Đề án tuyển sinh trường Đại học Thương mại

Video giới thiệu trường Đại học Thương mại

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Thương mại
  • Tên tiếng Anh: Vietnam University of Commerce  (VUC)
  • Mã trường: TMU
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo:  Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Tại chức Liên thông Liên kết Quốc tế Đào tạo ngắn hạn
  • Địa chỉ:  79 Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội
  • SĐT: 0243.8348.406
  • Email: mail@tmu.edu.vn
  • Website: https://tmu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/daihocthuongmai/

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Nhóm 1

- Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số học THPT hoặc trung cấp trên 18 tháng tại Khu vực 1.

- Thương binh, bệnh binh, người có “Giấy chứng nhận người được hưởng chính sách như thương binh”.

- Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong công an nhân dân tại ngũ được cử đi học hoặc đã xuất ngũ và được công nhận hoàn thành nghĩa vụ phục vụ tại ngũ theo quy định.

- Thân nhân liệt sĩ.

- Con thương binh, con bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên.

- Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên.

- Con của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; con của Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến.

- Con của người hoạt động kháng chiến bị dị dạng, dị tật do hậu quả của chất độc hóa học đang hưởng trợ cấp hàng tháng.

Nhóm 2

- Thanh niên xung phong tập trung được cử đi học trên 18 tháng tính theo ngày.

- Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ từ 18 tháng trở lên.

- Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số học ngoài khu vực đã quy định thuộc đối tượng trên.

- Con thương binh, con bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%.

- Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ suy giảm khả năng lao động dưới 81%.

- Người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp.

- Giáo viên đã giảng dạy đủ 3 năm trở lên dự tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên.

- Y tá, dược tá, hộ lý, y sĩ, điều dưỡng viên, hộ sinh viên, kỹ thuật viên, người có bằng trung cấp Dược đã công tác đủ 3 năm trở lên dự tuyển vào đúng ngành tốt nghiệp thuộc lĩnh vực sức khỏe.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh    
2 TM02 Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP    
3 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)    
4 TM04 Quản trị khách sạn    
5 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)    
6 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
7 TM07 Marketing (Marketing Thương mại)    
8 TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)    
9 TM09 Marketing (Marketing số)    
10 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu)    
11 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)    
12 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)    
13 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)    
14 TM14 Kế toán (Kế toán công)    
15 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán)    
16 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)    
17 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)    
18 TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)    
19 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)    
20 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)    
21 TM21 Kinh tế quốc tế    
22 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế)    
23 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)    
24 TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)    
25 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)    
26 TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)    
27 TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)    
28 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)    
29 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)    
30 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số)    
31 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)    
32 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)    
33 TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)    
34 TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế)    
35 TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)    
36 TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)    
37 TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)    
38 TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)    
39 TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)    
40 TM40 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)    
41 TM41 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)    
42 TM42 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)    
43 TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế    
44 TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế    
45 TM45 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)    
46 TM46 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế    
47 TM47 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế    
48 TM48 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)    
49 TM49 Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)    
50 TM50 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)    
51 TM51 Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)    
2
Điểm thi THPT

2.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo từng tổ hợp bài thi/môn thi - Mã phương thức tuyển 100

2.2 Điều kiện xét tuyển

(1) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026: là tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) và điểm ưu tiên khu vực (nếu có), ưu tiên đối tượng (nếu có) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nếu lớn hơn 15,00 điểm sẽ được Trường thông báo ngay sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, trên Cổng thông tin điện tử của Trường: https://tmu.edu.vn và https://tuyensinh.tmu.edu.vn

Lưu ý: Thí sinh chỉ cần đạt ngưỡng của một trong các tổ hợp xét tuyển tương ứng với ngành đăng ký.

(2) Các ngành/CTĐT có quy định điểm bài thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Tiếng Anh:

Tiếng Anh đạt từ 7,0 điểm trở lên khi đăng ký xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Anh (TM33);

Tiếng Anh đạt từ 6,0 điểm trở lên khi đăng ký xét tuyển vào các chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP (không bao gồm chương trình Tiếng Trung thương mại (TM14));

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (TM41): Điểm bài thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Tiếng Trung Quốc đạt từ 8,0 điểm trở lên (đối với thí sinh không có chứng chỉ HSK từ bậc 3 trở lên);

(4) Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo tiên tiến - TM45) Thí sinh phải đạt Tiếng Anh bậc 4/6 (đạt IELTS 5.5 hoặc tương đương (Bảng 1) trở lên);

(5) Chuẩn đầu vào tiếng Anh đối với các chương trình đào tạo song bằng quốc tế:

Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam IELTS (Academic) TOEFL iBT (Không bao gồm bản Home Edition cấp sau 09/9/2022) VSTEP APTIS ESOL (cấp sau ngày 31/3/2023) PEIC (cấp sau ngày 05/01/2024) PTE (cấp sau ngày 30/8/2024)
Bậc 4 5.5 65 Bậc 4 B2 Level 3 Bậc 4

Lưu ý: Thí sinh chương trình đào tạo song bằng quốc tế nếu chưa đạt chuẩn đầu vào tiếng Anh sẽ phải tham gia khóa học tiếng Anh dự bị 1 học kỳ và nộp minh chứng đạt trình độ tiếng Anh đầu vào. Trường hợp chưa đáp ứng được minh chứng đạt trình độ tiếng Anh đầu vào, người học phải tham gia học tập và phải bổ sung minh chứng đạt trình độ tiếng Anh đầu vào theo quy định để được tiếp nhận quay trở lại học tập trong thời gian tối đa là 12 tháng tính từ thời điểm được xác nhận trúng tuyển có điều kiện.

(6) Điều kiện đối với thí sinh đăng ký ngành Luật kinh tế (TM34; TM35; TM36):

 

TT

Phương thức xét tuyển Tổ hợp xét tuyển Điểm thi TNTHPT 2026 Điểm xét tuyển Ghi chú
1 100 D01 (Toán + Ngữ văn) ≥ 12,0 ≥ 18,0  
    A00; A01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 Toán ≥ 6,0 ≥ 18,0  
2 402; 409; 410; 500 Đáp ứng điều kiện giống phương thức 100 HOẶC kết quả trung bình chung học tập lớp 12 đạt loại Giỏi trở lên (đối với hệ trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đạt từ 18,00 điểm trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên).      

2.3 Quy chế

Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = Tổng điểm 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có)

Lưu ý: Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ sẽ được cộng điểm khuyến khích nếu thí sinh nộp chứng chỉ ngoại ngữ về Trường theo thông báo của Trường.

Bảng 1. Bảng quy đổi Chứng chỉ ngoại ngữ (theo điểm xét tuyển thang 30 điểm)

 

Loại chứng chỉ Thang điểm 10 10 10 10 10 Ngành/Chương trình đào tạo được đăng ký xét tuyển
  Điểm quy đổi 10 9.5 9.0 8.5 8.0  
  Điểm khuyến khích 1.5 1.25 1.0 0.75 0.5  
IELTS Academic   Từ 7.0 6.5 6.0 5.5 5.0 Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41
TOEFL iBT (Không bao gồm bản Home Edition)   Từ 85 75-84 65-74 51-64 45-50 Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41
VSTEP   8.5-10 8 7.0-7.5 6.0-6.5 5.5 Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41
APTIS ESOL   180-200 170-179 160-169 150-159 140-149 Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41
TOEIC 4 kỹ năng (Nghe đọc + Nói viết)   Từ 830 + Từ 320 780 + 300 680 + 280 560 + 260 440 + 240 Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41
HSK   Cấp độ 6 (Từ 180) Cấp độ 5 (Từ 180) Cấp độ 4   Cấp độ 3 Ngôn ngữ Trung Quốc
TCF   Từ 500 450-499 400-449 350-399 300-349 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
DELF   C1, C2 B2   B1   Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07  
2 TM02 Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
3 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) A00; A01; D01; D07  
4 TM04 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07  
5 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
6 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07  
7 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) A00; A01; D01; D07  
8 TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
9 TM09 Marketing (Marketing số) A00; A01; D01; D07  
10 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) A00; A01; D01; D07  
11 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
12 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07  
13 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
14 TM14 Kế toán (Kế toán công) A00; A01; D01; D07  
15 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) A00; A01; D01; D07  
16 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
17 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) A00; A01; D01; D07  
18 TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
19 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07  
20 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
21 TM21 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07  
22 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) A00; A01; D01; D07  
23 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
24 TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) A00; A01; D01; D07  
25 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
26 TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) A00; A01; D01; D07  
27 TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) A00; A01; D01; D07  
28 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) A00; A01; D01; D07  
29 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
30 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) A00; A01; D01; D07  
31 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) A00; A01; D01; D07  
32 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
33 TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) A01; D01; D07  
34 TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) A00; A01; D01; D07  
35 TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
36 TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07  
37 TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07  
38 TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
39 TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) A00; A01; D01; D07  
40 TM40 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) A01; D01; D04; D07  
41 TM41 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D04  
42 TM42 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) A00; A01; D01; D03; D07  
43 TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
44 TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
45 TM45 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
46 TM46 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
47 TM47 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
48 TM48 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
49 TM49 Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
50 TM50 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
51 TM51 Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) A00; A01; D01; D07  
3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả thi HSA, cụ thể:

+ Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia Hà Nội tổ chức (điều kiện xét là điểm HSA từ 80 điểm trở lên).

3.2 Quy chế

(1) Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do ĐHQG Hà Nội tổ chức năm tuyển sinh 2026 (HSA ≥ 80 điểm)

Điểm xét tuyển (thang điểm 150) = Tổng điểm bài thi ĐGNL + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh Q00  
2 TM02 Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP Q00  
3 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) Q00  
4 TM04 Quản trị khách sạn Q00  
5 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Q00  
6 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00  
7 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) Q00  
8 TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Q00  
9 TM09 Marketing (Marketing số) Q00  
10 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) Q00  
11 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Q00  
12 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) Q00  
13 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Q00  
14 TM14 Kế toán (Kế toán công) Q00  
15 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) Q00  
16 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Q00  
17 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) Q00  
18 TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Q00  
19 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) Q00  
20 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Q00  
21 TM21 Kinh tế quốc tế Q00  
22 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) Q00  
23 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Q00  
24 TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) Q00  
25 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Q00  
26 TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) Q00  
27 TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) Q00  
28 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) Q00  
29 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Q00  
30 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) Q00  
31 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) Q00  
32 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Q00  
33 TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) Q00  
34 TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) Q00  
35 TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Q00  
36 TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Q00  
37 TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) Q00  
38 TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Q00  
39 TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) Q00  
40 TM40 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) Q00  
41 TM41 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Q00  
42 TM42 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) Q00  
43 TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế Q00  
44 TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế Q00  
45 TM45 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) Q00  
46 TM46 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế Q00  
47 TM47 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế Q00  
48 TM48 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Q00  
49 TM49 Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Q00  
50 TM50 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Q00  
51 TM51 Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) Q00  
4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Đối tượng

 Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (điều kiện xét là điểm TSA từ 50 điểm trở lên).

4.2 Quy chế

(2) Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức năm tuyển sinh 2026 (TSA ≥ 50 điểm)

Điểm xét tuyển (thang điểm 100) = Tổng điểm bài thi ĐGTD + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh K00  
2 TM02 Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP K00  
3 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) K00  
4 TM04 Quản trị khách sạn K00  
5 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) K00  
6 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành K00  
7 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) K00  
8 TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) K00  
9 TM09 Marketing (Marketing số) K00  
10 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) K00  
11 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) K00  
12 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) K00  
13 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) K00  
14 TM14 Kế toán (Kế toán công) K00  
15 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) K00  
16 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) K00  
17 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) K00  
18 TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) K00  
19 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) K00  
20 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) K00  
21 TM21 Kinh tế quốc tế K00  
22 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) K00  
23 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) K00  
24 TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) K00  
25 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) K00  
26 TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) K00  
27 TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) K00  
28 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) K00  
29 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) K00  
30 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) K00  
31 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) K00  
32 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) K00  
33 TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) K00  
34 TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) K00  
35 TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) K00  
36 TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) K00  
37 TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) K00  
38 TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) K00  
39 TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) K00  
40 TM40 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) K00  
41 TM41 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) K00  
42 TM42 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) K00  
43 TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế K00  
44 TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế K00  
45 TM45 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) K00  
46 TM46 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế K00  
47 TM47 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế K00  
48 TM48 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) K00  
49 TM49 Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) K00  
50 TM50 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) K00  
51 TM51 Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) K00  
5
Kết hợp CCQT với điểm thi tốt nghiệp THPT 2026

5.1 Đối tượng

Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

5.2 Quy chế

(1) Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - Mã phương thức tuyển 409

Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = Điểm môn Toán + Điểm môn còn lại trong tổ hợp không phải môn ngoại ngữ + Điểm quy đổi chứng chỉ + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng (nếu có)

Loại chứng chỉ Thang điểm 10 10 10 10 10 Ngành/Chương trình đào tạo được đăng ký xét tuyển
  Điểm quy đổi 10 9.5 9.0 8.5 8.0  
  Điểm khuyến khích 1.5 1.25 1.0 0.75 0.5  
IELTS Academic   Từ 7.0 6.5 6.0 5.5 5.0 Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41
TOEFL iBT (Không bao gồm bản Home Edition)   Từ 85 75-84 65-74 51-64 45-50 Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41
VSTEP   8.5-10 8 7.0-7.5 6.0-6.5 5.5 Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41
APTIS ESOL   180-200 170-179 160-169 150-159 140-149 Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41
TOEIC 4 kỹ năng (Nghe đọc + Nói viết)   Từ 830 + Từ 320 780 + 300 680 + 280 560 + 260 440 + 240 Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41
HSK   Cấp độ 6 (Từ 180) Cấp độ 5 (Từ 180) Cấp độ 4   Cấp độ 3 Ngôn ngữ Trung Quốc
TCF   Từ 500 450-499 400-449 350-399 300-349 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
DELF   C1, C2 B2   B1   Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07  
2 TM02 Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
3 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) A00; A01; D01; D07  
4 TM04 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07  
5 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
6 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07  
7 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) A00; A01; D01; D07  
8 TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
9 TM09 Marketing (Marketing số) A00; A01; D01; D07  
10 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) A00; A01; D01; D07  
11 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
12 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07  
13 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
14 TM14 Kế toán (Kế toán công) A00; A01; D01; D07  
15 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) A00; A01; D01; D07  
16 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
17 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) A00; A01; D01; D07  
18 TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
19 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07  
20 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
21 TM21 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07  
22 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) A00; A01; D01; D07  
23 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
24 TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) A00; A01; D01; D07  
25 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
26 TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) A00; A01; D01; D07  
27 TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) A00; A01; D01; D07  
28 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) A00; A01; D01; D07  
29 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
30 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) A00; A01; D01; D07  
31 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) A00; A01; D01; D07  
32 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
33 TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) A01; D01; D07  
34 TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) A00; A01; D01; D07  
35 TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
36 TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07  
37 TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07  
38 TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
39 TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) A00; A01; D01; D07  
40 TM40 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) A01; D01; D04; D07  
41 TM41 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D04  
42 TM42 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) A00; A01; D01; D03; D07  
43 TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
44 TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
45 TM45 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
46 TM46 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
47 TM47 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
48 TM48 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
49 TM49 Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
50 TM50 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
51 TM51 Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) A00; A01; D01; D07  
6
Kết hợp CCNN với kết quả học tập THPT

6.1 Đối tượng

Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả học tập cấp THPT của thí sinh tốt nghiệp năm 2026.

6.2 Quy chế

(2) Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả học tập cấp THPT của thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 - Mã phương thức tuyển 410

Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với điểm kết quả học tập cấp THPT (Điểm học bạ) môn Toán và môn còn lại trong tổ hợp không phải môn ngoại ngữ của các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.

Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = Điểm kết quả học tập môn Toán + Điểm kết quả học tập môn còn lại trong tổ hợp không phải môn ngoại ngữ + Điểm quy đổi chứng chỉ + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng (nếu có)

Trong đó, điểm trung môn được xác định là điểm trung bình cộng học tập của năm lớp 10, 11, 12 của môn đó.

(đối tượng xét tuyển cho các chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế (IPOP); các chương trình song bằng quốc tế; chương trình tiên tiến.

Còn (0,5 điểm xét thưởng đối với thí sinh học chương trình THPT chuyên/trường chuyên đạt giải quốc gia (danh sách trường kèm tại Phụ lục)).

Quá trình đào tạo tiến tiến (TM45), thí sinh phải đạt IELTS 5.5 hoặc tương đương (Bảng 1) trở lên.

Loại chứng chỉ Thang điểm 10 10 10 10 10 Ngành/Chương trình đào tạo được đăng ký xét tuyển
  Điểm quy đổi 10 9.5 9.0 8.5 8.0  
  Điểm khuyến khích 1.5 1.25 1.0 0.75 0.5  
IELTS Academic   Từ 7.0 6.5 6.0 5.5 5.0 Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41
TOEFL iBT (Không bao gồm bản Home Edition)   Từ 85 75-84 65-74 51-64 45-50 Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41
VSTEP   8.5-10 8 7.0-7.5 6.0-6.5 5.5 Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41
APTIS ESOL   180-200 170-179 160-169 150-159 140-149 Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41
TOEIC 4 kỹ năng (Nghe đọc + Nói viết)   Từ 830 + Từ 320 780 + 300 680 + 280 560 + 260 440 + 240 Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41
HSK   Cấp độ 6 (Từ 180) Cấp độ 5 (Từ 180) Cấp độ 4   Cấp độ 3 Ngôn ngữ Trung Quốc
TCF   Từ 500 450-499 400-449 350-399 300-349 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
DELF   C1, C2 B2   B1   Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 TM02 Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
2 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
3 TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
4 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
5 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
6 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
7 TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
8 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
9 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
10 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
11 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
12 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
13 TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
14 TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
15 TM41 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D04  
16 TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
17 TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
18 TM45 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
19 TM46 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
20 TM47 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
21 TM48 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
22 TM49 Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
23 TM50 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
7
Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT + Giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố

7.1 Đối tượng

Áp dụng đối với thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (cấp THPT) cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương, kết hợp với kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

7.2 Quy chế

Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (cấp THPT) cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - Mã phương thức tuyển 500

Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = Tổng điểm 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng + Điểm khuyến khích (nếu có)

Lưu ý:

Điểm cộng (tối đa bằng 3 theo thang điểm xét tuyển 30) = Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có). Điểm cộng theo thang điểm N (khác 30) = Điểm cộng theo thang điểm 30 * N/30;

Điểm xét thưởng (tối đa bằng 1,5 theo thang điểm 30) = Điểm thưởng giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố + 0,5 điểm đối với phương thức xét tuyển 410 nếu thí sinh học trường THPT chuyên/trường điểm quốc gia

Điểm khuyến khích (tối đa bằng 1,5 theo thang điểm 30) là điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ (Bảng 1);

Loại chứng chỉ Thang điểm 10 10 10 10 10 Ngành/Chương trình đào tạo được đăng ký xét tuyển
  Điểm quy đổi 10 9.5 9.0 8.5 8.0  
  Điểm khuyến khích 1.5 1.25 1.0 0.75 0.5  
IELTS Academic   Từ 7.0 6.5 6.0 5.5 5.0 Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41
TOEFL iBT (Không bao gồm bản Home Edition)   Từ 85 75-84 65-74 51-64 45-50 Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41
VSTEP   8.5-10 8 7.0-7.5 6.0-6.5 5.5 Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41
APTIS ESOL   180-200 170-179 160-169 150-159 140-149 Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41
TOEIC 4 kỹ năng (Nghe đọc + Nói viết)   Từ 830 + Từ 320 780 + 300 680 + 280 560 + 260 440 + 240 Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41
HSK   Cấp độ 6 (Từ 180) Cấp độ 5 (Từ 180) Cấp độ 4   Cấp độ 3 Ngôn ngữ Trung Quốc
TCF   Từ 500 450-499 400-449 350-399 300-349 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
DELF   C1, C2 B2   B1   Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

Điểm ưu tiên (nếu có) bao gồm điểm ưu tiên theo đối tượng và điểm ưu tiên theo khu vực được xác định theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;

Điểm xét tuyển được làm tròn đến hai chữ số thập phân (theo thang điểm 30);

Các phương thức xét tuyển 301, 402, 409, 410, 500: thí sinh phải nộp hồ sơ về Trường theo thông báo để Trường kiểm tra minh chứng, thực hiện xét tuyển (phương thức 301) và quy đổi điểm, cộng điểm khuyến khích, cộng điểm xét thưởng đối với các phương thức còn lại.

Bảng 2. Quy định điểm xét thưởng giải học sinh giỏi (theo điểm xét tuyển thang 30 điểm)

Đối tượng Nhóm đối tượng Điểm ưu tiên Ngành/chương trình đào tạo được đăng ký xét tuyển
Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba Giải Nhất 1.5  
  Giải Nhì 1.25 Tất cả các ngành
  Giải Ba 1.0  
Thí sinh đạt giải môn Tin học
    Xét tuyển vào các ngành: Hệ thống thông tin quản lý, Thương mại điện tử
Ngôn ngữ Anh     Xét tuyển vào ngành: Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
    Xét tuyển vào ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tiếng Pháp     Xét tuyển vào ngành: Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07  
2 TM02 Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
3 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) A00; A01; D01; D07  
4 TM04 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07  
5 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
6 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07  
7 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) A00; A01; D01; D07  
8 TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
9 TM09 Marketing (Marketing số) A00; A01; D01; D07  
10 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) A00; A01; D01; D07  
11 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
12 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07  
13 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
14 TM14 Kế toán (Kế toán công) A00; A01; D01; D07  
15 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) A00; A01; D01; D07  
16 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
17 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) A00; A01; D01; D07  
18 TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
19 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07  
20 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
21 TM21 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07  
22 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) A00; A01; D01; D07  
23 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
24 TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) A00; A01; D01; D07  
25 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
26 TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) A00; A01; D01; D07  
27 TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) A00; A01; D01; D07  
28 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) A00; A01; D01; D07  
29 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
30 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) A00; A01; D01; D07  
31 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) A00; A01; D01; D07  
32 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
33 TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) A01; D01; D07  
34 TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) A00; A01; D01; D07  
35 TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
36 TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07  
37 TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07  
38 TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
39 TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) A00; A01; D01; D07  
40 TM40 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) A01; D01; D04; D07  
41 TM41 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D04  
42 TM42 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) A00; A01; D01; D03; D07  
43 TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
44 TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
45 TM45 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
46 TM46 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
47 TM47 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
48 TM48 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
49 TM49 Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
50 TM50 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
51 TM51 Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) A00; A01; D01; D07  

Điểm chuẩn các năm

1. Điểm chuẩn Đại học Thương Mại năm 2025 mới nhất

2. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Thương Mại năm 2024 mới nhất

a. Điểm chuẩn Đại học Thương mại 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) A00; A01; D01; D07 26.1  
2 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A00; A01; D01; D07 25.15  
3 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) A00; A01; D01; D07 25.55  
4 TM04 Marketing (Marketing thương mại) A00; A01; D01; D07 27  
5 TM05 Marketing (Quản trị thương hiệu) A00; A01; D01; D07 26.75  
6 TM06 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) A00; A01; D01; D07 26.9  
7 TM07 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07 26.15  
8 TM08 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -IPOP) A00; A01; D01; D07 25  
9 TM09 Kế toán (Kế toán công) A00; A01; D01; D07 25.9  
10 TM10 Kiểm toán (Kiểm toán) A00; A01; D01; D07 26  
11 TM11 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07 26.6  
12 TM12 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) A00; A01; D01; D07 26.5  
13 TM13 Kinh tế (Quản lý kinh tế) A00; A01; D01; D07 25.9  
14 TM14 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) A00; A01; D01; D07 26.15  
15 TM15 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -IPOP) A00; A01; D01; D07 25.1  
16 TM16 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) A00; A01; D01; D07 25.95  
17 TM17 Thương mại điện từ (Quản trị Thương mại điện tử) A00; A01; D01; D07 27  
18 TM18 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) A01; D01; D07 26.05  
19 TM19 Luật kinh tế (Luật kinh tế) A00; A01; D01; D07 25.8  
20 TM20 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) A00; A01; D01; D03 25.5  
21 TM21 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) A00; A01; D01; D04 26.5  
22 TM22 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) A00; A01; D01; D07 26  
23 TM23 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07 26.15  
24 TM24 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng nghề nghiệp) A00; A01; D01; D07 25.5  
25 TM25 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình định hướng nghề nghiệp) A00; A01; D01; D07 25.5  
26 TM26 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng nghề nghiệp) A00; A01; D01; D07 25.5  
27 TM27 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A00; A01; D01; D07 25  
28 TM28 Marketing (Marketing số) A00; A01; D01; D07 26.75  
29 TM29 Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07 25.6  
30 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) A00; A01; D01; D07 26.2  
31 TM31 Quàn trị khách sạn (Quản trị khách sạn) A00; A01; D01; D07 25.55  
32 TM32 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) A00; A01; D01; D07 25.55  
33 TM33 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) A00; A01; D01; D07 26.1  
34 TM34 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A00; A01; D01; D07 25  
35 TM35 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A00; A01; D01; D07 26  
36 TM36 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - 1P0P) A00; A01; D01; D07 25.5  
37 TM37 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A00; A01; D01; D07 25.35  
38 TM38 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng) A00; A01; D01; D07 25.5  

b. Điểm chuẩn Đại học Thương mại 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) A00; A01; D01; D07 27.5 Chuyên hoặc trọng điểm
2 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A00; A01; D01; D07 26.5 Chuyên hoặc trọng điểm
3 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) A00; A01; D01; D07 27.5 Chuyên hoặc trọng điểm
4 TM04 Marketing (Marketing thương mại) A00; A01; D01; D07 29 Chuyên hoặc trọng điểm
5 TM05 Marketing (Quân trị thương hiệu) A00; A01; D01; D07 28.5 Chuyên hoặc trọng điểm
6 TM06 Logistics và Quân lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung úng) A00; A01; D01; D07 29.25 Chuyên hoặc trọng điểm
7 TM07 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07 28 Chuyên hoặc trọng điểm
8 TM08 Kế toán (Kế toán tích họp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A00; A01; D01; D07 26.5 Chuyên hoặc trọng điểm
9 TM09 Kế toán (Kế toán công) A00; A01; D01; D07 28 Chuyên hoặc trọng điểm
10 TM10 Kiểm toán (Kiểm toán) A00; A01; D01; D07 28.5 Chuyên hoặc trọng điểm
11 TM11 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quôc tế) A00; A01; D01; D07 29 Chuyên hoặc trọng điểm
12 TM12 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) A00; A01; D01; D07 29 Chuyên hoặc trọng điểm
13 TM13 Kinh tế (Quản lý kinh tế) A00; A01; D01; D07 27.5 Chuyên hoặc trọng điểm
14 TM14 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) A00; A01; D01; D07 28.5 Chuyên hoặc trọng điểm
15 TM15 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quôc tế - IPOP) A00; A01; D01; D07 27 Chuyên hoặc trọng điểm
16 TM16 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) A00; A01; D01; D07 27.25 Chuyên hoặc trọng điểm
17 TM17 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) A00; A01; D01; D07 29 Chuyên hoặc trọng điểm
18 TM18 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) A00; A01; D01; D07 27 Chuyên hoặc trọng điểm
19 TM19 Luật kinh tế (Luật kinh tế) A00; A01; D01; D07 28 Chuyên hoặc trọng điểm
20 TM20 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) A00; A01; D01; D03 27 Chuyên hoặc trọng điểm
21 TM21 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) A00; A01; D01; D04 28.5 Chuyên hoặc trọng điểm
22 TM22 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) A00; A01; D01; D07 27 Chuyên hoặc trọng điểm
23 TM23 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07 27.5 Chuyên hoặc trọng điểm
24 TM24 Quản trị khách sạn (Quản tri khách sạn -Chương trình định hướng nghề nghiệp) A00; A01; D01; D07 27 Chuyên hoặc trọng điểm
25 TM25 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trinh định hướng nghề nghiệp) A00; A01; D01; D07 27 Chuyên hoặc trọng điểm
26 TM26 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trinh định hướng nghề nghiệp) A00; A01; D01; D07 26 Chuyên hoặc trọng điểm
27 TM27 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A00; A01; D01; D07 25 Chuyên hoặc trọng điểm
28 TM28 Marketing (Marketing số) A00; A01; D01; D07 28.5 Chuyên hoặc trọng điểm
29 TM29 Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07 27 Chuyên hoặc trọng điểm
30 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) A00; A01; D01; D07 28.5 Chuyên hoặc trọng điểm
31 TM31 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) A00; A01; D01; D07 27 Chuyên hoặc trọng điểm
32 TM32 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) A00; A01; D01; D07 27 Chuyên hoặc trọng điểm
33 TM33 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) A00; A01; D01; D07 27 Chuyên hoặc trọng điểm
34 TM34 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A00; A01; D01; D07 25 Chuyên hoặc trọng điểm
35 TM35 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A00; A01; D01; D07 27.5 Chuyên hoặc trọng điểm
36 TM36 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế -Chương trinh định hirổng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A00; A01; D01; D07 27 Chuyên hoặc trọng điểm
37 TM37 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -IPOP) A00; A01; D01; D07 28 Chuyên hoặc trọng điểm
38 TM38 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng) A00; A01; D01; D07 26 Chuyên hoặc trọng điểm

c. Điểm chuẩn Đại học Thương mại 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)   21  
2 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)   19.5  
3 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)   20  
4 TM04 Marketing (Marketing thương mại)   21.5  
5 TM05 Marketing (Quân trị thương hiệu)   21  
6 TM06 Logistics và Quân lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung úng)   22.5  
7 TM07 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)   21  
8 TM08 Kế toán (Kế toán tích họp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)   19  
9 TM09 Kế toán (Kế toán công)   20  
10 TM10 Kiểm toán (Kiểm toán)   21.5  
11 TM11 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quôc tế)   21.5  
12 TM12 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)   21  
13 TM13 Kinh tế (Quản lý kinh tế)   20  
14 TM14 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)   21  
15 TM15 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quôc tế - IPOP)   19  
16 TM16 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)   20  
17 TM17 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)   22  
18 TM19 Luật kinh tế (Luật kinh tế)   20.5  
19 TM20 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)   18.5  
20 TM21 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiêng Trung thương mại)   21  
21 TM22 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)   19.5  
22 TM23 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)   20.5  
23 TM24 Quản trị khách sạn (Quản tri khách sạn -Chương trình định hướng nghề nghiệp)   18.5  
24 TM25 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trinh định hướng nghề nghiệp)   18.5  
25 TM26 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trinh định hướng nghề nghiệp)   18.5  
26 TM27 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)   18.5  
27 TM28 Marketing (Marketing số)   21.5  
28 TM29 Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế)   19.5  
29 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số)   21.5  
30 TM31 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)   19.5  
31 TM32 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)   19.5  
32 TM33 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)   19.5  
33 TM34 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)   19  
34 TM35 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)   20  
35 TM36 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế -Chương trinh định hirổng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)   19.5  
36 TM37 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -IPOP)   20  
37 TM38 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng)   19  

d. Điểm chuẩn Đại học Thương mại 2024 theo Điểm đánh giá tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)   20  
2 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)   18.5  
3 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)   19  
4 TM04 Marketing (Marketing thương mại)   21  
5 TM05 Marketing (Quân trị thương hiệu)   20  
6 TM06 Logistics và Quân lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung úng)   21.5  
7 TM07 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)   20  
8 TM08 Kế toán (Kế toán tích họp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)   18  
9 TM09 Kế toán (Kế toán công)   19  
10 TM10 Kiểm toán (Kiểm toán)   20.5  
11 TM11 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quôc tế)   21  
12 TM12 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)   20  
13 TM13 Kinh tế (Quản lý kinh tế)   19  
14 TM14 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)   20  
15 TM15 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quôc tế - IPOP)   18  
16 TM16 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)   19  
17 TM17 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)   21  
18 TM19 Luật kinh tế (Luật kinh tế)   19.5  
19 TM20 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)   18  
20 TM21 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiêng Trung thương mại)   20  
21 TM22 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)   18.5  
22 TM23 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)   19.5  
23 TM24 Quản trị khách sạn (Quản tri khách sạn -Chương trình định hướng nghề nghiệp)   18  
24 TM25 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trinh định hướng nghề nghiệp)   18  
25 TM26 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trinh định hướng nghề nghiệp)   18  
26 TM27 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)   18  
27 TM28 Marketing (Marketing số)   20.5  
28 TM29 Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế)   19  
29 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số)   20.5  
30 TM31 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)   19  
31 TM32 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)   19  
32 TM33 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)   19  
33 TM34 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)   18  
34 TM35 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)   19  
35 TM36 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế -Chương trinh định hirổng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)   18.5  
36 TM37 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -IPOP)   19  
37 TM38 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng)   18.5  

e. Điểm chuẩn Đại học Thương mại 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) A00; A01; D01; D07 22  
2 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) A00; A01; D01; D07 21.5 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
3 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)   25 CCQT Và Học Bạ
4 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A00; A01; D01; D07 21 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
5 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A00; A01; D01; D07 19 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
6 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)   23 CCQT Và Học Bạ
7 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) A00; A01; D01; D07 21 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
8 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) A00; A01; D01; D07 20 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
9 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)   23.5 CCQT Và Học Bạ
10 TM04 Marketing (Marketing thương mại) A00; A01; D01; D07 24 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
11 TM04 Marketing (Marketing thương mại)   26.5 CCQT Và Học Bạ
12 TM04 Marketing (Marketing thương mại) A00; A01; D01; D07 23.5 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
13 TM05 Marketing (Quản trị thương hiệu) A00; A01; D01; D07 22.5 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
14 TM05 Marketing (Quản trị thương hiệu) A00; A01; D01; D07 21.5 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
15 TM05 Marketing (Quân trị thương hiệu)   26 CCQT Và Học Bạ
16 TM06 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) A00; A01; D01; D07 23.5 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
17 TM06 Logistics và Quân lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung úng)   27 CCQT Và Học Bạ
18 TM06 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) A00; A01; D01; D07 24 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
19 TM07 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)   24.5 CCQT Và Học Bạ
20 TM07 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07 20.5 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
21 TM07 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07 21 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
22 TM08 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A00; A01; D01; D07 21 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
23 TM08 Kế toán (Kế toán tích họp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)   22 CCQT Và Học Bạ
24 TM08 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A00; A01; D01; D07 19 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
25 TM09 Kế toán (Kế toán công) A00; A01; D01; D07 20 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
26 TM09 Kế toán (Kế toán công) A00; A01; D01; D07 21 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
27 TM09 Kế toán (Kế toán công)   23 CCQT Và Học Bạ
28 TM10 Kiểm toán (Kiểm toán) A00; A01; D01; D07 21 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
29 TM10 Kiểm toán (Kiểm toán)   25.5 CCQT Và Học Bạ
30 TM10 Kiểm toán (Kiểm toán) A00; A01; D01; D07 21 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
31 TM11 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07 23.5 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
32 TM11 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quôc tế)   26.25 CCQT Và Học Bạ
33 TM11 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07 23 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
34 TM12 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)   26.25 CCQT Và Học Bạ
35 TM12 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) A00; A01; D01; D07 22 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
36 TM12 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) A00; A01; D01; D07 23 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
37 TM13 Kinh tế (Quản lý kinh tế)   23 CCQT Và Học Bạ
38 TM13 Kinh tế (Quản lý kinh tế) A00; A01; D01; D07 21 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
39 TM13 Kinh tế (Quản lý kinh tế) A00; A01; D01; D07 20 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
40 TM14 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)   25.25 CCQT Và Học Bạ
41 TM14 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) A00; A01; D01; D07 21.5 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
42 TM14 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) A00; A01; D01; D07 21 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
43 TM15 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quôc tế - IPOP)   23 CCQT Và Học Bạ
44 TM15 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trinh định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A00; A01; D01; D07 21 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
45 TM15 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trinh định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A00; A01; D01; D07 19 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
46 TM16 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)   23.5 CCQT Và Học Bạ
47 TM16 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) A00; A01; D01; D07 21 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
48 TM16 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) A00; A01; D01; D07 20 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
49 TM17 Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử) A00; A01; D01; D07 23.5 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
50 TM17 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)   26.25 CCQT Và Học Bạ
51 TM17 Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử) A00; A01; D01; D07 23.5 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
52 TM18 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)   25 CCQT Và Học Bạ
53 TM18 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) A01; D01; D07 22 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
54 TM18 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) A01; D01; D07 21 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
55 TM19 Luật kinh tế (Luật kinh tế)   25.25 CCQT Và Học Bạ
56 TM19 Luật kinh tế (Luật kinh tế) A00; A01; D01; D07 21 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
57 TM19 Luật kinh tế (Luật kinh tế) A00; A01; D01; D07 20.5 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
58 TM20 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) A00; A01; D01; D03 21 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
59 TM20 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) A00; A01; D01; D03 20 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
60 TM20 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)   23  
61 TM21 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) A00; A01; D01; D04 23 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
62 TM21 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) A00; A01; D01; D04 23.5 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
63 TM21 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiêng Trung thương mại)   25.5 CCQT Và Học Bạ
64 TM22 Hệ thống thông tin quản lý (Quàn trị Hệ thống thông tin) A00; A01; D01; D07 20 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
65 TM22 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)   23 CCQT Và Học Bạ
66 TM22 Hệ thống thông tin quản lý (Quàn trị Hệ thống thông tin) A00; A01; D01; D07 21 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
67 TM23 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07 21 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
68 TM23 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07 20.5 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
69 TM23 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)   23.75 CCQT Và Học Bạ
70 TM24 Quản trị khách sạn (Quản tri khách sạn -Chương trình định hướng nghề nghiệp)   23 CCQT Và Học Bạ
71 TM24 Quản trị khách sạn (Quán trị khách sạn - Chương trình định hướng nghề nghiệp) A00; A01; D01; D07 21 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
72 TM24 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng nghề nghiệp) A00; A01; D01; D07 20 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
73 TM25 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình định hướng nghề nghiệp) A00; A01; D01; D07 20 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
74 TM25 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trinh định hướng nghề nghiệp)   23 CCQT Và Học Bạ
75 TM25 Quản trị dịch vụ du lịch và lừ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình định hướng nghề nghiệp) A00; A01; D01; D07 21 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
76 TM26 Hệ thống thông tin quản lý (Quân trị Hệ thống thông tin - Chương trinh định hướng nghề nghiệp) A00; A01; D01; D07 21 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
77 TM26 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trinh định hướng nghề nghiệp) A00; A01; D01; D07 20 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
78 TM26 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trinh định hướng nghề nghiệp)   23 CCQT Và Học Bạ
79 TM27 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A00; A01; D01; D07 19 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
80 TM27 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)   22 CCQT Và Học Bạ
81 TM27 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A00; A01; D01; D07 21 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
82 TM28 Marketing (Marketing số) A00; A01; D01; D07 23 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
83 TM28 Marketing (Marketing số) A00; A01; D01; D07 24 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
84 TM28 Marketing (Marketing số)   26.75 CCQT Và Học Bạ
85 TM29 Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế)   24.5 CCQT Và Học Bạ
86 TM29 Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07 21 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
87 TM29 Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07 20.5 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
88 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) A00; A01; D01; D07 20.5 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
89 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số)   25.5 CCQT Và Học Bạ
90 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) A00; A01; D01; D07 22 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
91 TM31 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) A00; A01; D01; D07 21 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
92 TM31 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) A00; A01; D01; D07 20 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
93 TM31 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)   23.5 CCQT Và Học Bạ
94 TM32 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)   23 CCQT Và Học Bạ
95 TM32 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) A00; A01; D01; D07 21 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
96 TM32 Quản trị dịch vụ du lịch và lừ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) A00; A01; D01; D07 20 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
97 TM33 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) A00; A01; D01; D07 21 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
98 TM33 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) A00; A01; D01; D07 20 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
99 TM33 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)   23.5 CCQT Và Học Bạ
100 TM34 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)   22 CCQT Và Học Bạ
101 TM34 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -1POP) A00; A01; D01; D07 21 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
102 TM34 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -1POP) A00; A01; D01; D07 19 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
103 TM35 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -1POP) A00; A01; D01; D07 20 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
104 TM35 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)   24 CCQT Và Học Bạ
105 TM35 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -1POP) A00; A01; D01; D07 21 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
106 TM36 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -IPOP) A00; A01; D01; D07 21 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
107 TM36 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -IPOP) A00; A01; D01; D07 20 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
108 TM36 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế -Chương trinh định hirổng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)   24 CCQT Và Học Bạ
109 TM37 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -IPOP)   24.5 CCQT Và Học Bạ
110 TM37 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - 1POP) A00; A01; D01; D07 21 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
111 TM37 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - 1POP) A00; A01; D01; D07 20 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
112 TM38 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng) A00; A01; D01; D07 20 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
113 TM38 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng)   23 CCQT Và Học Bạ
114 TM38 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng) A00; A01; D01; D07 21 Kết quả thi TN THPT + giải HSG

3. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Thương Mại năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Thương Mại chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Ngày 22/8, trường Đại học Thương Mại công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2023 theo phương thức xét điểm thi THPT. Tra cứu điểm chuẩn ĐH Thương mại 2023 nhanh nhất bên dưới.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) A00; A01; D01; D07 26.5  
2 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) A00; A01; D01; D07 26.3  
3 TM04 Marketing (Marketing thương mại) A00; A01; D01; D07 27  
4 TM05 Marketing (Quản trị thương hiệu) A00; A01; D01; D07 26.8  
5 TM06 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng ) A00; A01; D01; D07 26.8  
6 TM07 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07 25.9  
7 TM09 Kế toán (Kế toán công) A00; A01; D01; D07 25.8  
8 TM10 Kiểm toán (Kiểm toán) A00; A01; D01; D07 26.2  
9 TM11 Kinh doanh quốc tế ( Thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07 27  
10 TM12 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) A00; A01; D01; D07 26.7  
11 TM13 Kinh tế (Quản lý kinh tế) A00; A01; D01; D07 25.7  
12 TM14 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) A00; A01; D01; D07 25.9  
13 TM16 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) A00; A01; D01; D07 25.7  
14 TM17 Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử ) A00; A01; D01; D07 26.7  
15 TM18 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) A01; D01; D07 25.8  
16 TM19 Luật kinh tế (Luật kinh tế) A00; A01; D01; D07 25.7  
17 TM20 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) A00; A01; D01; D03 24.5  
18 TM21 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) A00; A01; D01; D04 26.9  
19 TM22 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) A00; A01; D01; D07 26  
20 TM23 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07 25.9  
21 TM28 Marketing (Marketing số) A00; A01; D01; D07 27  
22 TM29 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07 25.6  
23 TM31 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) A00; A01; D01; D07 24.5  
24 TM32 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) A00; A01; D01; D07 25.6  
25 TM33 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) A00; A01; D01; D07 25.8

4. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Thương Mại năm 2019 - 2022

Tên ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

(Xét theo KQ thi TN THPT)

Kinh tế (Quản lý kinh tế)

22.2

25,15

26,35

26,00

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

23.2

26

26,60

26,20

Kế toán (Kế toán công)

22

24,9

26,20

25,80

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

22.5

25,55

26,55

26,20

Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử)

23

26,25

27,10

27,00

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin)

22

25,25

26,30

26,10

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

23

25,8

26,70

26,35

Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

22

24,05

26,00

25,80

Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại)

23.1

25,9

26,80

26,00

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)

23.2

25,5

26,15

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

23

25,4

26,20

 

Marketing (Marketing thương mại)

24

26,7

27,45

27,00

Marketing (Quản trị thương hiệu)

23.3

26,15

27,15

26,70

Luật kinh tế (Luật kinh tế)

22

24,7

26,10

25,80

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)

22.1

25,3

26,35

25,90

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)

22

24,3

26,15

25,80

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

23.5

26,3

 

26,60

Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)

23.7

26,3

26,95

26,50

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại)

22.9

25,4

26,70

26,05

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

23.4

26,5

27,40

27,00

Kiểm toán (Kiểm toán)

22.3

25,7

26,55

26,20

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)-Chất lượng cao

20.7

24

26,10

25,50

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) - Chất lượng cao

20.5

24

26,10

25,50

Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)

 

24,6

25,80

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)

 

24,25

25,80

 

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin kinh tế) - Chương trình đặc thù

 

24,25

26,20

 

Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)

     

26,10

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Chất lượng cao

     

25,50

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) - Chất lượng cao

     

25,50

Marketing (Marketing số)

     

26,90

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)

     

25,80

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) - Tích hợp chương trình ICAEW CFAB

     

25,00

Học phí

1. Dự kiến học phí trường Đại học Thương mại năm 2025

Học phí các chương trình đào tạo chuẩn: từ 2.400.000 đến 2.790.000 đồng/tháng theo từng chương trình đào tạo.

Học phí các chương trình đào tạo định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế (IPOP): 3.850.000 đồng/tháng.

Học phí các chương trình đào tạo song bằng quốc tế: 260.000.000 đồng/khóa học.

Học phí các chương trình đào tạo tiên tiến: 195.000.000 đồng/khóa học.

Mức thu học phí hàng năm tăng không quá 12,5% so với năm trước liền kề (theo Nghị định 81/NĐ-CP ngày 27/08/2021 của Chính phủ).

2. Dự kiến học phí trường Đại học Thương mại năm 2024 - 2025

Trường Đại học Thương Mại đã công bố mức học phí cho năm học 2024-2025. Theo đó, học phí dao động trong khoảng từ 24-26 triệu đồng cho chương trình chuẩn và 35 triệu đồng cho chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế.

  • Với chương trình chuẩn, sinh viên sẽ có cơ hội tiếp cận một khối kiến thức rộng và đa dạng trong lĩnh vực kinh doanh và thương mại. Chương trình này mang lại sự đa năng cho sinh viên trong việc lựa chọn định hướng nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp.

  • Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế sẽ tập trung vào việc cung cấp kiến thức chuyên sâu và kỹ năng quốc tế. Sinh viên sẽ được tiếp xúc với các khía cạnh toàn cầu của kinh doanh và thương mại, chuẩn bị cho một sự nghiệp quốc tế.

Lưu ý, học phí có thể thay đổi tùy thuộc vào quyết định của trường và các yếu tố khác như chương trình học, chính sách tài chính, và điều kiện kinh tế.

3. Học phí trường Đại học Thương mại năm 2023 - 2024 mới nhất

Trước đó, trong đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2023, Trường đại học Thương mại đã công bố mức học phí cụ thể như sau: Học phí chương trình đào tạo chuẩn: từ 2.300.000 đến 2.500.000 đồng/tháng theo từng ngành (chuyên ngành) đào tạo, tương đương 23 - 25 triệu đồng/năm.

4. Học phí trường Đại học Thương mại năm 2022

Dựa theo mức tăng học phí giữa các năm trước luôn dao động từ 5% đến 10%. Năm 2022 sắp tới đây thì mức học phí TMU sẽ tăng 5% so với năm 2021. Tương đương mức tăng dao động từ 17.325.000 VNĐ – 36.845.000 VNĐ cho một năm.

5. Học phí trường Đại học Thương mại năm 2021

Trường Đại học Thương mại sẽ có các mức học phí khác nhau dựa trên những ngành nghề đào tạo khác nhau. Hiện nay, cụ thể TMU có các mức học phí dự kiến năm 2021 – 2022 như sau:

- Chương trình đào tạo đại trà có mức học phí dao động từ: 15.750.000 đến 17.325.000 vnđ/năm.

- Chương trình đào tạo chất lượng cao có mức học phí dao động từ: 30.450.000 đến 33.495.000 vnđ/năm.

- Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù có mức mức học phí dao động: 18.900.000 đến 20.790.000 vnđ/năm.

6. Học phí trường Đại học Thương mại năm 2020

Học phí TMU của năm 2021 dựa trên mức học phí của năm 2020 nhưng không có gì thay đổi nhiều. Vậy nên chi phí cho năm 2020 của mỗi sinh viên là: 15.000.000 vnđ/ năm. 

Chương trình đào tạo

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

I. Chương trình chuẩn

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

TM01

A00, A01, D01, D07

250

Quản trị kinh dianh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)

TM03

A00, A01, D01, D07

50

Marketing (Marketing thương mại)

TM04

A00, A01, D01, D07

250

Marketing (Quản trị thương hiệu)

TM05

A00, A01, D01, D07

160

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

TM06

A00, A01, D01, D07

150

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

TM07

A00, A01, D01, D07

150

Kế toán (Kế toán công)

TM09

A00, A01, D01, D07

90

Kiểm toán (Kiểm toán)

TM10

A00, A01, D01, D07

100

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

TM11

A00, A01, D01, D07

190

Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)

TM12

A00, A01, D01, D07

110

Kinh tế (Quản lý kinh tế)

TM13

A00, A01, D01, D07

250

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại)

TM14

A00, A01, D01, D07

200

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)

TM16

A00, A01, D01, D07

100

Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử)

TM17

A00, A01, D01, D07

220

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)

TM18

A01, D01, D07

200

Luật kinh tế (Luật kinh tế)

TM19

A00, A01, D01, D07

125

Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

TM20

A00, A01, D01, D03

75

Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại)

TM21

A00, A01, D01, D04

180

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin)

TM22

A00, A01, D01, D07

150

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

TM23

A00, A01, D01, D07

200

Marketing (Marketing số)

TM28

A00, A01, D01, D07

100

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)

TM29

A00, A01, D01, D07

50

II. Chương trình chất lượng cao (***)

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

TM02

A01, D01, D07

50

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

TM08

A01, D01, D07

50

Tài chính - Ngân hàng
(Tài chính - Ngân hàng thương mại)

TM15

A01, D01, D07

50

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

TM27

A01, D01, D07

50

III. Chương trình định hướng nghề nghiệp

Quản trị khách sạn
(Quản trị khách sạn)

TM24

A01, A01, D01, D07

350

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

TM25

A01, A01, D01, D07

100

Hệ thông thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin)

TM26

A00, A01, D01, D07

100

IV. Chương trình tích hợp

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) - Tích hợp chương trình ICAEW CFAB

TM30

A01, A01, D07

50

Một số hình ảnh

Bên trong thư viện cực “xịn xò” của Đại học Thương mại

Trường đại học có thư viện đẹp bậc nhất Hà Nội, sinh viên nức nở đòi đi học

Hình ảnh Đại học Thương mại năm 2022

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ