Đề án tuyển sinh trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột

 

Video giới thiệu trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột
  • Tên tiếng Anh: Buon Ma Thuot Univer sity (BMTU)
  • Mã trường: BMU
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2
  • Loại trường: Dân lập
  • Địa chỉ: 298 Hà Huy Tập, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
  • SĐT: 0262 3 98 66 88
  • Email: daihocbmt@bmtu.edu.vn
  • Website: https://bmtu.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/dhydbmt/ 

Thông tin tuyển sinh

1. NGÀNH TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

TT

Mã trường

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

*Học phí/học kỳ

1

BMU

Y khoa

7720101

400

32.500.000 đồng

2

Y học cổ truyền

7720115

65

27.500.000 đồng

3

Y học dự phòng

7720110

60

22.500.000 đồng

4

Dược học

7720201

190

20.000.000 đồng

5

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

90

17.500.000 đồng

6

Điều dưỡng

7720301

165

12.500.000 đồng

7

Y tế công cộng

7720701

25

10.000.000 đồng

*Học phí không tăng trong toàn khóa học.

2. Đối tượng, phạm vi tuyển sinh:

- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh:

- Tuyển sinh toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh:

Thí sinh được lựa chọn 1 hoặc nhiều phương thức sau để đăng ký xét tuyển vào BMTU:

4.1. Xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

4.2. Xét tuyển hoc bạ THPT (kết quả theo tổ hợp xét tuyển trong học bạ 03 năm lớp 10;11;12 THPT).

4.3. Xét tuyển bài thi đánh giá năng lực do Trường ĐH Quốc gia TPHCM, ĐH QG Hà Nội, ĐH Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2026.

4.4.  Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

5. Tổ hợp môn xét tuyển và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

Thí sinh xem chi tiết tại Phụ lục 1. Hướng dẫn phương thức, ngưỡng đảm bảo đầu vào và tổ hợp xét tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 kèm theo thông báo.

6. Quy đổi điểm môn Tiếng Anh tương đương

- Đối với thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh được miễn thi tốt nghiệp THPT, được quy đổi điểm tương đương với điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT.

- Căn cứ theo từng chương trình đào tạo và thang điểm chứng chỉ Tiếng Anh được quy đổi điểm tương ứng theo quy định tại Phụ lục 2. (Bảng quy đổi điểm Tiếng Anh ban hành kèm theo thông báo tuyển sinh).

7. Thời gian, kế hoạch đăng ký xét tuyển

7.1. Đợt xét tuyển chính (đợt 1):

a. Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển:

- Từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026, thí sinh đăng ký, điều chỉnh, bổ sung NVXT không giới hạn số lần;

- Thí sinh sử dụng tài khoản đã được cấp để xử lý thông tin (nhập, sửa, xem) thông tin của thí sinh trên Hệ thống;

- Việc đăng ký NVXT đối với các ngành/chương trình phải thực hiện theo hình thức trực tuyến trên Hệ thống cổng thông tin của Bộ Giáo dục và đào tạo website http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn hoặc trên Cổng dịch vụ công quốc gia;

 - Các nguyện vọng của thí sinh đăng ký theo ngành đào tạo và được xếp thứ tự từ 1 đến hết (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất), đồng thời thí sinh phải cung cấp các dữ liệu (theo tiêu chí, điều kiện, quy trình đăng ký được quy định tại thông tin tuyển sinh của các CSĐT) tương ứng với ngành/chương trình mà thí sinh đã ĐKXT để các CSĐT sử dụng xét tuyển.

b. Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/Nguyện vọng ĐKXT

Thời gian thực hiện từ ngày 15/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 21/7/2026. Thí sinh phải nộp lệ phí xét tuyển theo số lượng NVXT bằng hình thức trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ GDĐT).

c. Tổ chức lọc ảo, xét tuyển và thông báo trúng tuyển đợt 1: 13 -14 /8/2026

7.2. Đợt xét tuyển bổ sung (nếu có).

- Sau khi kết thúc tuyển sinh đợt 1 (chính), trong trường hợp còn chỉ tiêu, Nhà trường thông báo xét tuyển bổ sung và công khai trên cổng thông tin tuyển sinh của Nhà trường.

- Thí sinh ĐKXT đợt bổ sung phải nộp hồ sơ trực tiếp gửi về Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột.

 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 22  
2 7720201 Dược học B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 19  
3 7720301 Điều dưỡng B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 20.5  
4 7720701 Y tế công cộng B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 16  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 25.28  
2 7720201 Dược học B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 23.5  
3 7720301 Điều dưỡng B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 24.39  
4 7720701 Y tế công cộng B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 18  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa   880  
2 7720201 Dược học   760  
3 7720301 Điều dưỡng   820  
4 7720701 Y tế công cộng   500  
B. Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa A00; A02; B00; B08 24  
2 7720201 Dược học B00; A00; D07 21  
3 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; B08 21  
4 7720701 Y tế công cộng A00; A02; B00; B08 16  

2. Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa A00; A02; B00; B08 25.25 Học lực 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp >=8
2 7720201 Dược học B00; A00; D07 22 Học lực 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp >=8
3 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; B08 21 Học lực 12 đạt loại Khá hoặc Điểm xét tốt nghiệp >=6.5
4 7720701 Y tế công cộng A00; A02; B00; B08 16  

3. Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa   700  
2 7720201 Dược học   600  
3 7720301 Điều dưỡng   500  
4 7720701 Y tế công cộng   500  

C. Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2023

Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa A00; B00; A02; B08 22.75  
2 7720201 Dược học A00; B00; D07 21  
3 7720301 Điều dưỡng A00; B00; A02; B08 19  
4 7720701 Y tế công cộng A00; B00; A02; B08 16
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa A00; B00; A02; B08 25  
2 7720201 Dược học A00; B00; D07 22  
3 7720301 Điều dưỡng A00; B00; A02; B08 18  
4 7720701 Y tế công cộng A00; B00; A02; B08 16
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa   700  
2 7720201 Dược học   600  
3 7720301 Điều dưỡng   500  
4 7720701 Y tế công cộng   500

Diem chuan Dai hoc Y Duoc Buon Ma Thuot nam 2023

Học phí

A. Học phí trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2025 - 2026

Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột đã công bố mức học phí mới cho năm tuyển sinh 2025 theo chương trình chính quy. Học phí thay đổi tùy ngành, chương trình đào tạo — đặc biệt là giữa chương trình tiếng Việt và tiếng Anh.

Ngành/CT đào tạo Học phí/năm (2 học kỳ)
Y khoa 65.000.000 VNĐ
Y khoa (Chương trình tiếng Anh cho SV quốc tế) 5.000 USD
Dược học 38.000.000 VNĐ
Điều dưỡng 25.000.000 VNĐ
Y tế công cộng 20.000.000 VNĐ
 

Chính sách học phí:

- Hỗ trợ học bổng toàn phần (100% học phí toàn khóa) đối với sinh viên trúng tuyển ngành Y tế công cộng nhập học.

- Nhà trường cam kết không tăng học phí trong toàn khóa học.

So với mặt bằng chung của các trường y dược ngoài công lập, mức học phí tại Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm học 2025 – 2026 được đánh giá là khá cạnh tranh và có sự phân hóa rõ rệt giữa các ngành. Ngành Y khoa là cao nhất với 65 triệu đồng/năm, phản ánh đặc thù đào tạo chuyên sâu và yêu cầu cơ sở vật chất, thực hành lâm sàng. Chương trình Y khoa tiếng Anh cho sinh viên quốc tế có mức học phí cao hơn nhiều, lên tới 5.000 USD/năm, phù hợp với môi trường học tập quốc tế hóa. Các ngành khác như Dược học (38 triệu đồng/năm) và Điều dưỡng (25 triệu đồng/năm) có chi phí vừa phải, trong khi Y tế công cộng là ngành có mức học phí thấp nhất (20 triệu đồng/năm), tạo điều kiện cho nhiều sinh viên có cơ hội tiếp cận. Nhìn chung, học phí của trường được xây dựng linh hoạt, phù hợp với từng nhóm ngành, giúp người học dễ dàng lựa chọn theo điều kiện tài chính và định hướng nghề nghiệp.

B. Học phí trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2024 - 2025

Mức học phí Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm học 2024 – 2025 được công bố khá rõ ràng và minh bạch, với cam kết không tăng trong suốt khóa học. Cụ thể:

+ Ngành Y khoa: 30.000.000 đồng/học kỳ, tương đương 60.000.000 đồng/năm.

+ Ngành Dược học: 17.500.000 đồng/học kỳ, tương đương 35.000.000 đồng/năm.

+ Ngành Điều dưỡng: 10.000.000 đồng/học kỳ, tương đương 20.000.000 đồng/năm.

+ Ngành Y tế công cộng: 10.000.000 đồng/học kỳ, tương đương 20.000.000 đồng/năm.

(Trong đó, mỗi năm học được tính gồm 2 học kỳ).

Điểm đáng chú ý là trường cam kết giữ nguyên mức học phí trong toàn khóa học, giúp phụ huynh và sinh viên yên tâm hơn về tài chính, không lo gánh nặng do học phí tăng theo từng năm như nhiều trường khác. Ngoài ra, nhà trường còn có các chính sách học bổng và hỗ trợ để khuyến khích sinh viên học tập tốt, giảm bớt áp lực kinh tế cho gia đình.

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Trường Học phí (năm học)
Đại học Y khoa Vinh
Xem chi tiết
23 triệu VND/năm ngành Y & Dược
20 triệu VND/năm ngành Y học dự phòng / các ngành khác
Đại học Y - Dược, Đại học Huế
Xem chi tiết
≈ 61 triệu VND/năm cho các ngành Y - Dược cao cấp
≈ 36.6 triệu VND/năm cho ngành Y tế công cộng.
Đại học Kỹ thuật Y -
Dược Đà Nẵng
Xem chi tiết
≈ 40 triệu VND/năm cho Y & Dược
≈ 30 triệu ND/năm cho các ngành khác
Đại học Y Dược -
Đại học Đà Nẵng
Xem chi tiết
40 triệu VND/năm cho ngành Y khoa và Dược học
30 triệu VND/năm cho các ngành khác

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7720101 Y khoa 400 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐGNL HN Q00
ĐT THPTHọc Bạ X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
2 7720110 Y học dự phòng (dự kiến) 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐGNL HN Q00
ĐT THPTHọc Bạ X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
3 7720115 Y học cổ truyền (dự kiến) 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐGNL HN Q00
ĐT THPTHọc Bạ X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
4 7720201 Dược học 160 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐGNL HN Q00
ĐT THPTHọc Bạ X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
5 7720301 Điều dưỡng 180 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐGNL HN Q00
ĐT THPTHọc Bạ X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
6 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học (dự kiến) 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐGNL HN Q00
ĐT THPTHọc Bạ X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
7 7720701 Y tế công cộng 25 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐGNL HN Q00
ĐT THPTHọc Bạ X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32

Một số hình ảnh




 

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ