học bạ và HS Chuyên
14 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 32.22 TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia
15 7220204 TT Ngôn ngữ Trung Quốc TT D01; D04 30.3 Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP
16 7220204 TT Ngôn ngữ Trung Quốc TT D01; D04 32.87 TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia
17 7220204 TT Ngôn ngữ Trung Quốc TT D01; D04 18.24 Học bạ và HS Chuyên
18 7220205 Ngôn ngữ Đức D01; D05 16.97 Học bạ và HS Chuyên
19 7220205 Ngôn ngữ Đức D01; D05 31.57 Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP
20 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01 17.31 Học bạ và HS Chuyên
21 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01 30.74 Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP
22 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha D01 16.95 Học bạ và HS Chuyên
23 7220208 Ngôn ngữ Italia D01 16.46 Học bạ và HS Chuyên
24 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 30.79 Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP
25 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 16.95 Học bạ và HS Chuyên
26 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2 17.51 Học bạ và HS Chuyên
27 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2 30.03 Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP
28 7310601 Quốc tế học D01 30.38 Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP
29 7310601 Quốc tế học D01 32.62 TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia
30 7310601 Quốc tế học D01 17.18 Học bạ và HS Chuyên
31 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 19.08 Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP
32 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 33.18 TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia
33 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 18.11 Học bạ và HS Chuyên
34 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 31.08 TG cuộc thi KHKT cấp Quốc gia của Bộ GD&ĐT
35 7320109 Truyền thông doanh nghiệp D01; D03 33.61 TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia
36 7320109 Truyền thông doanh nghiệp D01; D03 17.12 Học bạ và HS Chuyên
37 7320109 Truyền thông doanh nghiệp D01; D03 31.17 Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP
38 7340101 Quản trị kinh doanh D01 31.72 Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP
39 7340101 Quản trị kinh doanh D01 34.5 TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia
40 7340101 Quản trị kinh doanh D01 16.98 Học bạ và HS Chuyên
41 7340115 Marketing D01 17.74 Học bạ và HS Chuyên
42 7340115 Marketing D01 29.16 Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP
43 7340115 Marketing D01 31.9 TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia
44 7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 16.56 Học bạ và HS Chuyên
45 7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 29.66 Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP
46 7340205 Công nghệ tài chính A01; D01 33.31 TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia
47 7340205 Công nghệ tài chính A01; D01 29.18 Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP
48 7340205 Công nghệ tài chính A01; D01 16.31 Học bạ và HS Chuyên
49 7340301 Kế toán D01 17.47 Học bạ và HS Chuyên
50 7340301 Kế toán D01 30.53 Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP
51 7480201 Công nghệ thông tin A01; D01 31.86 Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP
52 7480201 Công nghệ thông tin A01; D01 17.24 Học bạ và HS Chuyên
53 7480201 Công nghệ thông tin A01; D01 29.93 TD thi tháng cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia
54 7480201 TT Công nghệ thông tin TT A01; D01 17.27 Học bạ và HS Chuyên
55 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 16.13 Học bạ và HS Chuyên
56 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 30.86 Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP
57 7810103 TT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành TT D01 17.06 Học bạ và HS Chuyên
58 7810103 TT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành TT D01 30.65 Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP

3. Điểm chuẩn Đại Học Mở Hà Nội  2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   16.33 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
2 7220201 TT Ngôn ngữ Anh TT   16.29 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
3 7220203 Ngôn ngữ Pháp   16.16 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   16.55 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
5 7220204 TT Ngôn ngữ Trung Quốc TT   15.92 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
6 7220205 Ngôn ngữ Đức   16.26 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
7 7220209 Ngôn ngữ Nhật   16.52 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
8 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   16.32 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
9 7310111 Nghiên cứu phát triển   17 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện   16.29 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
11 7340115 Marketing   15.7 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng   16.14 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
13 7480201 Công nghệ thông tin   15.99 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0

4. Điểm chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2024 theo ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   16.33 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
2 7220201 TT Ngôn ngữ Anh TT   16.29 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
3 7220203 Ngôn ngữ Pháp   16.16 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   16.55 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
5 7220204 TT Ngôn ngữ Trung Quốc TT   15.92 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
6 7220205 Ngôn ngữ Đức   16.26 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
7 7220209 Ngôn ngữ Nhật   16.52 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
8 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   16.32 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
9 7310111 Nghiên cứu phát triển   17 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện   16.29 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
11 7340115 Marketing   15.7 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng   16.14 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
13 7480201 Công nghệ thông tin   15.99 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0

5. Điểm chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2024 theo Điểm đánh giá tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   16.33 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
2 7220201 TT Ngôn ngữ Anh TT   16.29 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
3 7220203 Ngôn ngữ Pháp   16.16 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   16.55 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
5 7220204 TT Ngôn ngữ Trung Quốc TT   15.92 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
6 7220205 Ngôn ngữ Đức   16.26 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
7 7220209 Ngôn ngữ Nhật   16.52 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
8 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   16.32 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
9 7310111 Nghiên cứu phát triển   17 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện   16.29 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
11 7340115 Marketing   15.7 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng   16.14 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
13 7480201 Công nghệ thông tin   15.99 ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0

6. Điểm chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 21.28 Học bạ và CCQT
2 7220201 TT Ngôn ngữ Anh TT D01 22.58 Học bạ và CCQT
3 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02 19 Học bạ và CCQT
4 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03 20.7 Học bạ và CCQT
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 23.54 Học bạ và CCQT
6 7220204 TT Ngôn ngữ Trung Quốc TT D01; D04 21.56 Học bạ và CCQT
7 7220205 Ngôn ngữ Đức D01; D05 20.94 Học bạ và CCQT
8 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01 20.38 Học bạ và CCQT
9 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha D01 18.83 Học bạ và CCQT
10 7220208 Ngôn ngữ Italia D01 20.2 Học bạ và CCQT
11 7220208 TT Ngôn ngữ Italia TT D01 18.12 Học bạ và CCQT
12 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 21.08 Học bạ và CCQT
13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2 21.1 Học bạ và CCQT
14 7310111 Nghiên cứu phát triển D01 18.58 Học bạ và CCQT
15 7310601 Quốc tế học D01 20.55 Học bạ và CCQT
16 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 21.48 Học bạ và CCQT
17 7320109 Truyền thông doanh nghiệp D01; D03 21.14 Học bạ và CCQT
18 7340101 Quản trị kinh doanh D01 20.66 Học bạ và CCQT
19 7340115 Marketing D01 21.24 Học bạ và CCQT
20 7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 19.83 Học bạ và CCQT
21 7340205 Công nghệ tài chính A01; D01 19.11 Học bạ và CCQT
22 7340301 Kế toán D01 18.86 Học bạ và CCQT
23 7480201 Công nghệ thông tin A01; D01 18.32 Học bạ và CCQT
24 7480201 TT Công nghệ thông tin TT A01; D01 18.06 Học bạ và CCQT
25 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 20.62 Học bạ và CCQT
26 7810103 TT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành TT D01 18.96 Học bạ và CCQT

7. Điểm chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2024 theo Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 26.32 SAT, ACT, A - Level
2 7220201 TT Ngôn ngữ Anh TT D01 27.56 SAT, ACT, A - Level
3 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03 20.63 SAT, ACT, A - Level
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 24.19 SAT, ACT, A - Level
5 7220204 TT Ngôn ngữ Trung Quốc TT D01; D04 22.13 SAT, ACT, A - Level
6 7220205 Ngôn ngữ Đức D01; D05 21.25 SAT, ACT, A - Level
7 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01 22.5 SAT, ACT, A - Level
8 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha D01 23.25 SAT, ACT, A - Level
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 24.75 SAT, ACT, A - Level
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2 23.81 SAT, ACT, A - Level
11 7310111 Nghiên cứu phát triển D01 22.88 SAT, ACT, A - Level
12 7310601 Quốc tế học D01 22.19 SAT, ACT, A - Level
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 25.5 SAT, ACT, A - Level
14 7320109 Truyền thông doanh nghiệp D01; D03 24.92 SAT, ACT, A - Level
15 7340101 Quản trị kinh doanh D01 21.38 SAT, ACT, A - Level
16 7340115 Marketing D01 26.38 SAT, ACT, A - Level
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 22.13 SAT, ACT, A - Level
18 7340205 Công nghệ tài chính A01; D01 25.29 SAT, ACT, A - Level
19 7340301 Kế toán D01 25.29 SAT, ACT, A - Level
20 7480201 Công nghệ thông tin A01; D01 22.31 SAT, ACT, A - Level
21 7480201 TT Công nghệ thông tin TT A01; D01 21.38 SAT, ACT, A - Level
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 23.44 SAT, ACT, A - Level
23 7810103 TT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành TT D01 24 SAT, ACT, A - Level

C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Hà Nội năm 2023 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2023

Trường Đại học Thương Mại chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 35.38  
2 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02 31.93  
3 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03 33.7  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 35.75  
5 7220204 CLC Ngôn ngữ Trung Quốc - Chất lượng cao (CLC) D01; D04 34.82  
6 7220205 Ngôn ngữ Đức D01; D05 33.96  
7 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01 33.38  
8 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha D01 31.35  
9 7220208 Ngôn ngữ Italia D01 32.63  
10 7220208 CLC Ngôn ngữ Italia - CLC D01 30.95  
11 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 34.59  
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2 36.15  
13 7220210 CLC Ngôn ngữ Hàn Quốc - CLC D0; DD2 34.73  
14 7310111 Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) D01 32.55  
15 7310601 Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) D01 33.48  
16 7320104 Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) D01 25.94  
17 7320109 Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) D01; D03 34.1  
18 7340101 Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) D01 33.93  
19 7340115 Marketing (dạy bằng tiếng Anh) D01 35.05  
20 7340201 Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) D01 33.7  
21 7340301 Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) D01 33.52  
22 7480201 Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) A01; D01 24.7  
23 7480201 CLC Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CLC A01; D01 24.2  
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) D01 33.9  
25 7810103 CLC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)-CLC D01 32.25

2. Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp Đại học Hà Nội năm 2023

Trường Đại học Hà Nội (HANU) vừa công bố điểm trúng tuyển phương thức xét tuyển kết hợp năm 2023 như sau:

MỨC ĐIỂM TRÚNG TUYỂN PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN KẾT HỢP ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2023 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI

Học phí

A. Học phí Đại học Hà Nội năm 2025

Trường Đại học Hà Nội vừa chính thức công bố mức thu học phí áp dụng cho các chương trình đào tạo đại học, thạc sĩ và tiến sĩ trong năm học 2025–2026. Mức học phí được quy định cụ thể theo từng nhóm ngành, chương trình đào tạo và hình thức học tập. Dưới đây là thông tin chi tiết giúp thí sinh và phụ huynh dễ dàng nắm bắt và chuẩn bị kế hoạch tài chính.

- Chương trình đại học chính quy: 

Nhóm ngành / Chương trình đào tạo Mức học phí (VNĐ/tín chỉ)
Các học phần kiến thức giáo dục đại cương (dạy bằng tiếng Việt) 780.000
Các học phần khối kiến thức cơ sở, chuyên ngành (dạy bằng tiếng Việt) 950.000
Các ngành ngôn ngữ (giảng dạy bằng tiếng nước ngoài): Anh, Trung, Nhật, Hàn, Đức, Pháp, Nga, v.v. 1.100.000
Ngành Công nghệ thông tin, Truyền thông đa phương tiện 890.000

- Chương trình tiên tiến (dạy bằng ngoại ngữ, chất lượng cao): 

Ngành / Học phần Mức học phí (VNĐ/tín chỉ)
Các học phần đại cương (mọi ngành tiên tiến) 780.000
Ngành Ngôn ngữ (Tiên tiến): Anh, Trung, Italia, Hàn Quốc 1.090.000
Ngành Quản trị du lịch và Công nghệ thông tin (Tiên tiến) – học phần chuyên ngành 1.650.000 – 1.700.000
Ngành Công nghệ thông tin, Truyền thông đa phương tiện 890.000

- Chương trình đào tạo Thạc sĩ

Dạy bằng tiếng Việt: 900.000 đồng/tín chỉDạy bằng tiếng Anh: 1.000.000 đồng/tín chỉ

- Chương trình đào tạo Tiến sĩ

Ngành Ngôn ngữ: 1.500.000 đồng/tín chỉNgành khác (dạy bằng tiếng Anh): 2.000.000 đồng/tín chỉ

Mức học phí của Trường Đại học Hà Nội năm học 2025–2026 được xem là phù hợp với chất lượng đào tạo quốc tế hóa, đặc biệt là với các chương trình ngôn ngữ và tiên tiến. Tuy học phí không thấp, nhưng đổi lại sinh viên được học tập trong môi trường hiện đại, chuyên sâu về ngoại ngữ, có nhiều cơ hội trao đổi học thuật với các trường đại học nước ngoài.

B. Học phí Đại học Hà Nội năm 2024 - 2025

Năm học 2024‑2025, Trường Đại học Hà Nội áp dụng mức học phí mới, tăng khoảng 10% so với năm trước. 

Học phí được tính theo tín chỉ, tùy ngành học  chương trình đào tạo (tiêu chuẩn, tiên tiến, dạy bằng tiếng Anh). 

Sinh viên sẽ cần hoàn thành khoảng 145‑152 tín chỉ để tốt nghiệp, nên tổng chi phí đào tạo phụ thuộc số tín chỉ đăng ký mỗi học kỳ.

Nhóm ngành / chương trình đào tạo Mức học phí (đồng/tín chỉ)
Các học phần đại cương (chuyên ngành bằng ngoại ngữ) 720.000 đồng/tín chỉ
Các học phần khối kiến thức cơ sở, chuyên ngành, bổ trợ, thực tập, khóa luận tốt nghiệp — ngành dạy bằng tiếng Pháp (Truyền thông doanh nghiệp) 820.000 đồng/tín chỉ
Các học phần khối kiến thức cơ sở/chuyên ngành — ngành dạy bằng tiếng Anh 880.000 đồng/tín chỉ
Ngành Công nghệ tài chính 1.030.000 đồng/tín chỉ

Mức tăng học phí năm 2024‑2025 so với năm trước không vượt quá khung do Nhà nước quy định (theo Nghị định 81/2021 và các nghị định liên quan) — đây là lộ trình được phép tăng hàng năm.

Học phí các trường cùng lĩnh vực

Trường Học phí (năm học)

Đại học KHXN&NV - ĐHQGHN

Xem chi tiết

16,9-33 triệu VND/năm

Học viện Ngoại giao

Xem chi tiết

34-45 triệu VND/năm

Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN

Xem chi tiết

16,9‑65 triệu VND/năm

Trường Quốc tế - ĐHQGHN

Xem chi tiết

39-50 triệu VND/năm

Đại học Mở Hà Nội

Xem chi tiết

21,5‑23 triệu VND/năm

C. Học phí Đại học Hà Nội năm 2023 - 2024

Theo quy định của nhà nước, mức học phí Đại học Hà Nội qua các năm học sẽ thay đổi nhưng tăng không quá 15% dựa trên Nghị định số 81/2021 của chính phủ. Dự kiến của nhà trường thì mức học phí các ngành Đại học Hà Nội sẽ tăng 5% so với học phí những năm trước, cụ thể dao động tăng trong khoảng 2 triệu – 5 triệu đồng một môn học.

Sau đây sẽ là bảng tổng hợp về học phí Hà Nội dự kiến trong năm 2023- 2024 được cập nhật mới nhất:

STT

Tên ngành học

Số tín chỉ

Tổng chi phí đào tạo (4 năm đại học) (VND)

1

Ngôn ngữ Anh

154

92.400.000

2

Ngôn ngữ Pháp

154

92.400.000

3

Ngôn ngữ Đức

154

92.400.000

4

Ngôn ngữ Nga

154

92.400.000

5

Ngôn ngữ Trung Quốc

154

92.400.000

6

Ngôn ngữ Nhật Bản

154

92.400.000

7

Ngôn ngữ Hàn Quốc

154

92.400.000

8

Ngôn ngữ Italia

154

92.400.000

9

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

154

92.400.000

10

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

154

92.400.000

11

Truyền thông doanh nghiệp (bằng tiếng Pháp)

154

103.000.000

12

Quản trị kinh doanh

147

99.900.000

13

Quản trị du lịch và lữ hành

150

101.700.000

14

Tài chính – ngân hàng

147

99.900.000

15

Kế toán

147

99.900.000

16

Quốc tế học

147

99.450.000

17

Marketing

147

99.900.000

18

Công nghệ thông tin

153

104.850.000

19

Truyền thông đa phương tiện

153

104.850.000

20

Nghiên cứu phát triển

147

99.450.000

21

Ngôn ngữ Trung Quốc chất lượng cao

163

133.160.000

22

Ngôn ngữ Hàn Quốc chất lượng cao

163

133.840.000

23

Ngôn ngữ Italia chất lượng cao

163

115.820.000

24

Quản trị du lịch và lữ hành chất lượng cao

150

144.600.000

25

Công nghệ thông tin chất lượng cao

153

152.700.000

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1. Chương trình tiêu chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 300 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01
2 7220202 Ngôn ngữ Nga 150 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01; D02; D03
3 7220203 Ngôn ngữ Pháp 135 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01; D03
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 230 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01; D04
5 7220205 Ngôn ngữ Đức 140 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01; D05
6 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 100 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01
7 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 75 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01; D04
8 7220208 Ngôn ngữ Italia 75 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật 200 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01; D06
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 100 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01; D04; DD2
11 7310111 Nghiên cứu phát triển 60 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01
12 7310601 Quốc tế học 125 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện 90 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01
14 7320109 Truyền thông doanh nghiệp 75 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01; D03
15 7340101 Quản trị kinh doanh 100 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01
16 7340115 Marketing 75 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng 100 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01
18 7340205 Công nghệ tài chính 75 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên A01; D01
19 7340301 Kế toán 100 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01
20 7480201 Công nghệ thông tin 180 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên A01; D01; TH01 (Toán, Tin, Anh)
21 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành 75 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01
2. Chương trình tiên tiến
22 7220201 TT Ngôn ngữ Anh- CTTT 75 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01
23 7220204 TT Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT 100 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01; D04
24 7220208 TT Ngôn ngữ Italia - CTTT 75 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01
25 7220210 TT Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT 100 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01; D04; DD2
26 7480201 TT Công nghệ thông tin - CTTT 120 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên A01; D01; TH01 (Toán, Tin, Anh)
27 7810103 TT Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành - CTTT 75 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01

 

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ