Mã trường: TMU

Tên trường: Đại học Thương mại

Tên viết tắt: TMU

Tên tiếng Anh: University of Commerce

Địa chỉ: Số 79 đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.

Website: https://tmu.edu.vn/

Fanpage: https://www.facebook.com/thuongmaiuniversity

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Thương Mại 2026

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp      
1. Chương trình đào tạo chuẩn
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 250 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
2 TM02 Quản trị kinh doanh (Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 150 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07; D09; D10      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
3 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 100 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
4 TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 100 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
5 TM05 Quản trị khách sạn (Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 100 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07;
D09; D10
     
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
6 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 80 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
7 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) 160 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
8 TM08
Marketing
(Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
150 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07;
D09; D10
     
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
9 TM09 Marketing (Marketing số) 100 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
10 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) 100 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
11 TM11
Marketing - Quản trị thương hiệu
(Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
100 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
12 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 120 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
13 TM13
Kế toán - Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB
(Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
120 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07;
D09; D10
     
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
14 TM14 Kế toán (Kế toán công) 80 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
15 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) 100 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
16 TM16 Kiểm toán -
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB
(Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
120 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07;
D09; D10
     
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
17 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 120 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
18 TM18 Logistics và quản lí chuỗi cung ứng (Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 120 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07;
D09; D10
     
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
19 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 160 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
20 TM20
Kinh doanh quốc tế - Thương mại quốc tế
(Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
140 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07;
D09; D10
     
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
21 TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 120 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
22 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 170 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
23 TM23 Kinh tế - Kinh tế và Quản lí đầu tư (Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 120 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07; D09; D10      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
24 TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 120 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
25 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 140 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
26 TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 60 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
27 TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 120 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
28 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 170 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
29 TM29 Thương mại điện tử (Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 120 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07; D09; D10      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
30 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 100 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
31 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 150 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
32 TM32 Hệ thống thông tin quản lí (Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 80 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
33 TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 250 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A01; D01; D07      
34 TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) 130 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
35 TM35 Luật kinh tế (Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 110 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
36 TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 110 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
37 TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 150 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
38 TM38 Quản trị nhân lực - Quản trị nhân lực doanh nghiệp
(Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
130 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
39 TM39 Kinh tế số 100 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
40 TM40 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) 140 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A01; D01; D04; D07      
41 TM41 Ngôn ngữ Trung Quốc - Tiếng Trung thương mại (Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 120 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
42 TM42 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 50 Ưu Tiên        
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D03; D07      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
43 TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) 40 Ưu Tiên        
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
44 TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) 60 Ưu Tiên        
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
45 TM45 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh 50 Ưu Tiên        
Kết Hợp A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28      
46 TM46 Logistics và quản lí chuỗi cung ứng - Thương mại phân phối - Chương trình đào tạo song song bằng quốc tế 40 Ưu Tiên        
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
47 TM47 Kế toán - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính - Chương trình đào tạo song song bằng quốc tế 40 Ưu Tiên        
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
48 TM48 Logistics và quản lí chuỗi cung ứng - Logistics và quản lí vận tải đa phương thức
(Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
90 Ưu Tiên        
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
49 TM49 Kinh tế số - Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
(Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
90 Ưu Tiên        
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
50 TM50 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
(Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
80 Ưu Tiên        
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      
51 TM51 Khoa học máy tính - Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh 80 Ưu Tiên        
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28      
ĐGTD BK K00      
ĐGNL HN Q00      

Học phí chính thức trường Đại học Thương mại 2025

Theo thông tin tuyển sinh Trường Đại học Thương mại năm 2025, trường áp dụng học phí đại học chính quy chương trình đào tạo chuẩn như sau: từ 2.400.000 đến 2.790.000 đồng/tháng theo từng chương trình đào tạo.

- Học phí các chương trình đào tạo định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế (IPOP): 3.850.000 đồng/tháng.

- Học phí các chương trình đào tạo song bằng quốc tế: 260.000.000 đồng/khóa học.

- Học phí các chương trình đào tạo tiên tiến: 180.000.000 đồng/khóa học.

- Mức thu học phí hàng năm tăng không quá 12,5% so với năm trước liền kề (theo Nghị định 81/NĐ-CP ngày 27.8.2021 của Chính phủ).

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Thương Mại năm 2025

Xem chi tiết

Xem thêm bài viết về trường Đại học Thương Mại mới nhất:

Điểm chuẩn Đại học Thương Mại năm 2024

Điểm chuẩn Đại học Thương Mại năm 2023

Điểm chuẩn Đại học Thương Mại năm 2022

Học phí chính thức trường Đại học Thương mại 2025

Phương án tuyển sinh Đại học Thương mại năm 2026