| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh | ||
| 2 | TM02 | Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP | ||
| 3 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | ||
| 4 | TM04 | Quản trị khách sạn | ||
| 5 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 6 | TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 7 | TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) | ||
| 8 | TM08 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 9 | TM09 | Marketing (Marketing số) | ||
| 10 | TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | ||
| 11 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 12 | TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | ||
| 13 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 14 | TM14 | Kế toán (Kế toán công) | ||
| 15 | TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | ||
| 16 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 17 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | ||
| 18 | TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 19 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | ||
| 20 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 21 | TM21 | Kinh tế quốc tế | ||
| 22 | TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | ||
| 23 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 24 | TM24 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | ||
| 25 | TM25 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 26 | TM26 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | ||
| 27 | TM27 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | ||
| 28 | TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | ||
| 29 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 30 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | ||
| 31 | TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | ||
| 32 | TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 33 | TM33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | ||
| 34 | TM34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | ||
| 35 | TM35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 36 | TM36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | ||
| 37 | TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | ||
| 38 | TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 39 | TM39 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | ||
| 40 | TM40 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | ||
| 41 | TM41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 42 | TM42 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | ||
| 43 | TM43 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | ||
| 44 | TM44 | Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | ||
| 45 | TM45 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | ||
| 46 | TM46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | ||
| 47 | TM47 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | ||
| 48 | TM48 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 49 | TM49 | Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 50 | TM50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 51 | TM51 | Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) |
Phương án tuyển sinh trường Đại học Thương mại năm 2026 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Thương mại năm 2025 mới nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Thương mại thông báo điểm chuẩn.
Đề án tuyển sinh trường Đại học Thương mại
Video giới thiệu trường Đại học Thương mại
A. Giới thiệu trường Đại học Thương mại
-
Tên trường: Đại học Thương mại
-
Tên tiếng Anh: Vietnam University of Commerce (VUC)
-
Mã trường: TMU
-
Loại trường: Công lập
-
Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Tại chức Liên thông Liên kết Quốc tế Đào tạo ngắn hạn
-
Địa chỉ: 79 Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội
-
SĐT: 0243.8348.406
-
Email: mail@tmu.edu.vn
-
Website: https://tmu.edu.vn/
-
Facebook: www.facebook.com/daihocthuongmai/
B. Thông tin tuyển sinh Đại học Thương Mại năm 2026
Phương thức xét tuyển năm 2026
1
ƯTXT, XT thẳng
1.1 Đối tượng
Nhóm 1
- Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số học THPT hoặc trung cấp trên 18 tháng tại Khu vực 1.
- Thương binh, bệnh binh, người có “Giấy chứng nhận người được hưởng chính sách như thương binh”.
- Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong công an nhân dân tại ngũ được cử đi học hoặc đã xuất ngũ và được công nhận hoàn thành nghĩa vụ phục vụ tại ngũ theo quy định.
- Thân nhân liệt sĩ.
- Con thương binh, con bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên.
- Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên.
- Con của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; con của Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến.
- Con của người hoạt động kháng chiến bị dị dạng, dị tật do hậu quả của chất độc hóa học đang hưởng trợ cấp hàng tháng.
Nhóm 2
- Thanh niên xung phong tập trung được cử đi học trên 18 tháng tính theo ngày.
- Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ từ 18 tháng trở lên.
- Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số học ngoài khu vực đã quy định thuộc đối tượng trên.
- Con thương binh, con bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%.
- Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ suy giảm khả năng lao động dưới 81%.
- Người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Giáo viên đã giảng dạy đủ 3 năm trở lên dự tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên.
- Y tá, dược tá, hộ lý, y sĩ, điều dưỡng viên, hộ sinh viên, kỹ thuật viên, người có bằng trung cấp Dược đã công tác đủ 3 năm trở lên dự tuyển vào đúng ngành tốt nghiệp thuộc lĩnh vực sức khỏe.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
2
Điểm thi THPT
2.1 Đối tượng
Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo từng tổ hợp bài thi/môn thi - Mã phương thức tuyển 100
2.2 Điều kiện xét tuyển
(1) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026: là tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) và điểm ưu tiên khu vực (nếu có), ưu tiên đối tượng (nếu có) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nếu lớn hơn 15,00 điểm sẽ được Trường thông báo ngay sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, trên Cổng thông tin điện tử của Trường: https://tmu.edu.vn và https://tuyensinh.tmu.edu.vn
Lưu ý: Thí sinh chỉ cần đạt ngưỡng của một trong các tổ hợp xét tuyển tương ứng với ngành đăng ký.
(2) Các ngành/CTĐT có quy định điểm bài thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Tiếng Anh:
Tiếng Anh đạt từ 7,0 điểm trở lên khi đăng ký xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Anh (TM33);
Tiếng Anh đạt từ 6,0 điểm trở lên khi đăng ký xét tuyển vào các chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP (không bao gồm chương trình Tiếng Trung thương mại (TM14));
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (TM41): Điểm bài thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Tiếng Trung Quốc đạt từ 8,0 điểm trở lên (đối với thí sinh không có chứng chỉ HSK từ bậc 3 trở lên);
(4) Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo tiên tiến - TM45) Thí sinh phải đạt Tiếng Anh bậc 4/6 (đạt IELTS 5.5 hoặc tương đương (Bảng 1) trở lên);
(5) Chuẩn đầu vào tiếng Anh đối với các chương trình đào tạo song bằng quốc tế:
| Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam | IELTS (Academic) | TOEFL iBT (Không bao gồm bản Home Edition cấp sau 09/9/2022) | VSTEP | APTIS ESOL (cấp sau ngày 31/3/2023) | PEIC (cấp sau ngày 05/01/2024) | PTE (cấp sau ngày 30/8/2024) |
| Bậc 4 | 5.5 | 65 | Bậc 4 | B2 | Level 3 | Bậc 4 |
Lưu ý: Thí sinh chương trình đào tạo song bằng quốc tế nếu chưa đạt chuẩn đầu vào tiếng Anh sẽ phải tham gia khóa học tiếng Anh dự bị 1 học kỳ và nộp minh chứng đạt trình độ tiếng Anh đầu vào. Trường hợp chưa đáp ứng được minh chứng đạt trình độ tiếng Anh đầu vào, người học phải tham gia học tập và phải bổ sung minh chứng đạt trình độ tiếng Anh đầu vào theo quy định để được tiếp nhận quay trở lại học tập trong thời gian tối đa là 12 tháng tính từ thời điểm được xác nhận trúng tuyển có điều kiện.
(6) Điều kiện đối với thí sinh đăng ký ngành Luật kinh tế (TM34; TM35; TM36):
|
TT |
Phương thức xét tuyển | Tổ hợp xét tuyển | Điểm thi TNTHPT 2026 | Điểm xét tuyển | Ghi chú |
| 1 | 100 | D01 | (Toán + Ngữ văn) ≥ 12,0 | ≥ 18,0 | |
| A00; A01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | Toán ≥ 6,0 | ≥ 18,0 | |||
| 2 | 402; 409; 410; 500 | Đáp ứng điều kiện giống phương thức 100 HOẶC kết quả trung bình chung học tập lớp 12 đạt loại Giỏi trở lên (đối với hệ trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đạt từ 18,00 điểm trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên). |
2.3 Quy chế
Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = Tổng điểm 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có)
Lưu ý: Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ sẽ được cộng điểm khuyến khích nếu thí sinh nộp chứng chỉ ngoại ngữ về Trường theo thông báo của Trường.
Bảng 1. Bảng quy đổi Chứng chỉ ngoại ngữ (theo điểm xét tuyển thang 30 điểm)
| Loại chứng chỉ | Thang điểm | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | Ngành/Chương trình đào tạo được đăng ký xét tuyển |
| Điểm quy đổi | 10 | 9.5 | 9.0 | 8.5 | 8.0 | ||
| Điểm khuyến khích | 1.5 | 1.25 | 1.0 | 0.75 | 0.5 | ||
| IELTS Academic | Từ 7.0 | 6.5 | 6.0 | 5.5 | 5.0 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| TOEFL iBT (Không bao gồm bản Home Edition) | Từ 85 | 75-84 | 65-74 | 51-64 | 45-50 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| VSTEP | 8.5-10 | 8 | 7.0-7.5 | 6.0-6.5 | 5.5 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| APTIS ESOL | 180-200 | 170-179 | 160-169 | 150-159 | 140-149 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| TOEIC 4 kỹ năng (Nghe đọc + Nói viết) | Từ 830 + Từ 320 | 780 + 300 | 680 + 280 | 560 + 260 | 440 + 240 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| HSK | Cấp độ 6 (Từ 180) | Cấp độ 5 (Từ 180) | Cấp độ 4 | Cấp độ 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| TCF | Từ 500 | 450-499 | 400-449 | 350-399 | 300-349 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | |
| DELF | C1, C2 | B2 | B1 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
3
Điểm ĐGNL HN
3.1 Đối tượng
Xét tuyển theo kết quả thi HSA, cụ thể:
+ Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia Hà Nội tổ chức (điều kiện xét là điểm HSA từ 80 điểm trở lên).
3.2 Quy chế
(1) Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do ĐHQG Hà Nội tổ chức năm tuyển sinh 2026 (HSA ≥ 80 điểm)
Điểm xét tuyển (thang điểm 150) = Tổng điểm bài thi ĐGNL + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
4
Điểm Đánh giá Tư duy
4.1 Đối tượng
Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (điều kiện xét là điểm TSA từ 50 điểm trở lên).
4.2 Quy chế
(2) Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức năm tuyển sinh 2026 (TSA ≥ 50 điểm)
Điểm xét tuyển (thang điểm 100) = Tổng điểm bài thi ĐGTD + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
5
Kết hợp CCQT với điểm thi tốt nghiệp THPT 2026
5.1 Đối tượng
Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
5.2 Quy chế
(1) Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - Mã phương thức tuyển 409
Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = Điểm môn Toán + Điểm môn còn lại trong tổ hợp không phải môn ngoại ngữ + Điểm quy đổi chứng chỉ + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng (nếu có)
| Loại chứng chỉ | Thang điểm | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | Ngành/Chương trình đào tạo được đăng ký xét tuyển |
| Điểm quy đổi | 10 | 9.5 | 9.0 | 8.5 | 8.0 | ||
| Điểm khuyến khích | 1.5 | 1.25 | 1.0 | 0.75 | 0.5 | ||
| IELTS Academic | Từ 7.0 | 6.5 | 6.0 | 5.5 | 5.0 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| TOEFL iBT (Không bao gồm bản Home Edition) | Từ 85 | 75-84 | 65-74 | 51-64 | 45-50 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| VSTEP | 8.5-10 | 8 | 7.0-7.5 | 6.0-6.5 | 5.5 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| APTIS ESOL | 180-200 | 170-179 | 160-169 | 150-159 | 140-149 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| TOEIC 4 kỹ năng (Nghe đọc + Nói viết) | Từ 830 + Từ 320 | 780 + 300 | 680 + 280 | 560 + 260 | 440 + 240 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| HSK | Cấp độ 6 (Từ 180) | Cấp độ 5 (Từ 180) | Cấp độ 4 | Cấp độ 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| TCF | Từ 500 | 450-499 | 400-449 | 350-399 | 300-349 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | |
| DELF | C1, C2 | B2 | B1 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
6
Kết hợp CCNN với kết quả học tập THPT
6.1 Đối tượng
Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả học tập cấp THPT của thí sinh tốt nghiệp năm 2026.
6.2 Quy chế
(2) Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả học tập cấp THPT của thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 - Mã phương thức tuyển 410
Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với điểm kết quả học tập cấp THPT (Điểm học bạ) môn Toán và môn còn lại trong tổ hợp không phải môn ngoại ngữ của các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.
Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = Điểm kết quả học tập môn Toán + Điểm kết quả học tập môn còn lại trong tổ hợp không phải môn ngoại ngữ + Điểm quy đổi chứng chỉ + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng (nếu có)
Trong đó, điểm trung môn được xác định là điểm trung bình cộng học tập của năm lớp 10, 11, 12 của môn đó.
(đối tượng xét tuyển cho các chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế (IPOP); các chương trình song bằng quốc tế; chương trình tiên tiến.
Còn (0,5 điểm xét thưởng đối với thí sinh học chương trình THPT chuyên/trường chuyên đạt giải quốc gia (danh sách trường kèm tại Phụ lục)).
Quá trình đào tạo tiến tiến (TM45), thí sinh phải đạt IELTS 5.5 hoặc tương đương (Bảng 1) trở lên.
| Loại chứng chỉ | Thang điểm | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | Ngành/Chương trình đào tạo được đăng ký xét tuyển |
| Điểm quy đổi | 10 | 9.5 | 9.0 | 8.5 | 8.0 | ||
| Điểm khuyến khích | 1.5 | 1.25 | 1.0 | 0.75 | 0.5 | ||
| IELTS Academic | Từ 7.0 | 6.5 | 6.0 | 5.5 | 5.0 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| TOEFL iBT (Không bao gồm bản Home Edition) | Từ 85 | 75-84 | 65-74 | 51-64 | 45-50 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| VSTEP | 8.5-10 | 8 | 7.0-7.5 | 6.0-6.5 | 5.5 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| APTIS ESOL | 180-200 | 170-179 | 160-169 | 150-159 | 140-149 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| TOEIC 4 kỹ năng (Nghe đọc + Nói viết) | Từ 830 + Từ 320 | 780 + 300 | 680 + 280 | 560 + 260 | 440 + 240 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| HSK | Cấp độ 6 (Từ 180) | Cấp độ 5 (Từ 180) | Cấp độ 4 | Cấp độ 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| TCF | Từ 500 | 450-499 | 400-449 | 350-399 | 300-349 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | |
| DELF | C1, C2 | B2 | B1 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế
7
Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT + Giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố
7.1 Đối tượng
Áp dụng đối với thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (cấp THPT) cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương, kết hợp với kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
7.2 Quy chế
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (cấp THPT) cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - Mã phương thức tuyển 500
Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = Tổng điểm 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng + Điểm khuyến khích (nếu có)
Lưu ý:
Điểm cộng (tối đa bằng 3 theo thang điểm xét tuyển 30) = Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có). Điểm cộng theo thang điểm N (khác 30) = Điểm cộng theo thang điểm 30 * N/30;
Điểm xét thưởng (tối đa bằng 1,5 theo thang điểm 30) = Điểm thưởng giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố + 0,5 điểm đối với phương thức xét tuyển 410 nếu thí sinh học trường THPT chuyên/trường điểm quốc gia
Điểm khuyến khích (tối đa bằng 1,5 theo thang điểm 30) là điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ (Bảng 1);
| Loại chứng chỉ | Thang điểm | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | Ngành/Chương trình đào tạo được đăng ký xét tuyển |
| Điểm quy đổi | 10 | 9.5 | 9.0 | 8.5 | 8.0 | ||
| Điểm khuyến khích | 1.5 | 1.25 | 1.0 | 0.75 | 0.5 | ||
| IELTS Academic | Từ 7.0 | 6.5 | 6.0 | 5.5 | 5.0 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| TOEFL iBT (Không bao gồm bản Home Edition) | Từ 85 | 75-84 | 65-74 | 51-64 | 45-50 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| VSTEP | 8.5-10 | 8 | 7.0-7.5 | 6.0-6.5 | 5.5 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| APTIS ESOL | 180-200 | 170-179 | 160-169 | 150-159 | 140-149 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| TOEIC 4 kỹ năng (Nghe đọc + Nói viết) | Từ 830 + Từ 320 | 780 + 300 | 680 + 280 | 560 + 260 | 440 + 240 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| HSK | Cấp độ 6 (Từ 180) | Cấp độ 5 (Từ 180) | Cấp độ 4 | Cấp độ 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| TCF | Từ 500 | 450-499 | 400-449 | 350-399 | 300-349 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | |
| DELF | C1, C2 | B2 | B1 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) |
Điểm ưu tiên (nếu có) bao gồm điểm ưu tiên theo đối tượng và điểm ưu tiên theo khu vực được xác định theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;
Điểm xét tuyển được làm tròn đến hai chữ số thập phân (theo thang điểm 30);
Các phương thức xét tuyển 301, 402, 409, 410, 500: thí sinh phải nộp hồ sơ về Trường theo thông báo để Trường kiểm tra minh chứng, thực hiện xét tuyển (phương thức 301) và quy đổi điểm, cộng điểm khuyến khích, cộng điểm xét thưởng đối với các phương thức còn lại.
Bảng 2. Quy định điểm xét thưởng giải học sinh giỏi (theo điểm xét tuyển thang 30 điểm)
| Đối tượng | Nhóm đối tượng | Điểm ưu tiên | Ngành/chương trình đào tạo được đăng ký xét tuyển |
| Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba | Giải Nhất | 1.5 | |
| Giải Nhì | 1.25 | Tất cả các ngành | |
| Giải Ba | 1.0 | ||
|
Thí sinh đạt giải môn Tin học
|
Xét tuyển vào các ngành: Hệ thống thông tin quản lý, Thương mại điện tử | ||
| Ngôn ngữ Anh | Xét tuyển vào ngành: Ngôn ngữ Anh | ||
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
Xét tuyển vào ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| Tiếng Pháp | Xét tuyển vào ngành: Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
Xem thêm bài viết về trường Đại học Thương Mại mới nhất: